Cách dùng "莫非是让贼人劫持了" (mò fēi shì ràng zéi rén jié chí le) trong hội thoại tiếng Trung
莫非是让贼人劫持了
Lẽ nào là bị kẻ xấu bắt cóc?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
25:01
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 头面首饰和衣服全都不见了 | tóu miàn shǒu shì hé yī fú quán dōu bú jiàn le | và y phục mà tỷ ấy thích nhất đều biến mất rồi. |
| 2▶ | 莫非是让贼人劫持了 | mò fēi shì ràng zéi rén jié chí le | Lẽ nào là bị kẻ xấu bắt cóc? |
| 3 | 不见的是她最喜欢的东西 应是她自己带走的 | bú jiàn de shì tā zuì xǐ huān de dōng xī yīng shì tā zì jǐ dài zǒu de | Những thứ biến mất là những thứ tỷ ấy thích nhất, hẳn là do tỷ ấy tự mang đi. |
More Clips From Episode
Total 164 clips (Page 4 of 9)
HSK 7
0:03s
tā bú huì duì bái gōng zi dòng le zhēn xīn baKhông phải tỷ ấy động lòng với Bạch công tử thật rồi đấy chứ?

HSK 2
0:03s
nǐ wèi shén me fēi yào zhǎo nà xiē shòu shī asao muội cứ muốn tìm xác của những con thú đó?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
kě bié rén jiā shì zài hǎo yě wèi bì yǒu bái gōng ziNhưng dù gia thế người khác có tốt cũng chưa chắc đã bằng

HSK 3
0:03s
nà yòu zěn yàng wǒ zài nà xiē wáng gōng guì zú de yǎn lǐVậy thì đã sao? Trong mắt đám vương công quý tộc đó,

HSK 7
0:03s
bù guò shì yí gè jiā shì yǒu wū diǎn de nǚ zǐta chỉ là một nữ tử xuất thân từ thế gia có vết nhơ,

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
bù míng bù bái shōu le rén jiā zhè me guì zhòng de lǐ wùTự nhiên nhận món quà quý giá như vậy của người ta,

HSK 6
0:03s
rén jiā kě méi shuō tí qīn shén me de yaNgười ta cũng không hề nhắc tới chuyện hỏi cưới mà.










