Go Ahead poster

Go Ahead

以家人之名

TV Series5,835 clips

因为家庭变故,三个没有血缘关系的小孩成为了彼此新的家人。青梅竹马一起长大的三兄妹,一同经历,相互扶持,不因来时坎坷而沮丧,也不因前路漫漫而退缩。然而,原生家庭造成的心理问题如影随形,他们谒望被爱,却更加害怕失去。而曾经伤害过他们的人也再次闯入,打着家人的旗号想把他们分开。一边是彼此认定相互珍惜的新家人,一边是无法选择关系谈漠的亲生父母,他们艰难抉择却还是顾此失彼。他们不想新家人受到伤害,也不想人生被拖向深渊。面对两难的境遇,他们勇敢面对, 也努力让父母直面了自己的问题。在不同关系的爱中, 他们教会了自己成长,明晰了自己的内心一唯有直面原生家庭的影响,以家人之名相互治愈,才能清醒无畏的走下去, 成为更好的自己。

Video Dialogue Clips from Go Ahead

5,835 clips · Page 32 of 244
整天面对 这么个厚脸皮的妈妈 和烦人精的妹妹
HSK 4
0:03s
zhěng tiān miàn duì zhè me gè hòu liǎn pí de mā mā hé fán rén jīng de mèi mèiSuốt ngày phải đối diện với người mẹ có da mặt dày và một người em gái phiền phức như vậy
你这样小心变成 望夫石啊
HSK 3
0:03s
nǐ zhè yàng xiǎo xīn biàn chéng wàng fū shí aem cứ như vậy thì cẩn thận sẽ biến thành hòn vọng phu đấy.
累了吧 吃晚饭了吗 肯定饿坏了吧
HSK 4
0:03s
lèi le ba chī wǎn fàn le ma kěn dìng è huài le baMệt rồi nhỉ? Đã ăn tối chưa? Chắc là đói lắm rồi.
锅里还有地瓜饭 还有半碗红烧肉 我跟你讲哦
HSK 5
0:03s
guō lǐ hái yǒu dì guā fàn hái yǒu bàn wǎn hóng shāo ròu wǒ gēn nǐ jiǎng óTrong nồi vẫn còn cơm khoai lang với cả nửa bát thịt kho nữa. Em nói này,
今天的红烧肉 炖得可好了 要不是我给你留了半碗
HSK 7
0:03s
jīn tiān de hóng shāo ròu dùn dé kě hǎo le yào bú shì wǒ gěi nǐ liú le bàn wǎnthịt kho hôm nay ngon lắm đấy. Nếu không phải em để lại cho anh nửa bát
按照爸的话说 吃点好的 打起精神来
HSK 4
0:03s
àn zhào bà de huà shuō chī diǎn hǎo de dǎ qǐ jīng shén láiTheo lời bố nói thì ăn ngon một chút lấy lại tinh thần.
你这当妈的倒是清闲了
HSK 6
0:03s
nǐ zhè dāng mā de dǎo shì qīng xián lengười làm mẹ như con thì nhàn rồi.
那凌霄可是高三生啦
HSK 6
0:03s
nà líng xiāo kě shì gāo sān shēng laLăng Tiêu là học sinh lớp 12 đấy.
你放心吧 凌霄学习没问题的
HSK 3
0:03s
nǐ fàng xīn ba líng xiāo xué xí méi wèn tí deMẹ cứ yên tâm, việc học của Lăng Tiêu không có vấn đề gì đâu.
晚上 她要再见不着凌霄 她就又哭又闹的
HSK 2
0:03s
wǎn shàng tā yào zài jiàn bù zhe líng xiāo tā jiù yòu kū yòu nào debuổi tối nếu con bé còn không được gặp Lăng Tiêu thì con bé sẽ vừa khóc vừa ồn ào,
就小橙子是你亲生的啊
HSK 7
0:03s
jiù xiǎo chéng zi shì nǐ qīn shēng de aChỉ có Quả Cam Nhỏ là con ruột của con à?
反正我做什么 你都觉得不对 那你倒是
HSK 6
0:03s
fǎn zhèng wǒ zuò shén me nǐ dōu jué de bú duì nà nǐ dǎo shìDù con có làm gì thì mẹ cũng thấy không đúng. Vậy thì con
那您炫耀 您有钱女婿的时候呢
HSK 7
0:03s
nà nín xuàn yào nín yǒu qián nǚ xù de shí hòu neVậy thì khi mẹ khoe khoang con rể giàu có của mẹ thì sao?
人别人家的女儿 都能在身边伺候着
HSK 7
0:03s
rén bié rén jiā de nǚ ér dōu néng zài shēn biān cì hòu zheCon gái nhà người khác thì lúc nào cũng ở bên cạnh chăm sóc.
你除了寄点钱 还能干什么呢你
HSK 4
0:03s
nǐ chú le jì diǎn qián hái néng gàn shén me ne nǐthì ngoài việc gửi một ít tiền ra, con còn có thể làm gì chứ?
我这辈子 是享不了你什么福了
HSK 7
0:03s
wǒ zhè bèi zi shì xiǎng bù liǎo nǐ shén me fú leCả đời này, mẹ không thể hưởng phúc của con được.
这今儿怎么才来啊 店里忙来晚了
HSK 2
0:03s
zhè jīn ér zěn me cái lái a diàn lǐ máng lái wǎn leSao hôm nay giờ mới đến thế? Trong tiệm bận quá nên đến muộn.
附近吃饭也挺方便的 方便是方便
HSK 3
0:03s
fù jìn chī fàn yě tǐng fāng biàn de fāng biàn shì fāng biànăn cơm ở gần đây cũng tiện mà. Tiện thì đúng là tiện
那外边的东西能干净吗
HSK 3
0:03s
nà wài biān de dōng xī néng gàn jìng manhưng đồ bên ngoài có thể sạch sẽ sao?
再说这也送不了两天 是吧
HSK 4
0:03s
zài shuō zhè yě sòng bù liǎo liǎng tiān shì baHơn nữa, cũng chẳng đưa được mấy ngày, phải không?
明儿就出院啦 好好好
HSK 6
0:03s
míng ér jiù chū yuàn la hǎo hǎo hǎoNgày mai xuất viện rồi à? Được được được.
行那你们忙 我 我走了 等会儿等会儿等会儿
HSK 3
0:03s
xíng nà nǐ men máng wǒ wǒ zǒu le děng huì er děng huì er děng huì erĐược rồi, mọi người làm việc đi. Tôi... tôi đi đây. Khoan đã, khoan đã, khoan đã.
不用不用 真不用 是这样 你听我说你听我说
HSK 3
0:03s
bù yòng bù yòng zhēn bù yòng shì zhè yàng nǐ tīng wǒ shuō nǐ tīng wǒ shuōKhông cần, không cần. Thật sự không cần. Là thế này. Anh nghe tôi nói, anh nghe tôi nói.
多亏了你照顾他 凌霄才会这么好
HSK 6
0:03s
duō kuī le nǐ zhào gù tā líng xiāo cái huì zhè me hǎocũng may có anh chăm sóc thằng bé nên Lăng Tiêu mới có thể tốt đến vậy.