Go Ahead poster

Go Ahead

以家人之名

TV Series5,835 clips

因为家庭变故,三个没有血缘关系的小孩成为了彼此新的家人。青梅竹马一起长大的三兄妹,一同经历,相互扶持,不因来时坎坷而沮丧,也不因前路漫漫而退缩。然而,原生家庭造成的心理问题如影随形,他们谒望被爱,却更加害怕失去。而曾经伤害过他们的人也再次闯入,打着家人的旗号想把他们分开。一边是彼此认定相互珍惜的新家人,一边是无法选择关系谈漠的亲生父母,他们艰难抉择却还是顾此失彼。他们不想新家人受到伤害,也不想人生被拖向深渊。面对两难的境遇,他们勇敢面对, 也努力让父母直面了自己的问题。在不同关系的爱中, 他们教会了自己成长,明晰了自己的内心一唯有直面原生家庭的影响,以家人之名相互治愈,才能清醒无畏的走下去, 成为更好的自己。

Video Dialogue Clips from Go Ahead

5,835 clips · Page 27 of 244
你以为我跟你一样 窝囊
HSK 3
0:03s
nǐ yǐ wéi wǒ gēn nǐ yī yàng wō nāngAnh nghĩ em sẽ giống như anh à? Hèn nhát.
♫可星星不眠拆解阴影♫ 你怎么跟个少女一样
HSK 7
0:03s
♫ kě xīng xīng bù mián chāi jiě yīn yǐng ♫ nǐ zěn me gēn gè shào nǚ yī yàng♫ Nhưng những ngôi sao không chịu ngủ lại đi xoá tan bóng tối ♫ Sao em như một thiếu nữ thế?
没成本的投资 不实现也没什么损失
HSK 6
0:03s
méi chéng běn de tóu zī bù shí xiàn yě méi shén me sǔn shīĐầu tư không cần vốn, không thực hiện được cũng không mất mát gì.
咱不是去李尖尖家 咱们去面馆吃面
HSK 3
0:03s
zán bú shì qù lǐ jiān jiān jiā zán men qù miàn guǎn chī miànChúng ta không đến nhà Lý Tiêm Tiêm. Chúng ta đến quán mì ăn mì.
我不要待在这里 我要回新加坡去
HSK 4
0:03s
wǒ bú yào dài zài zhè lǐ wǒ yào huí xīn jiā pō qùCon không muốn ở đây nữa. Con muốn về Singapore.
明年回去的时候 连个合影都没有
HSK 5
0:03s
míng nián huí qù de shí hòu lián gè hé yǐng dōu méi yǒuNăm sau quay về, không có tấm hình chụp chung nào,
同学会觉得你在骗人呐 是不是
HSK 1
0:03s
tóng xué huì jué de nǐ zài piàn rén nà shì bú shìcác bạn sẽ nghĩ là con nói dối đó. Phải không nào?
走吧 快下雨啦 走
HSK 6
0:03s
zǒu ba kuài xià yǔ la zǒuĐi thôi, sắp mưa rồi. Đi thôi.
在同一个地方长胎记 很神奇吧
HSK 6
0:03s
zài tóng yī gè dì fāng zhǎng tāi jì hěn shén qí baVết bớt ở chung một chỗ, rất thần kỳ có phải không?
你使劲拍门 邻居都听不见
HSK 6
0:03s
nǐ shǐ jìn pāi mén lín jū dōu tīng bú jiànMẹ dùng hết sức gõ cửa, hàng xóm cũng không nghe được.
我都一直做打雷的梦
HSK 6
0:03s
wǒ dōu yì zhí zuò dǎ léi de mèngmẹ vẫn luôn mơ về sấm sét,
因为妈妈怕天打雷劈呀
HSK 5
0:03s
yīn wèi mā mā pà tiān dǎ léi pī yaBởi vì mẹ sợ bị sét đánh.
烦不烦啊 怎么还不走啊
HSK 4
0:03s
fán bù fán a zěn me hái bù zǒu aThật là phiền. Sao còn chưa đi chứ?
有妈的孩子 总比没妈好吗
HSK 3
0:03s
yǒu mā de hái zi zǒng bǐ méi mā hǎo mađứa trẻ có mẹ tốt hơn không có mẹ mà?
真是便宜了那个 讨厌的小橙子了
HSK 7
0:03s
zhēn shì pián yi le nà ge tǎo yàn de xiǎo chéng zi leĐúng là hời cho con bé Quả Cam Nhỏ đáng ghét kia mà.
那我这辈子 不就给别人做嫁衣了吗
HSK 3
0:03s
nà wǒ zhè bèi zi bù jiù gěi bié rén zuò jià yī le maVậy cả đời này của mình không phải là làm không công sao?
别这辈子嘛 你才多大呀
HSK 6
0:03s
bié zhè bèi zi ma nǐ cái duō dà yaNói gì cả đời chứ? Cậu mới nhiêu tuổi đâu chứ?
你这事都能忘啦
HSK 6
0:03s
nǐ zhè shì dōu néng wàng laChuyện này mà cậu cũng quên sao?
生日这种事 得拿笔记下来
HSK 3
0:03s
shēng rì zhè zhǒng shì dé ná bǐ jì xià láiMấy cái việc sinh nhật này phải ghi chú lại mà.
干吗呀 这几天阴阳怪气的
HSK 5
0:03s
gàn má ya zhè jǐ tiān yīn yáng guài qì deSao thế? Mấy ngày nay trông có vẻ là lạ.
你又不是没有妹妹管了 你管我干吗呀
HSK 5
0:03s
nǐ yòu bú shì méi yǒu mèi mèi guǎn le nǐ guǎn wǒ gàn má yaAnh đâu phải không có em gái để lo. Anh lo cho em làm gì?
你干吗 我正做着饭呢 你又不会弄
HSK 4
0:03s
nǐ gàn má wǒ zhèng zuò zhe fàn ne nǐ yòu bú huì nòngAnh làm gì vậy? Em đang nấu cơm mà. Anh đâu có biết làm?
我跟我二姨 真没什么话说 快去
HSK 6
0:03s
wǒ gēn wǒ èr yí zhēn méi shén me huà shuō kuài qùEm với dì hai em thật sự không có gì để nói. Đi mau.
没话说找话说 去 哦
HSK 5
0:03s
méi huà shuō zhǎo huà shuō qù óKhông có chuyện nói thì tìm chuyện để nói. Đi. Dạ.