Cách dùng "但她并非爱慕虚名之人" (dàn tā bìng fēi ài mù xū míng zhī rén) trong hội thoại tiếng Trung
但她并非爱慕虚名之人
Nhưng cô ấy vốn chẳng để ý hư danh.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
32:36
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这才没有妨碍她的医仙之名 | zhè cái méi yǒu fáng ài tā de yī xiān zhī míng | nên chẳng ảnh hưởng đến danh xưng y tiên của muội ấy. |
| 2▶ | 但她并非爱慕虚名之人 | dàn tā bìng fēi ài mù xū míng zhī rén | Nhưng cô ấy vốn chẳng để ý hư danh. |
| 3 | 可世人在乎 她本就是一介女子 又身负血海 | kě shì rén zài hū tā běn jiù shì yī jiè nǚ zǐ yòu shēn fù xuè hǎi | Nhưng người đời để ý. Muội ấy vốn chỉ là một nữ tử, lại gánh huyết hải... |
More Clips From Episode
Total 164 clips (Page 4 of 9)
HSK 7
0:03s
tā bú huì duì bái gōng zi dòng le zhēn xīn baKhông phải tỷ ấy động lòng với Bạch công tử thật rồi đấy chứ?

HSK 2
0:03s
nǐ wèi shén me fēi yào zhǎo nà xiē shòu shī asao muội cứ muốn tìm xác của những con thú đó?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
kě bié rén jiā shì zài hǎo yě wèi bì yǒu bái gōng ziNhưng dù gia thế người khác có tốt cũng chưa chắc đã bằng

HSK 3
0:03s
nà yòu zěn yàng wǒ zài nà xiē wáng gōng guì zú de yǎn lǐVậy thì đã sao? Trong mắt đám vương công quý tộc đó,

HSK 7
0:03s
bù guò shì yí gè jiā shì yǒu wū diǎn de nǚ zǐta chỉ là một nữ tử xuất thân từ thế gia có vết nhơ,

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
bù míng bù bái shōu le rén jiā zhè me guì zhòng de lǐ wùTự nhiên nhận món quà quý giá như vậy của người ta,

HSK 6
0:03s
rén jiā kě méi shuō tí qīn shén me de yaNgười ta cũng không hề nhắc tới chuyện hỏi cưới mà.










