Go Ahead poster

Go Ahead

以家人之名

TV Series5,835 clips

因为家庭变故,三个没有血缘关系的小孩成为了彼此新的家人。青梅竹马一起长大的三兄妹,一同经历,相互扶持,不因来时坎坷而沮丧,也不因前路漫漫而退缩。然而,原生家庭造成的心理问题如影随形,他们谒望被爱,却更加害怕失去。而曾经伤害过他们的人也再次闯入,打着家人的旗号想把他们分开。一边是彼此认定相互珍惜的新家人,一边是无法选择关系谈漠的亲生父母,他们艰难抉择却还是顾此失彼。他们不想新家人受到伤害,也不想人生被拖向深渊。面对两难的境遇,他们勇敢面对, 也努力让父母直面了自己的问题。在不同关系的爱中, 他们教会了自己成长,明晰了自己的内心一唯有直面原生家庭的影响,以家人之名相互治愈,才能清醒无畏的走下去, 成为更好的自己。

Video Dialogue Clips from Go Ahead

5,835 clips · Page 221 of 244
他就随手拿起来一看
HSK 5
0:03s
tā jiù suí shǒu ná qǐ lái yī kànAnh ta đã tiện tay cầm lên xem.
谁能想到是这个呀
HSK 5
0:03s
shuí néng xiǎng dào shì zhè ge yaAi mà ngờ lại là cái này chứ?
你说它是根据 照片设计的
HSK 5
0:03s
nǐ shuō tā shì gēn jù zhào piān shè jì deÝ em là anh ta dựa theo thiết kế của tấm ảnh...
她后来不是把照片洗了 给我们了吗
HSK 3
0:03s
tā hòu lái bú shì bǎ zhào piān xǐ le gěi wǒ men le maSau đó chẳng phải cậu ấy đã rửa ảnh rồi đưa chúng ta sao?
当时是一片空地
HSK 6
0:03s
dāng shí shì yī piàn kòng dìKhi đấy còn là một mảnh đất trống,
我上大学的时候 笔记本被偷了 电子版也没了
HSK 6
0:03s
wǒ shàng dà xué de shí hòu bǐ jì běn bèi tōu le diàn zi bǎn yě méi leLúc em lên đại học thì bị trộm mất sổ ghi chép, bản điện tử cũng mất rồi.
我的不知道放哪儿了
HSK 3
0:03s
wǒ de bù zhī dào fàng nǎ ér leAnh không biết để đâu rồi nữa.
我们去找子秋吧 他保存东西保存得仔细
HSK 5
0:03s
wǒ men qù zhǎo zi qiū ba tā bǎo cún dōng xī bǎo cún dé zǐ xìChúng ta đi tìm Tử Thu đi, em ấy bảo quản đồ kỹ lắm.
带你去喝杯咖啡 省得闷在家里哭丧着脸
HSK 7
0:03s
dài nǐ qù hē bēi kā fēi shěng de mēn zài jiā lǐ kū sāng zhe liǎnDẫn em đi uống ly cà phê, đỡ cho em ở nhà bức bối buồn rười rượi.
我们的三明治套餐里面 是有水果沙拉的
HSK 6
0:03s
wǒ men de sān míng zhì tào cān lǐ miàn shì yǒu shuǐ guǒ shā lā deTrong phần sandwiches của chúng tôi có bao gồm salad trái cây.
您要不要直接 来一份三明治套餐 好
HSK 6
0:03s
nín yào bù yào zhí jiē lái yī fèn sān míng zhì tào cān hǎoAnh có muốn mua luôn một phần sandwiches không? Được.
微信 您直接扫码就行
HSK 4
0:03s
wēi xìn nín zhí jiē sǎo mǎ jiù xíngWechat. Anh quét mã luôn là được.
看你做得不错啊 像模像样的 像个大人了
HSK 3
0:03s
kàn nǐ zuò dé bù cuò a xiàng mú xiàng yàng de xiàng gè dà rén letrông em làm cũng được đấy, ra dáng lắm. Giống người lớn rồi.
高兴你就笑一笑 扮什么酷啊
HSK 7
0:03s
gāo xìng nǐ jiù xiào yī xiào bàn shén me kù aVui thì cười lên đi, giả ngầu gì chứ?
你会做什么 榨果汁
HSK 7
0:03s
nǐ huì zuò shén me zhà guǒ zhīEm biết làm gì? Nước ép.
行 那你就亲手 榨两杯橙汁吧
HSK 7
0:03s
xíng nà nǐ jiù qīn shǒu zhà liǎng bēi chéng zhī baĐược, vậy em tự mình làm hai ly nước ép cam đi.
我妹跟我不像跟你像啊
HSK 3
0:03s
wǒ mèi gēn wǒ bù xiàng gēn nǐ xiàng aEm gái anh không giống anh thì giống em à?
我刚去国外的时候 在赵华光家住过几个月
HSK 3
0:03s
wǒ gāng qù guó wài de shí hòu zài zhào huá guāng jiā zhù guò jǐ gè yuèLúc em vừa ra nước ngoài thì có ở lại nhà Triệu Hoa Quang mấy tháng,
当时走得比较匆忙 很多东西都没拿
HSK 6
0:03s
dāng shí zǒu dé bǐ jiào cōng máng hěn duō dōng xī dōu méi nákhi đấy đi vội nên không cầm theo rất nhiều thứ.
子秋哥 你打个电话 问下不就行了
HSK 3
0:03s
zi qiū gē nǐ dǎ gè diàn huà wèn xià bù jiù xíng leAnh Tử Thu, anh gọi điện thoại hỏi là được chứ gì.
东西太多了 压哪个箱子底下了
HSK 4
0:03s
dōng xī tài duō le yā nǎ ge xiāng zi dǐ xià lenhiều đồ quá nên bị đè dưới đáy thùng nào đó rồi không?
不好意思 我再插一句嘴
HSK 5
0:03s
bù hǎo yì sī wǒ zài chā yī jù zuǐNgại quá, em xin phép xen vào một câu nữa,
三年前被我妈剪掉了
HSK 3
0:03s
sān nián qián bèi wǒ mā jiǎn diào leBa năm trước nó đã bị mẹ em cắt nát rồi.
全部发疯剪掉了 要不是我觉得不对劲
HSK 5
0:03s
quán bù fā fēng jiǎn diào le yào bú shì wǒ jué de bú duì jìnNổi điên cắt nát toàn bộ. Nếu không phải em cảm thấy sai sai