Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "还是兄弟好啊" (hái shì xiōng dì hǎo a) trong hội thoại tiếng Trung

还是兄弟好啊

hái shì xiōng dì hǎo a

Vẫn là anh em tốt.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
15:30
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1谢谢啊xiè xiè aCảm ơn nhé.
2还是兄弟好啊hái shì xiōng dì hǎo aVẫn là anh em tốt.
3怎么收个礼物都收得这么忧郁呀zěn me shōu gè lǐ wù dōu shōu dé zhè me yōu yù yaSao nhận quà mà mặt mày lại buồn rầu thế hả?

More Clips From Episode

Total 109 clips (Page 3 of 6)
怎么现在连自己什么价 都不知道了
HSK 4
0:03s
zěn me xiàn zài lián zì jǐ shén me jià dōu bù zhī dào leSao bây giờ đến cả mình đáng giá bao nhiêu cũng không biết nữa rồi?

这么多年我一直顺风顺水的 什么压力都没有
HSK 4
0:03s
zhè me duō nián wǒ yì zhí shùn fēng shùn shuǐ de shén me yā lì dōu méi yǒubao nhiêu năm qua tôi đều thuận buồm xuôi gió, chẳng có chút áp lực nào cả.

就什么都不是了 就分文不值了
HSK 2
0:03s
jiù shén me dōu bú shì le jiù fēn wén bù zhí leThì chẳng là cái gì cả, chẳng đáng một xu.

就她一巴掌就给我打到地上了 我都怀疑人生了我
HSK 7
0:03s
jiù tā yī bā zhǎng jiù gěi wǒ dǎ dào dì shàng le wǒ dōu huái yí rén shēng le wǒCô ấy tát cho một phát là tôi ngã xuống đất ngay, tôi nghi ngờ cuộc đời luôn rồi.

是真受情伤了呀
HSK 5
0:03s
shì zhēn shòu qíng shāng le yaBị tổn thương tình cảm thật à?

那你都找到命门了 你就要努力去改变呀 对不对
HSK 5
0:03s
nà nǐ dōu zhǎo dào mìng mén le nǐ jiù yào nǔ lì qù gǎi biàn ya duì bú duìcậu đã tìm được mấu chốt rồi, thì phải cố gắng thay đổi chứ, đúng không?

说得容易 二十几年都是这么过来的
HSK 3
0:03s
shuō dé róng yì èr shí jǐ nián dōu shì zhè me guò lái deNói thì dễ. Hai mươi mấy năm qua đều sống như vậy,

我现在都开始 缝缝补补又是一年了
HSK 2
0:03s
wǒ xiàn zài dōu kāi shǐ fèng féng bǔ bǔ yòu shì yī nián leBây giờ tôi đã bắt đầu cuộc sống chắp vá qua ngày được một năm rồi.

别闹了 你的衣服不都拿出去干洗吗
HSK 5
0:03s
bié nào le nǐ de yī fú bù dōu ná chū qù gān xǐ maĐừng đùa nữa, quần áo của cậu toàn mang ra tiệm giặt khô mà?

我不信 我不信你会洗碗买菜 真的
HSK 3
0:03s
wǒ bù xìn wǒ bù xìn nǐ huì xǐ wǎn mǎi cài zhēn deTôi không tin. Tôi không tin cậu biết rửa bát, đi chợ đâu. Thật mà,

我是不是一言九鼎 之前就说了
HSK 4
0:03s
wǒ shì bú shì yì yán jiǔ dǐng zhī qián jiù shuō leCó phải tôi là người nói lời giữ lời không? Trước đây đã nói rồi,

你看这才多少钱 一百零九还包邮呢
HSK 1
0:03s
nǐ kàn zhè cái duō shǎo qián yì bǎi líng jiǔ hái bāo yóu neAnh nhìn xem cái này bao nhiêu tiền. Có 109 tệ còn được miễn phí vận chuyển.

这种山寨假货 你让我怎么穿啊
HSK 7
0:03s
zhè zhǒng shān zhài jiǎ huò nǐ ràng wǒ zěn me chuān aLoại hàng giả vớ vẩn này, cô bảo tôi mặc kiểu gì?

李亦非 你别装了行不行
HSK 4
0:03s
lǐ yì fēi nǐ bié zhuāng le xíng bù xíngLý Diệc Phi, anh đừng giả vờ nữa được không?

但凡你省点钱 早搬出去了 你买不了大房子
HSK 3
0:03s
dàn fán nǐ shěng diǎn qián zǎo bān chū qù le nǐ mǎi bù liǎo dà fáng zichỉ cần anh tiết kiệm một chút là đã dọn ra ngoài từ lâu rồi. Anh không mua được nhà to,

我早知道买这个了 这四十多
HSK 1
0:03s
wǒ zǎo zhī dào mǎi zhè ge le zhè sì shí duōBiết sớm thì tôi mua cái này rồi, có hơn 40 tệ.

还亏了呢 把那个退了 给你买这个吧
HSK 5
0:03s
hái kuī le ne bǎ nà ge tuì le gěi nǐ mǎi zhè ge baCòn bị thiệt chứ. Trả cái kia đi. Tôi mua cho anh cái này nhé.

你干吗呢 还生我的气啊
HSK 4
0:03s
nǐ gàn má ne hái shēng wǒ de qì aCon làm gì thế, vẫn còn giận mẹ à?

算了 无所谓了 反正我和她也没关系了
HSK 6
0:03s
suàn le wú suǒ wèi le fǎn zhèng wǒ hé tā yě méi guān xì leThôi bỏ đi, sao cũng được, dù sao con với cô ấy cũng chẳng còn quan hệ gì nữa.

赶紧趁着新鲜给人送过去 好吗
HSK 4
0:03s
gǎn jǐn chèn zhe xīn xiān gěi rén sòng guò qù hǎo maMau tranh thủ lúc còn tươi mang qua cho người ta đi, được không?