Go Ahead poster

Go Ahead

以家人之名

TV Series5,835 clips

因为家庭变故,三个没有血缘关系的小孩成为了彼此新的家人。青梅竹马一起长大的三兄妹,一同经历,相互扶持,不因来时坎坷而沮丧,也不因前路漫漫而退缩。然而,原生家庭造成的心理问题如影随形,他们谒望被爱,却更加害怕失去。而曾经伤害过他们的人也再次闯入,打着家人的旗号想把他们分开。一边是彼此认定相互珍惜的新家人,一边是无法选择关系谈漠的亲生父母,他们艰难抉择却还是顾此失彼。他们不想新家人受到伤害,也不想人生被拖向深渊。面对两难的境遇,他们勇敢面对, 也努力让父母直面了自己的问题。在不同关系的爱中, 他们教会了自己成长,明晰了自己的内心一唯有直面原生家庭的影响,以家人之名相互治愈,才能清醒无畏的走下去, 成为更好的自己。

Video Dialogue Clips from Go Ahead

5,835 clips · Page 177 of 244
您的将来 也会幸福美满的
HSK 7
0:03s
nín de jiāng lái yě huì xìng fú měi mǎn de[Tương lai của bố] [cũng sẽ hạnh phúc mỹ mãn.]
我今天开车来的 要不要顺便带你
HSK 4
0:03s
wǒ jīn tiān kāi chē lái de yào bù yào shùn biàn dài nǐHôm nay chị lái xe đến, có muốn tiện thể chở cậu...
怪不得凌霄 这两天看起来 神采飞扬
HSK 7
0:03s
guài bù dé líng xiāo zhè liǎng tiān kàn qǐ lái shén cǎi fēi yángHèn gì trông mấy hôm nay Lăng Tiêu hào hứng phấn khởi.
今天不要了吧 给他一点时间
HSK 1
0:03s
jīn tiān bú yào le ba gěi tā yì diǎn shí jiānHôm nay đừng đi, cho em ấy ít thời gian.
所以说给他点个人空间 别烦他了
HSK 5
0:03s
suǒ yǐ shuō gěi tā diǎn gè rén kōng jiān bié fán tā leThế nên mới bảo giành không gian cá nhân cho em ấy đi, đừng làm phiền em ấy nữa.
他不会觉得温暖 他只会觉得 这个世界很吵
HSK 5
0:03s
tā bú huì jué de wēn nuǎn tā zhǐ huì jué de zhè ge shì jiè hěn chǎoEm ấy sẽ không thấy ấm áp đâu, em ấy chỉ sẽ cảm thấy thế giới này ồn ào quá.
可能今天吓到你了 能不能再给我个机会
HSK 3
0:03s
kě néng jīn tiān xià dào nǐ le néng bù néng zài gěi wǒ gè jī huì[Có thể hôm nay đã hù dọa em rồi,] [có thể cho anh thêm một cơ hội không?]
以我的经验来说 这事藏不住
HSK 5
0:03s
yǐ wǒ de jīng yàn lái shuō zhè shì cáng bú zhùVới kinh nghiệm của mình thì chẳng thể giấu được chuyện này đâu.
就是呀 所以我不敢回家呀
HSK 5
0:03s
jiù shì ya suǒ yǐ wǒ bù gǎn huí jiā yaPhải đấy, nên mình không dám về nhà này.
我真的不知道怎么面对
HSK 4
0:03s
wǒ zhēn de bù zhī dào zěn me miàn duìmình thật sự không biết phải đối mặt như thế nào?
趁她心情好把这事说了 赶紧翻篇
HSK 6
0:03s
chèn tā xīn qíng hǎo bǎ zhè shì shuō le gǎn jǐn fān piānNhân lúc cậu ấy vui thì nói đi, mau mau cho qua chuyện.
不行不行不行 太恐怖了 别别别 走走走
HSK 7
0:03s
bù xíng bù xíng bù xíng tài kǒng bù le bié bié bié zǒu zǒu zǒuKhông được, đáng sợ lắm. Đừng mà! Đi thôi!
好看 你穿什么都好看
HSK 1
0:03s
hǎo kàn nǐ chuān shén me dōu hǎo kànĐẹp. Cậu mặc gì cũng đẹp.
光听价格就很好看
HSK 4
0:03s
guāng tīng jià gé jiù hěn hǎo kànMới nghe giá thôi đã thấy đẹp rồi.
而且我这次见的 还不是演员副导演
HSK 5
0:03s
ér qiě wǒ zhè cì jiàn de hái bú shì yǎn yuán fù dǎo yǎnHơn nữa, lần này mình gặp không phải là phó đạo diễn quản lý diễn viên
厉害 厉害 厉害 我再去换一件 给你们看看啊
HSK 4
0:03s
lì hài lì hài lì hài wǒ zài qù huàn yī jiàn gěi nǐ men kàn kàn aGiỏi lắm, giỏi lắm, giỏi lắm. Để mình đi thay bộ nữa cho các cậu xem nhé.
说了你不许生气
HSK 6
0:03s
shuō le nǐ bù xǔ shēng qìNói rồi thì cậu không được giận đấy.
他把你照片当手机背景 我看见了
HSK 5
0:03s
tā bǎ nǐ zhào piān dāng shǒu jī bèi jǐng wǒ kàn jiàn leAnh ấy cài hình của cậu làm hình nền điện thoại, mình có thấy.
我马上要开始拍戏了 哪有工夫谈恋爱啊
HSK 3
0:03s
wǒ mǎ shàng yào kāi shǐ pāi xì le nǎ yǒu gōng fu tán liàn ài aMình sắp bắt đầu quay phim rồi, làm gì có sức yêu đương chứ?
你之前不是 觉得他不错嘛
HSK 6
0:03s
nǐ zhī qián bú shì jué de tā bù cuò maChẳng phải lúc trước cậu thấy anh ấy cũng được à?
你别再想着凌霄啦
HSK 6
0:03s
nǐ bié zài xiǎng zhe líng xiāo laCậu đừng nghĩ đến Lăng Tiêu nữa.
合计着我才是 这个家里的最底层
HSK 7
0:03s
hé jì zhe wǒ cái shì zhè ge jiā lǐ de zuì dǐ céngTính lại thì mình mới là người ở tầng thấp nhất trong nhà này.
然后我就 把他的微信 电话 全部拉黑
HSK 4
0:03s
rán hòu wǒ jiù bǎ tā de wēi xìn diàn huà quán bù lā hēiSau đó thì mình chặn hết Wechat với số điện thoại của anh ấy.
再说 有人喜欢你 不挺好的吗
HSK 4
0:03s
zài shuō yǒu rén xǐ huān nǐ bù tǐng hǎo de maHơn nữa có người thích cậu chẳng phải là rất tốt à?