Go Ahead poster

Go Ahead

以家人之名

TV Series5,835 clips

因为家庭变故,三个没有血缘关系的小孩成为了彼此新的家人。青梅竹马一起长大的三兄妹,一同经历,相互扶持,不因来时坎坷而沮丧,也不因前路漫漫而退缩。然而,原生家庭造成的心理问题如影随形,他们谒望被爱,却更加害怕失去。而曾经伤害过他们的人也再次闯入,打着家人的旗号想把他们分开。一边是彼此认定相互珍惜的新家人,一边是无法选择关系谈漠的亲生父母,他们艰难抉择却还是顾此失彼。他们不想新家人受到伤害,也不想人生被拖向深渊。面对两难的境遇,他们勇敢面对, 也努力让父母直面了自己的问题。在不同关系的爱中, 他们教会了自己成长,明晰了自己的内心一唯有直面原生家庭的影响,以家人之名相互治愈,才能清醒无畏的走下去, 成为更好的自己。

Video Dialogue Clips from Go Ahead

5,835 clips · Page 181 of 244
条条大路都通着罗马
HSK 4
0:03s
tiáo tiáo dà lù dōu tōng zhe luó mǎcon đường nào cũng đến thành Rome.
你妈就是想太多了
HSK 4
0:03s
nǐ mā jiù shì xiǎng tài duō leMẹ cậu là nghĩ nhiều quá.
比我妈想得还多 还累
HSK 2
0:03s
bǐ wǒ mā xiǎng dé hái duō hái lèiNghĩ còn nhiều hơn mẹ mình, mệt hơn mẹ mình nữa.
我知道她特别辛苦
HSK 4
0:03s
wǒ zhī dào tā tè bié xīn kǔMình biết bà rất vất vả.
我爸也光围着我转了
HSK 5
0:03s
wǒ bà yě guāng wéi zhe wǒ zhuǎn lethì bố mình cũng chỉ quay quanh mình thôi mà.
我们都二十五六了 不是十五六
HSK 1
0:03s
wǒ men dōu èr shí wǔ liù le bú shì shí wǔ liùChúng ta đã 25, 26 cả rồi, không phải là 15,16.
女儿都开始挣钱养家了
HSK 2
0:03s
nǚ ér dōu kāi shǐ zhèng qián yǎng jiā lecon gái đã bắt đầu kiếm tiền nuôi gia đình rồi.
就是 不能再这样了
HSK 4
0:03s
jiù shì bù néng zài zhè yàng leĐúng vậy. Không thể như vậy nữa,
宝贝 你怎么了
HSK 5
0:03s
bǎo bèi nǐ zěn me leBé cưng, cậu sao thế?
我就想跟他开个玩笑 发微信问他 我说你在干吗
HSK 3
0:03s
wǒ jiù xiǎng gēn tā kāi gè wán xiào fā wēi xìn wèn tā wǒ shuō nǐ zài gàn mánên nói đùa với bố, gửi tin trên Wechat hỏi bố là bố đang làm gì vậy.
就一句话 他发了两分钟
HSK 3
0:03s
jiù yī jù huà tā fā le liǎng fēn zhōngChỉ một câu thôi mà ông gửi hết hai phút.
爸 你以后不用给我打字了 ♫晚安♫
HSK 4
0:03s
bà nǐ yǐ hòu bù yòng gěi wǒ dǎ zì le ♫ wǎn ān ♫Bố, sau này bố không cần đánh chữ nhiều nữa đâu, ♫ Chúc ngủ ngon ♫
我干活手都占着呢 ♫再见♫ ♫孩子们♫
HSK 5
0:03s
wǒ gàn huó shǒu dōu zhàn zhe ne ♫ zài jiàn ♫ ♫ hái zi men ♫con làm việc, tay dính lắm. ♫ Tạm biệt nhé ♫ ♫ Các con của bố ♫
那以后给你发语音
HSK 5
0:03s
nà yǐ hòu gěi nǐ fā yǔ yīn[Vậy sau này sẽ gửi tin nhắn thoại cho con.]
这谁买的 这么大一箱
HSK 2
0:03s
zhè shuí mǎi de zhè me dà yī xiāngAi mua mà cả thùng lớn thế này?
吃的 这是什么呀
HSK 5
0:03s
chī de zhè shì shén me yaĐồ ăn. Cái gì thế này?
这个看起来好好吃哦 还有什么
HSK 5
0:03s
zhè ge kàn qǐ lái hǎo hǎo chī ó hái yǒu shén meCái này nhìn có vẻ ngon thật đấy. Còn gì nữa?
你放着我来 你赶紧先 给你爸打个电话
HSK 4
0:03s
nǐ fàng zhe wǒ lái nǐ gǎn jǐn xiān gěi nǐ bà dǎ gè diàn huàCậu bỏ đấy, để mình. Cậu nhanh chóng đi gọi cho bố cậu
爸 快递收到了
HSK 4
0:03s
bà kuài dì shōu dào leBố, con nhận được đồ rồi.
你妈这个人啊 嘴上不说
HSK 3
0:03s
nǐ mā zhè ge rén a zuǐ shàng bù shuō[Con người của mẹ con] [ngoài miệng không nói]
她 身体好点了吗
HSK 2
0:03s
tā shēn tǐ hǎo diǎn le maBà... sức khỏe có tốt không ạ?
吃点药就行了 她以为自己是医生啊
HSK 3
0:03s
chī diǎn yào jiù xíng le tā yǐ wéi zì jǐ shì yī shēng a[uống ít thuốc là được.] Bà nghĩ mình là bác sĩ hay sao
万一脑子里边长瘤了呢
HSK 6
0:03s
wàn yī nǎo zi lǐ biān zhǎng liú le neLỡ như trong đầu có khối u thì sao?
你就不盼着你妈点好啊
HSK 7
0:03s
nǐ jiù bù pàn zhe nǐ mā diǎn hǎo a[Con không mong mẹ tốt một chút hay sao?]