Cách dùng "那就当义务劳动了呗" (nà jiù dāng yì wù láo dòng le bei) trong hội thoại tiếng Trung

jiùdāngláodònglebei

Thì coi như lao động công ích vậy.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
37:28
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1先说好了啊 当志愿者是没有工资的xiān shuō hǎo le a dāng zhì yuàn zhě shì méi yǒu gōng zī deNói trước rồi đấy nhé, làm tình nguyện viên là không có lương đâu.
2那就当义务劳动了呗nà jiù dāng yì wù láo dòng le beiThì coi như lao động công ích vậy.
3给我吧 那这些就麻烦你了gěi wǒ ba nà zhè xiē jiù má fán nǐ leĐưa cho tôi đi. Thế thì mấy cái này làm phiền cô nhé.

More Clips From Episode

Total 109 clips (Page 4 of 6)
赶紧趁着新鲜给人送过去 好吗
HSK 4
0:03s
gǎn jǐn chèn zhe xīn xiān gěi rén sòng guò qù hǎo maMau tranh thủ lúc còn tươi mang qua cho người ta đi, được không?

如此倾囊相授 接下来就靠你自己的造化了啊
HSK 5
0:03s
rú cǐ qīng náng xiāng shòu jiē xià lái jiù kào nǐ zì jǐ de zào huà le aTôi đã truyền thụ hết bí kíp rồi, tiếp theo phải dựa vào tạo hóa của anh thôi.

相信我 假以时日
HSK 3
0:03s
xiāng xìn wǒ jiǎ yǐ shí rìtin tôi đi, ngày rộng tháng dài,

它一定会以最低的价格 满足你所有臭美的要求
HSK 5
0:03s
tā yí dìng huì yǐ zuì dī de jià gé mǎn zú nǐ suǒ yǒu chòu měi de yāo qiúnó nhất định sẽ dùng mức giá thấp nhất để thỏa mãn mọi yêu cầu làm màu của anh.

你会像爱人民币一样爱上它的
HSK 5
0:03s
nǐ huì xiàng ài rén mín bì yī yàng ài shàng tā deAnh sẽ yêu nó như yêu nhân dân tệ cho xem.

你还自己跑一趟 你真的是
HSK 4
0:03s
nǐ hái zì jǐ pǎo yī tàng nǐ zhēn de shìCậu còn tự mang đến đây, cậu đúng là…

行行行 快快快 进进进 快请进
HSK 3
0:03s
xíng xíng xíng kuài kuài kuài jìn jìn jìn kuài qǐng jìnĐược, mau, vào đi. Mau mời vào.

我生日那天正好是周末 你们一起过来呗
HSK 4
0:03s
wǒ shēng rì nà tiān zhèng hǎo shì zhōu mò nǐ men yì qǐ guò lái beiHôm sinh nhật tôi vừa hay vào cuối tuần, hai người cùng qua nhé.

就非得要认识呗 怎么了
HSK 7
0:03s
jiù fēi děi yào rèn shí bei zěn me leCứ phải quen biết mới được à? Sao thế?

再说了我们又都是好朋友 对吧
HSK 4
0:03s
zài shuō le wǒ men yòu dōu shì hǎo péng yǒu duì baHơn nữa chúng ta đều là bạn tốt cả, đúng không?

还想怎么着 一起吧
HSK 2
0:03s
hái xiǎng zěn me zhe yì qǐ bacô còn muốn thế nào nữa? Cùng đi đi.

你要实在不好意思呢
HSK 4
0:03s
nǐ yào shí zài bù hǎo yì sī neNếu cô thật sự ngại,

啊什么啊 打电话 听我的
HSK 2
0:03s
a shén me a dǎ diàn huà tīng wǒ de"Hả" cái gì mà "hả". Gọi điện thoại đi, nghe tôi.

别问她啊 直接给结果
HSK 4
0:03s
bié wèn tā a zhí jiē gěi jié guǒĐừng hỏi ý kiến cô ấy, đưa thẳng kết quả luôn.

那什么 过两天大军过生日 咱们一起吧
HSK 3
0:03s
nà shén me guò liǎng tiān dà jūn guò shēng rì zán men yì qǐ baGì ấy nhỉ, mấy hôm nữa là sinh nhật Đại Quân, chúng ta đi chung đi.

都是大军的好朋友 阿姨 来都来了吧
HSK 3
0:03s
dōu shì dà jūn de hǎo péng yǒu ā yí lái dōu lái le baĐều là bạn tốt của Đại Quân. Cháu chào cô. Đến là được rồi.

阿姨 这是给你的 你干什么 你来就来 应该的
HSK 3
0:03s
ā yí zhè shì gěi nǐ de nǐ gàn shén me nǐ lái jiù lái yīng gāi deCô ạ, cái này biếu cô ạ. Cháu làm gì thế, đến chơi là được rồi. Nên thế mà cô.

今天就是吃顿饭 用不着想那么多
HSK 4
0:03s
jīn tiān jiù shì chī dùn fàn yòng bù zhuó xiǎng nà me duōHôm nay chỉ là ăn một bữa cơm, không cần phải nghĩ nhiều như thế.

最爱吃了这个 阿姨拿手的 吃吃吃 吃菜
HSK 7
0:03s
zuì ài chī le zhè ge ā yí ná shǒu de chī chī chī chī càiMón này cháu thích ăn nhất. Món tủ của cô đấy. Ăn đi, ăn thức ăn đi.

先吃饭好不好 不聊工作的事情
HSK 3
0:03s
xiān chī fàn hǎo bù hǎo bù liáo gōng zuò de shì qíngăn cơm trước đi được không, đừng nói chuyện công việc nữa.