Cách dùng "仔仔细细地扎蝴蝶结" (zǎi zǐ xì xì dì zhā hú dié jié) trong hội thoại tiếng Trung
仔仔细细地扎蝴蝶结
tỉ mỉ thắt nơ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:10
cóng从
cóng从
róng容
róng容
dì地
gǎi改
qún裙
zi子
“lại ung dung sửa váy,”
LINE 0236:13
PLAYING SCENEzǎi仔
zǐ仔
xì细
xì细
dì地
zhā扎
hú蝴
dié蝶
jié结
“tỉ mỉ thắt nơ.”
LINE 0336:15
shèn zhì hái kè yì dì qù zhǎn shì xīn de fàn zuì biāo jì
甚至还刻意地 去展示新的犯罪标记
“Thậm chí còn cố ý phô bày dấu hiệu phạm tội mới,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 100 clips (Page 5 of 5)
HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
jiù zhè me táng ér huáng zhī dì bǎ zhào xiǎo yù dài zǒu lemà dám ngang nhiên dẫn Triệu Hiểu Ngọc đi.

HSK 5
0:03s
wǒ men chú le cè xiě hé DNA shén me dōu méi zhǎng wòngoài phác họa chân dung và DNA thì bọn anh không nắm được gì cả.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
méi yǒu bì yào duì yí gè jí jiāng yào sǐ de rén shuō huǎngkhông cần thiết phải nói dối với một người sắp chết.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
jì de nǐ xiǎo shí hòu yě shì xiàng xiàn zài yī yàng bù ài kēng shēngNhớ hồi nhỏ cậu cũng như bây giờ, ít nói.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
duì bù qǐ shì wǒ táng tū le méi yǒu méi yǒuXin lỗi, tôi đường đột quá. Không có, không có.

HSK 5
0:03s
nǐ shuō nǐ nián jì qīng qīng de shuō huà zěn me gēn lǎo gǔ bǎn yī yàngCậu nói xem, cậu còn trẻ như vậy mà nói chuyện cứ như ông già thế.

HSK 5
0:03s
nǐ kàn wǒ zhè mèi mèi nǎ lǐ lái zhè me dà mèi lì aCậu xem em gái tôi có gì mà hấp dẫn đến thế chứ?

HSK 4
0:03s
shōu xià ba bié gēn zhōu jǐn shuō wǒ lái guò bù dǎ rǎo tā leCứ nhận đi. Đừng nói với Châu Cẩn là tôi đã đến, không làm phiền cô ấy nữa.