Cách dùng "绝非一般人家能有的" (jué fēi yì bān rén jiā néng yǒu de) trong hội thoại tiếng Trung
绝非一般人家能有的
nhà bình thường không thể có được.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
5:50
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你确定那玉蝴蝶是白公子送的 那蝴蝶玉质上乘 | nǐ què dìng nà yù hú dié shì bái gōng zi sòng de nà hú dié yù zhì shàng chéng | Tỷ chắc chắn con bướm ngọc đó là Bạch công tử tặng chứ? Con bướm đó có chất ngọc thượng hạng, |
| 2▶ | 绝非一般人家能有的 | jué fēi yì bān rén jiā néng yǒu de | nhà bình thường không thể có được. |
| 3 | 更何况五姐眼高于顶 这百草园里 | gèng hé kuàng wǔ jiě yǎn gāo yú dǐng zhè bǎi cǎo yuán lǐ | Huống hồ ngũ tỷ yêu cầu cao thế, ở Bách Thảo Viên này, |
More Clips From Episode
Total 164 clips (Page 4 of 9)
HSK 2
0:03s
nǐ wèi shén me fēi yào zhǎo nà xiē shòu shī asao muội cứ muốn tìm xác của những con thú đó?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
kě bié rén jiā shì zài hǎo yě wèi bì yǒu bái gōng ziNhưng dù gia thế người khác có tốt cũng chưa chắc đã bằng

HSK 3
0:03s
nà yòu zěn yàng wǒ zài nà xiē wáng gōng guì zú de yǎn lǐVậy thì đã sao? Trong mắt đám vương công quý tộc đó,

HSK 7
0:03s
bù guò shì yí gè jiā shì yǒu wū diǎn de nǚ zǐta chỉ là một nữ tử xuất thân từ thế gia có vết nhơ,

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
bù míng bù bái shōu le rén jiā zhè me guì zhòng de lǐ wùTự nhiên nhận món quà quý giá như vậy của người ta,

HSK 6
0:03s
rén jiā kě méi shuō tí qīn shén me de yaNgười ta cũng không hề nhắc tới chuyện hỏi cưới mà.

HSK 1
0:03s
hái yǒu zhè ge yuān yāng pèi zhèng shì dìng qíng zhī wùCòn cả ngọc bội uyên ương này nữa, đây là vật định tình.










