Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "还是兄弟好啊" (hái shì xiōng dì hǎo a) trong hội thoại tiếng Trung

还是兄弟好啊

hái shì xiōng dì hǎo a

Vẫn là anh em tốt.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
15:30
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1谢谢啊xiè xiè aCảm ơn nhé.
2还是兄弟好啊hái shì xiōng dì hǎo aVẫn là anh em tốt.
3怎么收个礼物都收得这么忧郁呀zěn me shōu gè lǐ wù dōu shōu dé zhè me yōu yù yaSao nhận quà mà mặt mày lại buồn rầu thế hả?

More Clips From Episode

Total 109 clips (Page 2 of 6)
但是这个杉立方 为了首次公开募股顺利 出尔反尔
HSK 6
0:03s
dàn shì zhè ge shān lì fāng wèi le shǒu cì gōng kāi mù gǔ shùn lì chū ěr fǎn ěrnhưng Sam Lập Phương này, để phát hành cổ phiếu lần đầu suôn sẻ, đã lật lọng,

他都想好了 他都不选择我
HSK 3
0:03s
tā dōu xiǎng hǎo le tā dōu bù xuǎn zé wǒAnh ấy tính toán hết rồi, anh ấy không chọn tớ,

他要把全部身家 投进他的芯芯视界
HSK 5
0:03s
tā yào bǎ quán bù shēn jiā tóu jìn tā de xīn xīn shì jièanh ấy muốn đổ hết toàn bộ tiền của vào Tầm Nhìn Vi Mạch của anh ấy,

那才是他的心头肉
HSK 1
0:03s
nà cái shì tā de xīn tóu ròuđó mới là báu vật của anh ấy.

陆泽就是一个创业狂
HSK 2
0:03s
lù zé jiù shì yí gè chuàng yè kuángLục Trạch là người cuồng khởi nghiệp,

从刀耕火种到精耕细作
HSK 2
0:03s
cóng dāo gēng huǒ zhòng dào jīng gēng xì zuòtừ đốt rừng làm rẫy đến thâm canh kỹ lưỡng,

面对的是百年未有的大变局
HSK 6
0:03s
miàn duì de shì bǎi nián wèi yǒu de dà biàn júĐối mặt với cục diện thay đổi lớn chưa từng có trong hàng trăm năm qua.

说到农业嘛 不是一个很潮的项目
HSK 7
0:03s
shuō dào nóng yè ma bú shì yí gè hěn cháo de xiàng mùNhắc đến nông nghiệp, đây không phải là một dự án hợp xu hướng,

桑总说笑了 我不过是倚老卖老罢了
HSK 7
0:03s
sāng zǒng shuō xiào le wǒ bù guò shì yǐ lǎo mài lǎo bà leSếp Tang quá lời rồi, tôi chẳng qua là cậy già lên mặt thôi,

要论与时俱进 还得向桑总你多学习呀
HSK 7
0:03s
yào lùn yǔ shí jù jìn hái dé xiàng sāng zǒng nǐ duō xué xí yacòn nói về tiến bước cùng thời đại, thì phải học hỏi sếp Tang nhiều.

您这是话里有话呀
HSK 5
0:03s
nín zhè shì huà lǐ yǒu huà yaông đây là lời nói có ẩn ý mà.

他们也没啥钱 这不 就找到我了
HSK 2
0:03s
tā men yě méi shá qián zhè bù jiù zhǎo dào wǒ leHọ cũng chẳng có tiền, cho nên mới tìm đến tôi.

小项目 小项目而已
HSK 7
0:03s
xiǎo xiàng mù xiǎo xiàng mù ér yǐDự án nhỏ, dự án nhỏ thôi mà.

这您都知道啊
HSK 2
0:03s
zhè nín dōu zhī dào achuyện này ông cũng biết sao?

干吗呢你 玩忧郁呢
HSK 7
0:03s
gàn má ne nǐ wán yōu yù neCậu làm gì thế? Buồn rầu thế?

怎么收个礼物都收得这么忧郁呀
HSK 7
0:03s
zěn me shōu gè lǐ wù dōu shōu dé zhè me yōu yù yaSao nhận quà mà mặt mày lại buồn rầu thế hả?

不就是被女孩拒绝了吗 至于吗 振作起来
HSK 7
0:03s
bù jiù shì bèi nǚ hái jù jué le ma zhì yú ma zhèn zuò qǐ láiChỉ bị một cô gái từ chối thôi mà? Có đến mức đó không? Phấn chấn lên.

哪有那么容易振作呀
HSK 7
0:03s
nǎ yǒu nà me róng yì zhèn zuò yaĐâu dễ phấn chấn lên như vậy.

我这次真的 我感觉都找不到人生价值了
HSK 5
0:03s
wǒ zhè cì zhēn de wǒ gǎn jué dōu zhǎo bú dào rén shēng jià zhí leLần này tôi thật sự… Tôi cảm thấy chẳng tìm thấy giá trị đời người nữa rồi.

你不是一直都自我感觉良好吗
HSK 6
0:03s
nǐ bú shì yì zhí dōu zì wǒ gǎn jué liáng hǎo maCậu luôn tự tin vào bản thân cơ mà?