Cách dùng "从后门走 快 是" (cóng hòu mén zǒu kuài shì) trong hội thoại tiếng Trung

cónghòuménzǒu kuài shì

Ngươi dẫn người truy tìm kẻ hạ độc, đi cửa sau. Mau. Rõ.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
44:14
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1不能所有人都被拖住 你先带人追查下毒之人bù néng suǒ yǒu rén dōu bèi tuō zhù nǐ xiān dài rén zhuī chá xià dú zhī rénKhông thể để tất cả bị cầm chân. Ngươi dẫn người truy tìm kẻ hạ độc, đi cửa sau. Mau.
2从后门走 快 是cóng hòu mén zǒu kuài shìNgươi dẫn người truy tìm kẻ hạ độc, đi cửa sau. Mau. Rõ.
3- 你也要走? - 不走难道留在这里被他们纠缠?- nǐ yě yào zǒu ? - bù zǒu nán dào liú zài zhè lǐ bèi tā men jiū chán ?Cô cũng định đi? Không đi chẳng lẽ ở lại đây dây dưa với họ?

More Clips From Episode

Total 153 clips (Page 5 of 8)
惹得九娘哭哭啼啼
HSK 7
0:03s
rě dé jiǔ niáng kū kū tí tíkhiến Cửu Nương khóc lóc ỉ ôi.

那晚我阿耶不断赔罪 醉到呕血
HSK 5
0:03s
nà wǎn wǒ ā yé bù duàn péi zuì zuì dào ǒu xuèĐêm đó cha ta phải liên tục tạ tội, say đến nôn ra máu.

愣着做什么?给我们倒点水
HSK 7
0:03s
lèng zhe zuò shén me ? gěi wǒ men dào diǎn shuǐNgẩn ra đó làm gì? Rót chút nước cho bọn ta

再把糕点端上来 她哪里需要我做她的朋友?
HSK 3
0:03s
zài bǎ gāo diǎn duān shàng lái tā nǎ lǐ xū yào wǒ zuò tā de péng yǒu ?rồi bưng điểm tâm lên. Cô ta đâu có cần ta làm bạn.

不过是想让我过去 被她欺辱
HSK 3
0:03s
bù guò shì xiǎng ràng wǒ guò qù bèi tā qī rǔChẳng qua là muốn ta qua đó để cô ta ức hiếp.

为了阿耶 我也只能如此
HSK 5
0:03s
wèi le ā yé wǒ yě zhǐ néng rú cǐVì cha, ta cũng đành thuận theo.

竟也要遭到她的记恨
HSK 7
0:03s
jìng yě yào zāo dào tā de jì hènmà cũng bị cô ta ghi thù.

贺兰找了好久 才凑出这么一件大氅
HSK 7
0:03s
hè lán zhǎo le hǎo jiǔ cái còu chū zhè me yī jiàn dà chǎngHạ Lan tìm bao lâu mới gom đủ may chiếc áo choàng này.

希望九娘岁岁红火
HSK 7
0:03s
xī wàng jiǔ niáng suì suì hóng huǒMong Cửu Nương năm nào cũng thật tươi tắn rực rỡ.

是由刚满一年的狐狸腋下… 你好大的胆子
HSK 7
0:03s
shì yóu gāng mǎn yī nián de hú lí yè xià … nǐ hǎo dà de dǎn zilấy từ nách của con hồ ly vừa tròn một tuổi… Bà to gan thật!

其心可诛 你不要无事生非
HSK 5
0:03s
qí xīn kě zhū nǐ bú yào wú shì shēng fēikhông thể dung tha! Cô đừng có gây chuyện vô cớ.

那可是杀头的大罪呢
HSK 3
0:03s
nà kě shì shā tóu de dà zuì neĐó là tội chém đầu đấy.

九娘 九娘愿意怎么罚都行
HSK 5
0:03s
jiǔ niáng jiǔ niáng yuàn yì zěn me fá dōu xíngCửu Nương muốn phạt thế nào cũng được,

只是万万不可让淑妃和右相知道啊
HSK 7
0:03s
zhǐ shì wàn wàn bù kě ràng shū fēi hé yòu xiāng zhī dào anhưng tuyệt đối đừng để Thục phi và hữu tướng biết chuyện.

你有什么事情冲我来 不要为难我阿娘
HSK 6
0:03s
nǐ yǒu shén me shì qíng chōng wǒ lái bú yào wéi nán wǒ ā niángCó chuyện gì thì cứ trút lên ta, đừng làm khó mẹ ta.

崔曼姝常以羞辱别人为乐
HSK 5
0:03s
cuī màn shū cháng yǐ xiū rǔ bié rén wèi lèThôi Mạn Xu thường lấy sỉ nhục người khác làm thú vui.

让她当众丢了面子
HSK 7
0:03s
ràng tā dāng zhòng diū le miàn zilàm cô ta mất mặt trước đám đông.

看来知道此事的人确实不多
HSK 4
0:03s
kàn lái zhī dào cǐ shì de rén què shí bù duōXem ra rất ít người biết việc này.

那你可知崔曼姝昨晚 为何去了延寿坊?
HSK 6
0:03s
nà nǐ kě zhī cuī màn shū zuó wǎn wèi hé qù le yán shòu fāng ?Vậy cô có biết vì sao tối qua Thôi Mạn Xu đến phường Diên Thọ không?

就算事先知道命运又如何?
HSK 6
0:03s
jiù suàn shì xiān zhī dào mìng yùn yòu rú hé ?Dù biết trước vận mệnh thì sao?