Cách dùng "殿下是信不过在下的医术" (diàn xià shì xìn bù guò zài xià de yī shù) trong hội thoại tiếng Trung

diàn殿xiàshìxìnguòzàixiàdeshù

Điện hạ không tin tưởng y thuật của tại hạ sao?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
28:20
TMDB ID
240445
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1什么意思shén me yì siNgài có ý gì?
2殿下是信不过在下的医术diàn xià shì xìn bù guò zài xià de yī shùĐiện hạ không tin tưởng y thuật của tại hạ sao?
3燕某并无此意yàn mǒu bìng wú cǐ yìYên mỗ không có ý đó.

More Clips From Episode

Total 164 clips (Page 4 of 9)
她不会对白公子动了真心吧
HSK 7
0:03s
tā bú huì duì bái gōng zi dòng le zhēn xīn baKhông phải tỷ ấy động lòng với Bạch công tử thật rồi đấy chứ?

怪吓人的 我可不敢看
HSK 7
0:03s
guài xià rén de wǒ kě bù gǎn kànĐáng sợ lắm, ta không dám xem đâu.

你为什么非要找那些兽尸啊
HSK 2
0:03s
nǐ wèi shén me fēi yào zhǎo nà xiē shòu shī asao muội cứ muốn tìm xác của những con thú đó?

我想看看它们到底怎么死的
HSK 4
0:03s
wǒ xiǎng kàn kàn tā men dào dǐ zěn me sǐ deTa muốn xem rốt cuộc chúng chết thế nào.

你不是最盼着入京的吗
HSK 7
0:03s
nǐ bú shì zuì pàn zhe rù jīng de matỷ mong được vào kinh lắm mà.

你何必非要念着他呢
HSK 7
0:03s
nǐ hé bì fēi yào niàn zhe tā netỷ cần gì phải nghĩ tới huynh ấy.

可别人家世再好 也未必有白公子
HSK 7
0:03s
kě bié rén jiā shì zài hǎo yě wèi bì yǒu bái gōng ziNhưng dù gia thế người khác có tốt cũng chưa chắc đã bằng

对他自然是感激万分
HSK 7
0:03s
duì tā zì rán shì gǎn jī wàn fēnđương nhiên vô cùng cảm kích huynh ấy,

那又怎样 我在那些王公贵族的眼里
HSK 3
0:03s
nà yòu zěn yàng wǒ zài nà xiē wáng gōng guì zú de yǎn lǐVậy thì đã sao? Trong mắt đám vương công quý tộc đó,

不过是一个家世有污点的女子
HSK 7
0:03s
bù guò shì yí gè jiā shì yǒu wū diǎn de nǚ zǐta chỉ là một nữ tử xuất thân từ thế gia có vết nhơ,

谁会愿意娶我为正妻啊
HSK 6
0:03s
shuí huì yuàn yì qǔ wǒ wèi zhèng qī aai sẽ bằng lòng cưới ta làm chính thê chứ?

我这辈子再难遇到
HSK 3
0:03s
wǒ zhè bèi zi zài nán yù dàođời này ta khó mà gặp được nữa.

这是白少主的一番心意
HSK 7
0:03s
zhè shì bái shǎo zhǔ de yī fān xīn yìĐây là tấm lòng của Bạch thiếu chủ,

祝您天遂人愿 心意得偿
HSK 7
0:03s
zhù nín tiān suì rén yuàn xīn yì dé chángchúc cô cầu được ước thấy, luôn được như ý.

老奴一定带到
HSK 3
0:03s
lǎo nú yí dìng dài dàoLão nô nhất định sẽ chuyển lời.

天哪 这也太贵重了吧
HSK 6
0:03s
tiān nǎ zhè yě tài guì zhòng le baTrời ơi, những thứ này quý giá quá.

五姐你还是退回去吧
HSK 5
0:03s
wǔ jiě nǐ hái shì tuì huí qù baNgũ tỷ, tỷ nên trả lại đi thì hơn.

不明不白收了人家 这么贵重的礼物
HSK 6
0:03s
bù míng bù bái shōu le rén jiā zhè me guì zhòng de lǐ wùTự nhiên nhận món quà quý giá như vậy của người ta,

这可不是一般的礼物
HSK 7
0:03s
zhè kě bú shì yì bān de lǐ wùĐây không phải món quà bình thường,

人家可没说提亲什么的呀
HSK 6
0:03s
rén jiā kě méi shuō tí qīn shén me de yaNgười ta cũng không hề nhắc tới chuyện hỏi cưới mà.