Cách dùng "他好像还认你为救命恩人是吧" (tā hǎo xiàng hái rèn nǐ wèi jiù mìng ēn rén shì ba) trong hội thoại tiếng Trung

hǎoxiàngháirènwèijiùmìngēnrénshìba

Hình như cậu ta còn nhận cậu là ân nhân cứu mạng phải không?

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:21
dōu
kěn

cậu ấy cũng không chịu.

LINE 0226:22
PLAYING SCENE
hǎo
xiàng
hái
rèn
wèi
jiù
mìng
ēn
rén
shì
ba

Hình như cậu ta còn nhận cậu là ân nhân cứu mạng phải không?

LINE 0326:26
wǒ yě shì kàn tā tài hān le cái dài zhe tā

我也是看他太憨了 才带着他

Tôi cũng thấy cậu ta nhát quá nên mới dẫn dắt cậu ta,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E11
Timestamp26:22
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 100 clips (Page 5 of 5)
跟我走吧
HSK 2
0:03s
gēn wǒ zǒu baĐi theo tôi đi.
你在害怕什么
HSK 3
0:03s
nǐ zài hài pà shén meCô đang sợ điều gì?
这凶手的胆子也太大了
HSK 7
0:03s
zhè xiōng shǒu de dǎn zi yě tài dà leTên hung thủ này gan thật đấy,
就这么堂而皇之地 把赵晓玉带走了
HSK 3
0:03s
jiù zhè me táng ér huáng zhī dì bǎ zhào xiǎo yù dài zǒu lemà dám ngang nhiên dẫn Triệu Hiểu Ngọc đi.
我们除了侧写和DNA 什么都没掌握
HSK 5
0:03s
wǒ men chú le cè xiě hé DNA shén me dōu méi zhǎng wòngoài phác họa chân dung và DNA thì bọn anh không nắm được gì cả.
也是他自己说出来我才知道
HSK 2
0:03s
yě shì tā zì jǐ shuō chū lái wǒ cái zhī dàocũng là do hắn tự nói ra anh mới biết.
结果都是不了了之
HSK 7
0:03s
jié guǒ dōu shì bù liǎo liǎo zhīnhưng cuối cùng đều không có kết quả.
他没有打算让我活着回去
HSK 4
0:03s
tā méi yǒu dǎ suàn ràng wǒ huó zhe huí qùHắn không định để anh sống sót quay về,
没有必要对一个 即将要死的人说谎
HSK 7
0:03s
méi yǒu bì yào duì yí gè jí jiāng yào sǐ de rén shuō huǎngkhông cần thiết phải nói dối với một người sắp chết.
从从容容地改裙子
HSK 4
0:03s
cóng cóng róng róng dì gǎi qún zilại ung dung sửa váy,
仔仔细细地扎蝴蝶结
HSK 6
0:03s
zǎi zǐ xì xì dì zhā hú dié jiétỉ mỉ thắt nơ.
现在可不是九十年代
HSK 7
0:03s
xiàn zài kě bú shì jiǔ shí nián dàibây giờ không phải thập niên 90,
直接回家吧 今天不回队里了
HSK 4
0:03s
zhí jiē huí jiā ba jīn tiān bù huí duì lǐ leVề nhà luôn đi, hôm nay không về đội nữa.
记得你小时候也是像现在一样 不爱吭声
HSK 3
0:03s
jì de nǐ xiǎo shí hòu yě shì xiàng xiàn zài yī yàng bù ài kēng shēngNhớ hồi nhỏ cậu cũng như bây giờ, ít nói.
你可能还 不太了解啊
HSK 3
0:03s
nǐ kě néng hái bù tài liǎo jiě acó thể cậu vẫn chưa hiểu rõ.
实际上憨憨的
HSK 4
0:03s
shí jì shàng hān hān denhưng thực ra hơi ngốc.
对不起是我唐突了 没有没有
HSK 1
0:03s
duì bù qǐ shì wǒ táng tū le méi yǒu méi yǒuXin lỗi, tôi đường đột quá. Không có, không có.
你说你年纪轻轻的 说话怎么跟老古板一样
HSK 5
0:03s
nǐ shuō nǐ nián jì qīng qīng de shuō huà zěn me gēn lǎo gǔ bǎn yī yàngCậu nói xem, cậu còn trẻ như vậy mà nói chuyện cứ như ông già thế.
你看我这妹妹 哪里来这么大魅力啊
HSK 5
0:03s
nǐ kàn wǒ zhè mèi mèi nǎ lǐ lái zhè me dà mèi lì aCậu xem em gái tôi có gì mà hấp dẫn đến thế chứ?
收下吧 别跟周瑾说我来过 不打扰她了
HSK 4
0:03s
shōu xià ba bié gēn zhōu jǐn shuō wǒ lái guò bù dǎ rǎo tā leCứ nhận đi. Đừng nói với Châu Cẩn là tôi đã đến, không làm phiền cô ấy nữa.