Go Ahead poster

Go Ahead

以家人之名

TV Series5,835 clips

因为家庭变故,三个没有血缘关系的小孩成为了彼此新的家人。青梅竹马一起长大的三兄妹,一同经历,相互扶持,不因来时坎坷而沮丧,也不因前路漫漫而退缩。然而,原生家庭造成的心理问题如影随形,他们谒望被爱,却更加害怕失去。而曾经伤害过他们的人也再次闯入,打着家人的旗号想把他们分开。一边是彼此认定相互珍惜的新家人,一边是无法选择关系谈漠的亲生父母,他们艰难抉择却还是顾此失彼。他们不想新家人受到伤害,也不想人生被拖向深渊。面对两难的境遇,他们勇敢面对, 也努力让父母直面了自己的问题。在不同关系的爱中, 他们教会了自己成长,明晰了自己的内心一唯有直面原生家庭的影响,以家人之名相互治愈,才能清醒无畏的走下去, 成为更好的自己。

Video Dialogue Clips from Go Ahead

5,835 clips · Page 148 of 244
人家不是不让你去啊 是你自己嫌角色小
HSK 6
0:03s
rén jiā bú shì bù ràng nǐ qù a shì nǐ zì jǐ xián jué sè xiǎoKhông phải người ta không cho cậu đi, là chính cậu chê vai nhỏ,
你自己不肯去的呀 那跟群演有什么区别呀
HSK 5
0:03s
nǐ zì jǐ bù kěn qù de ya nà gēn qún yǎn yǒu shén me qū bié yachính cậu không thèm đi. Thế thì có khác gì diễn viên quần chúng chứ?
只有主角的话 那还能看吗
HSK 6
0:03s
zhǐ yǒu zhǔ jué de huà nà hái néng kàn machỉ có vai chính thì còn xem được à?
一事无成的人又不是你
HSK 7
0:03s
yí shì wú chéng de rén yòu bú shì nǐNgười vô tích sự đâu phải là cậu!
你心理不平衡 我理解
HSK 5
0:03s
nǐ xīn lǐ bù píng héng wǒ lǐ jiěMình hiểu tâm lý cậu mất cân bằng,
你现在的敌人 就是你自己
HSK 5
0:03s
nǐ xiàn zài de dí rén jiù shì nǐ zì jǐKẻ thù của cậu ngay lúc này chính là bản thân cậu.
我不想跟她说话了 烦死了 李尖尖
HSK 4
0:03s
wǒ bù xiǎng gēn tā shuō huà le fán sǐ le lǐ jiān jiānMình không muốn nói chuyện với cậu ấy nữa, phiền chết đi được. Lý Tiêm Tiêm.
你说真行 我个当律师的 帮尖尖看看合同
HSK 5
0:03s
nǐ shuō zhēn xíng wǒ gè dāng lǜ shī de bāng jiān jiān kàn kàn hé tóngNó chứ hay thật đấy, một người làm luật sư như mình xem hợp đồng giúp Tiêm Tiêm
来得正好 把合同签了
HSK 5
0:03s
lái de zhèng hǎo bǎ hé tóng qiān leĐến đúng lúc lắm, ký hợp đồng đi.
没事 闹着玩
HSK 1
0:03s
méi shì nào zhe wánKhông sao, quậy phá chút thôi.
我刚好找你有事 那我们出去说 你们俩
HSK 5
0:03s
wǒ gāng hǎo zhǎo nǐ yǒu shì nà wǒ men chū qù shuō nǐ men liǎVừa lúc anh có việc tìm em. Thế chúng ta ra ngoài nói đi. Hai người!
我本来想给你钱的 给你钱又不合适
HSK 4
0:03s
wǒ běn lái xiǎng gěi nǐ qián de gěi nǐ qián yòu bù hé shìAnh vốn muốn đưa tiền cho em mà đưa tiền thì không ổn lắm,
这事你该 单独见面的时候跟她说
HSK 5
0:03s
zhè shì nǐ gāi dān dú jiàn miàn de shí hòu gēn tā shuōAnh nên nói chuyện này riêng với cậu ấy thì hơn.
这又不是什么大事 况且我俩 单独见面的机会
HSK 7
0:03s
zhè yòu bú shì shén me dà shì kuàng qiě wǒ liǎ dān dú jiàn miàn de jī huìCũng đâu phải chuyện lớn gì, huống hồ gì hai đứa anh vốn không có nhiều cơ hội
你怎么能这么对我朋友 过分
HSK 5
0:03s
nǐ zěn me néng zhè me duì wǒ péng yǒu guò fènSao anh có thể đối xử với bạn em như thế? Quá đáng!
我去看看 那我先走了 好 注意安全
HSK 3
0:03s
wǒ qù kàn kàn nà wǒ xiān zǒu le hǎo zhù yì ān quánMình đi xem thử. Thế mình đi trước nhé. Ừ, chú ý an toàn.
我在忍住说出 最能伤害她的话
HSK 5
0:03s
wǒ zài rěn zhù shuō chū zuì néng shāng hài tā de huàEm đang kiềm chế để không nói ra lời tổn thương cậu ấy nhất.
吵架的时候能忍住 最伤害对方的话
HSK 6
0:03s
chǎo jià de shí hòu néng rěn zhù zuì shāng hài duì fāng de huàLúc cãi nhau mà có thể nhịn được lời tổn thương đối phương nhất
就知道跟我撒气 最不成熟的就是她
HSK 5
0:03s
jiù zhī dào gēn wǒ sā qì zuì bù chéng shú de jiù shì tāchỉ biết giận dữ với em thôi. Người không chín chắn nhất là cậu ấy đấy.
高兴和不高兴 都写在脸上
HSK 1
0:03s
gāo xìng hé bù gāo xìng dōu xiě zài liǎn shàngvui hay không vui đều hiện hết lên mặt.
你这是夸她还是骂她
HSK 6
0:03s
nǐ zhè shì kuā tā hái shì mà tāAnh đang khen hay mắng cậu ấy thế?
那让我跟尖尖说两句呗
HSK 2
0:03s
nà ràng wǒ gēn jiān jiān shuō liǎng jù bei[Thế thì để cho mẹ nói vài câu với Tiêm Tiêm đi.]
要是没别的事就这样啊
HSK 4
0:03s
yào shì méi bié de shì jiù zhè yàng a[Nếu không còn chuyện gì khác thì cứ vậy nhé.]
她们肯定是极力反对的
HSK 7
0:03s
tā men kěn dìng shì jí lì fǎn duì dethì chắc chắn bà ấy sẽ hết sức phản đối.