Go Ahead poster

Go Ahead

以家人之名

TV Series5,835 clips

因为家庭变故,三个没有血缘关系的小孩成为了彼此新的家人。青梅竹马一起长大的三兄妹,一同经历,相互扶持,不因来时坎坷而沮丧,也不因前路漫漫而退缩。然而,原生家庭造成的心理问题如影随形,他们谒望被爱,却更加害怕失去。而曾经伤害过他们的人也再次闯入,打着家人的旗号想把他们分开。一边是彼此认定相互珍惜的新家人,一边是无法选择关系谈漠的亲生父母,他们艰难抉择却还是顾此失彼。他们不想新家人受到伤害,也不想人生被拖向深渊。面对两难的境遇,他们勇敢面对, 也努力让父母直面了自己的问题。在不同关系的爱中, 他们教会了自己成长,明晰了自己的内心一唯有直面原生家庭的影响,以家人之名相互治愈,才能清醒无畏的走下去, 成为更好的自己。

Video Dialogue Clips from Go Ahead

5,835 clips · Page 191 of 244
你睡觉会打拳的 打拳
HSK 1
0:03s
nǐ shuì jiào huì dǎ quán de dǎ quánLúc ngủ em hay đấm đá đấy. Đấm đá?
我以前不这样的吧 嗯
HSK 4
0:03s
wǒ yǐ qián bù zhè yàng de ba ńLúc trước em đâu có như thế? Ừ.
我还以为我在 你能睡得好一点
HSK 3
0:03s
wǒ hái yǐ wéi wǒ zài nǐ néng shuì dé hǎo yì diǎnEm còn tưởng có em bên cạnh anh sẽ được ngủ ngon hơn.
你要是睡不着 就给我发微信哦
HSK 5
0:03s
nǐ yào shì shuì bù zhe jiù gěi wǒ fā wēi xìn óNếu anh ngủ không được thì nhắn wechat cho em nhé.
打电话也行 反正我画图
HSK 5
0:03s
dǎ diàn huà yě xíng fǎn zhèng wǒ huà túGọi điện thoại cũng được. Dù sao em cũng phải vẽ.
祝 生日快乐
HSK 4
0:03s
zhù shēng rì kuài lè[Chúc anh sinh nhật vui vẻ!]
也不白做 咱们也得吃
HSK 3
0:03s
yě bù bái zuò zán men yě dé chīCũng không phải, chúng ta cũng phải ăn.
你每天不用那么早 做早餐 我们轮流做吧
HSK 6
0:03s
nǐ měi tiān bù yòng nà me zǎo zuò zǎo cān wǒ men lún liú zuò baMỗi ngày anh không cần phải làm bữa sáng sớm như vậy, chúng ta thay phiên nhau làm đi.
没事 我起得早 对啊 他起得早
HSK 3
0:03s
méi shì wǒ qǐ dé zǎo duì a tā qǐ dé zǎoKhông sao, anh dậy sớm mà. Đúng đấy, anh ấy dậy sớm mà.
你看你 最近都憔悴啦
HSK 7
0:03s
nǐ kàn nǐ zuì jìn dōu qiáo cuì laAnh nhìn anh xem, gần đây trông anh tiều tụy rồi đấy.
我看她能坚持几天
HSK 3
0:03s
wǒ kàn tā néng jiān chí jǐ tiānMình xem xem cậu có thể kiên trì được mấy ngày.
李尖尖 起来吃饭啦
HSK 6
0:03s
lǐ jiān jiān qǐ lái chī fàn laLý Tiêm Tiêm! Dậy ăn cơm đi.
我爸出差回来 九点钟 我得去接机
HSK 4
0:03s
wǒ bà chū chāi huí lái jiǔ diǎn zhōng wǒ dé qù jiē jīBố mình vừa đi công tác về, chín giờ, mình phải đến sân bay đón.
那你快拿个面包 不吃了
HSK 2
0:03s
nà nǐ kuài ná gè miàn bāo bù chī leVậy cậu mang theo bánh mì đi! Không ăn đâu.
加油 抗争到底啊
HSK 7
0:03s
jiā yóu kàng zhēng dào dǐ aCố lên! Chiến đấu đến cùng nhé!
你俩真逗 知道啦
HSK 6
0:03s
nǐ liǎ zhēn dòu zhī dào laHai người đúng là hài hước! Biết rồi!
我跟妈说给她户口页 约她出来吃饭了
HSK 4
0:03s
wǒ gēn mā shuō gěi tā hù kǒu yè yuē tā chū lái chī fàn leCon nói với mẹ, hẹn mẹ ra ăn cơm để đưa sổ hộ khẩu cho mẹ.
你妈这次实在太不像话
HSK 7
0:03s
nǐ mā zhè cì shí zài tài bù xiàng huàLần này mẹ con đúng là quá đáng!
你这每一次出趟差 都会闹肚子
HSK 4
0:03s
nǐ zhè měi yī cì chū tàng chà dū huì nào dù ziLần nào ông đi công tác cũng đau bụng hết.
你怎么就把 定金给交了呢
HSK 7
0:03s
nǐ zěn me jiù bǎ dìng jīn gěi jiāo le nesao bà đã trả tiền đặt cọc luôn rồi?
你非要买这么个房子
HSK 3
0:03s
nǐ fēi yào mǎi zhè me gè fáng zibà phải mua cho được căn nhà đó.
要是我得了癌症怎么办 我呸呸呸 不可能
HSK 7
0:03s
yào shì wǒ dé le ái zhèng zěn me bàn wǒ pēi pēi pēi bù kě nénglỡ như tôi bị ung thư thì phải làm sao? Phỉ phui cái mồm, không thể nào.
咱们就月亮这一个女儿 你是舍不得还是怎么了
HSK 5
0:03s
zán men jiù yuè liàng zhè yí gè nǚ ér nǐ shì shě bù dé hái shì zěn me leChúng ta chỉ có một đứa con gái là Trăng, ông không nỡ hay là sao hả?
那也要在 能力范围之内吧
HSK 5
0:03s
nà yě yào zài néng lì fàn wéi zhī nèi baThế thì cũng phải nằm trong phạm vi năng lực chứ.