Cách dùng "那些事情跟你一点关系都没有" (nà xiē shì qíng gēn nǐ yì diǎn guān xì dōu méi yǒu) trong hội thoại tiếng Trung
那些事情跟你一点关系都没有
những chuyện đó không liên quan gì tới anh cả,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:16
wǔ五
nián年
qián前
“Năm năm trước”
LINE 0214:19
PLAYING SCENEnà那
xiē些
shì事
qíng情
gēn跟
nǐ你
yì一
diǎn点
guān关
xì系
dōu都
méi没
yǒu有
“những chuyện đó không liên quan gì tới anh cả,”
LINE 0314:24
nǐ你
wèi为
shén什
me么
yào要
zhè这
me么
zuò做
“vì sao anh lại làm như vậy?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 100 clips (Page 5 of 5)
HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
jiù zhè me táng ér huáng zhī dì bǎ zhào xiǎo yù dài zǒu lemà dám ngang nhiên dẫn Triệu Hiểu Ngọc đi.

HSK 5
0:03s
wǒ men chú le cè xiě hé DNA shén me dōu méi zhǎng wòngoài phác họa chân dung và DNA thì bọn anh không nắm được gì cả.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
méi yǒu bì yào duì yí gè jí jiāng yào sǐ de rén shuō huǎngkhông cần thiết phải nói dối với một người sắp chết.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
jì de nǐ xiǎo shí hòu yě shì xiàng xiàn zài yī yàng bù ài kēng shēngNhớ hồi nhỏ cậu cũng như bây giờ, ít nói.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
duì bù qǐ shì wǒ táng tū le méi yǒu méi yǒuXin lỗi, tôi đường đột quá. Không có, không có.

HSK 5
0:03s
nǐ shuō nǐ nián jì qīng qīng de shuō huà zěn me gēn lǎo gǔ bǎn yī yàngCậu nói xem, cậu còn trẻ như vậy mà nói chuyện cứ như ông già thế.

HSK 5
0:03s
nǐ kàn wǒ zhè mèi mèi nǎ lǐ lái zhè me dà mèi lì aCậu xem em gái tôi có gì mà hấp dẫn đến thế chứ?

HSK 4
0:03s
shōu xià ba bié gēn zhōu jǐn shuō wǒ lái guò bù dǎ rǎo tā leCứ nhận đi. Đừng nói với Châu Cẩn là tôi đã đến, không làm phiền cô ấy nữa.