Cách dùng "他手里还有别的事 得一块儿算" (tā shǒu lǐ hái yǒu bié de shì dé yī kuài ér suàn) trong hội thoại tiếng Trung
他手里还有别的事 得一块儿算
Hắn còn dính đến cả chuyện khác nữa, phải tính chung một lượt.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:40
chí迟
zǎo早
huì会
pàn判
“sớm muộn cũng bị xử.”
LINE 0217:42
PLAYING SCENEtā shǒu lǐ hái yǒu bié de shì dé yī kuài ér suàn
他手里还有别的事 得一块儿算
“Hắn còn dính đến cả chuyện khác nữa, phải tính chung một lượt.”
LINE 0317:46
qiāng枪
nǐ你
zěn怎
me么
shuō说
de的
“Khẩu súng anh khai thế nào?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 100 clips (Page 5 of 5)
HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
jiù zhè me táng ér huáng zhī dì bǎ zhào xiǎo yù dài zǒu lemà dám ngang nhiên dẫn Triệu Hiểu Ngọc đi.

HSK 5
0:03s
wǒ men chú le cè xiě hé DNA shén me dōu méi zhǎng wòngoài phác họa chân dung và DNA thì bọn anh không nắm được gì cả.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
méi yǒu bì yào duì yí gè jí jiāng yào sǐ de rén shuō huǎngkhông cần thiết phải nói dối với một người sắp chết.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
jì de nǐ xiǎo shí hòu yě shì xiàng xiàn zài yī yàng bù ài kēng shēngNhớ hồi nhỏ cậu cũng như bây giờ, ít nói.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
duì bù qǐ shì wǒ táng tū le méi yǒu méi yǒuXin lỗi, tôi đường đột quá. Không có, không có.

HSK 5
0:03s
nǐ shuō nǐ nián jì qīng qīng de shuō huà zěn me gēn lǎo gǔ bǎn yī yàngCậu nói xem, cậu còn trẻ như vậy mà nói chuyện cứ như ông già thế.

HSK 5
0:03s
nǐ kàn wǒ zhè mèi mèi nǎ lǐ lái zhè me dà mèi lì aCậu xem em gái tôi có gì mà hấp dẫn đến thế chứ?

HSK 4
0:03s
shōu xià ba bié gēn zhōu jǐn shuō wǒ lái guò bù dǎ rǎo tā leCứ nhận đi. Đừng nói với Châu Cẩn là tôi đã đến, không làm phiền cô ấy nữa.