Cách dùng "我说的话她更不会听了" (wǒ shuō de huà tā gèng bú huì tīng le) trong hội thoại tiếng Trung
我说的话她更不会听了
Ta nói thì tỷ ấy càng không đời nào nghe.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
6:21
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那你去劝劝她吧 她也只对你忌惮一二 | nà nǐ qù quàn quàn tā ba tā yě zhǐ duì nǐ jì dàn yī èr | Thế muội khuyên tỷ ấy đi. Tỷ ấy cũng chỉ kiêng dè muội thôi. |
| 2▶ | 我说的话她更不会听了 | wǒ shuō de huà tā gèng bú huì tīng le | Ta nói thì tỷ ấy càng không đời nào nghe. |
| 3 | 如今这百草园里不安全 你和她都不要私自乱走 | rú jīn zhè bǎi cǎo yuán lǐ bù ān quán nǐ hé tā dōu bú yào sī zì luàn zǒu | Bây giờ Bách Thảo Viên không an toàn. Tỷ và tỷ ấy đừng tự tiện đi lung tung bên ngoài. |
More Clips From Episode
Total 164 clips (Page 4 of 9)
HSK 2
0:03s
nǐ wèi shén me fēi yào zhǎo nà xiē shòu shī asao muội cứ muốn tìm xác của những con thú đó?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
kě bié rén jiā shì zài hǎo yě wèi bì yǒu bái gōng ziNhưng dù gia thế người khác có tốt cũng chưa chắc đã bằng

HSK 3
0:03s
nà yòu zěn yàng wǒ zài nà xiē wáng gōng guì zú de yǎn lǐVậy thì đã sao? Trong mắt đám vương công quý tộc đó,

HSK 7
0:03s
bù guò shì yí gè jiā shì yǒu wū diǎn de nǚ zǐta chỉ là một nữ tử xuất thân từ thế gia có vết nhơ,

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
bù míng bù bái shōu le rén jiā zhè me guì zhòng de lǐ wùTự nhiên nhận món quà quý giá như vậy của người ta,

HSK 6
0:03s
rén jiā kě méi shuō tí qīn shén me de yaNgười ta cũng không hề nhắc tới chuyện hỏi cưới mà.

HSK 1
0:03s
hái yǒu zhè ge yuān yāng pèi zhèng shì dìng qíng zhī wùCòn cả ngọc bội uyên ương này nữa, đây là vật định tình.










