Cách dùng "那就当义务劳动了呗" (nà jiù dāng yì wù láo dòng le bei) trong hội thoại tiếng Trung

jiùdāngláodònglebei

Thì coi như lao động công ích vậy.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
37:28
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1先说好了啊 当志愿者是没有工资的xiān shuō hǎo le a dāng zhì yuàn zhě shì méi yǒu gōng zī deNói trước rồi đấy nhé, làm tình nguyện viên là không có lương đâu.
2那就当义务劳动了呗nà jiù dāng yì wù láo dòng le beiThì coi như lao động công ích vậy.
3给我吧 那这些就麻烦你了gěi wǒ ba nà zhè xiē jiù má fán nǐ leĐưa cho tôi đi. Thế thì mấy cái này làm phiền cô nhé.

More Clips From Episode

Total 109 clips (Page 5 of 6)
是她所有工作的一小部分 她本事大着呢
HSK 7
0:03s
shì tā suǒ yǒu gōng zuò de yī xiǎo bù fèn tā běn shì dà zhe nechỉ là một phần nhỏ trong các công việc của cô ấy thôi. Cô ấy giỏi lắm.

什么叫斜杠啊 斜杠就是空间很大
HSK 5
0:03s
shén me jiào xié gāng a xié gāng jiù shì kōng jiān hěn dàThế nào gọi là đa nghề? Đa nghề tức là không gian rất lớn,

这这这 大军不挺开心的吗 是不是
HSK 3
0:03s
zhè zhè zhè dà jūn bù tǐng kāi xīn de ma shì bú shìCái này… Đại Quân đang rất vui mà? Đúng không?

不是来听您说这些有的没的
HSK 1
0:03s
bú shì lái tīng nín shuō zhè xiē yǒu de méi dechứ không phải đến để nghe mẹ nói mấy chuyện không đâu này.

我带刺了吗 非非
HSK 1
0:03s
wǒ dài cì le ma fēi fēiCô có mỉa mai à? Phi Phi.

你懂点事 你懂点事好不好
HSK 2
0:03s
nǐ dǒng diǎn shì nǐ dǒng diǎn shì hǎo bù hǎoCon biết điều chút đi, được không?

谢谢你这次没听妈妈的话呗
HSK 1
0:03s
xiè xiè nǐ zhè cì méi tīng mā mā de huà beiCảm ơn anh lần này không nghe lời mẹ.

大军妈妈 这是策划了一场鸿门宴啊
HSK 6
0:03s
dà jūn mā mā zhè shì cè huà le yī cháng hóng mén yàn aLần này mẹ của Đại Quân đúng là đã mở Hồng Môn Yến mà.

但一心两用 还得看智商够不够才行
HSK 7
0:03s
dàn yī xīn liǎng yòng hái dé kàn zhì shāng gòu bù gòu cái xíngnhưng làm hai việc cùng lúc thì phải xem IQ có đủ không đã.

以前上学的时候 大家都叫我菲霸霸
HSK 3
0:03s
yǐ qián shàng xué de shí hòu dà jiā dōu jiào wǒ fēi bà bàngày trước lúc còn đi học, mọi người đều gọi tôi là Phi Bá Bá,

你只要别认为我是个傻子就行
HSK 3
0:03s
nǐ zhǐ yào bié rèn wéi wǒ shì gè shǎ zi jiù xínganh chỉ cần đừng coi tôi là kẻ ngốc là được.

祝菲霸霸逢考必过
HSK 5
0:03s
zhù fēi bà bà féng kǎo bì guòChúc Phi Bá Bá thi gì đỗ nấy.

我帮你吧 今天兼职 做你志愿者
HSK 6
0:03s
wǒ bāng nǐ ba jīn tiān jiān zhí zuò nǐ zhì yuàn zhěTôi giúp anh nhé. Việc làm thêm hôm nay là làm tình nguyện viên cùng anh.

先说好了啊 当志愿者是没有工资的
HSK 5
0:03s
xiān shuō hǎo le a dāng zhì yuàn zhě shì méi yǒu gōng zī deNói trước rồi đấy nhé, làm tình nguyện viên là không có lương đâu.

好姻缘要抓紧啊 加油 加油
HSK 5
0:03s
hǎo yīn yuán yào zhuā jǐn a jiā yóu jiā yóuDuyên lành phải tranh thủ nắm bắt nhé. Cố lên!

都上热搜了 真牛啊
HSK 3
0:03s
dōu shàng rè sōu le zhēn niú alên cả hot-search rồi đấy, giỏi thật.

渣男跟那个小三被打的地方
HSK 3
0:03s
zhā nán gēn nà ge xiǎo sān bèi dǎ dī dì fāngNơi mà tên sở khanh với bồ nhí bị đánh.

不办事他不早说
HSK 4
0:03s
bù bàn shì tā bù zǎo shuōKhông làm được việc thì không nói sớm,

应该是有人在后背搞事情
HSK 5
0:03s
yīng gāi shì yǒu rén zài hòu bèi gǎo shì qíngchắc là có người giở trò sau lưng.

糖糖 糖糖 怎么是这样的人呀
HSK 5
0:03s
táng táng táng táng zěn me shì zhè yàng de rén ya- Đường Đường. - Sao lại là loại người như thế nhỉ?