Go Ahead poster

Go Ahead

以家人之名

TV Series5,835 clips

因为家庭变故,三个没有血缘关系的小孩成为了彼此新的家人。青梅竹马一起长大的三兄妹,一同经历,相互扶持,不因来时坎坷而沮丧,也不因前路漫漫而退缩。然而,原生家庭造成的心理问题如影随形,他们谒望被爱,却更加害怕失去。而曾经伤害过他们的人也再次闯入,打着家人的旗号想把他们分开。一边是彼此认定相互珍惜的新家人,一边是无法选择关系谈漠的亲生父母,他们艰难抉择却还是顾此失彼。他们不想新家人受到伤害,也不想人生被拖向深渊。面对两难的境遇,他们勇敢面对, 也努力让父母直面了自己的问题。在不同关系的爱中, 他们教会了自己成长,明晰了自己的内心一唯有直面原生家庭的影响,以家人之名相互治愈,才能清醒无畏的走下去, 成为更好的自己。

Video Dialogue Clips from Go Ahead

5,835 clips · Page 37 of 244
你思考它干嘛 它是能思考的吗
HSK 6
0:03s
nǐ sī kǎo tā gàn má tā shì néng sī kǎo de maAnh suy nghĩ về nó làm gì? Nó có thể suy nghĩ được chắc?
你还懂这个呢 谁教你的 我上课的时候
HSK 2
0:03s
nǐ hái dǒng zhè ge ne shuí jiào nǐ de wǒ shàng kè de shí hòuEm cũng hiểu cái này à? Ai dạy em vậy? Lúc trên lớp,
那不思考怎么办 过呗 一天天地过
HSK 5
0:03s
nà bù sī kǎo zěn me bàn guò bei yī tiān tiān dì guòVậy không suy nghĩ thì làm sao? Sống thôi. Sống từng ngày một.
吃饭睡觉为考试烦恼
HSK 4
0:03s
chī fàn shuì jiào wèi kǎo shì fán nǎoăn uống ngủ nghỉ, phiền lòng vì thi cử.
一天天地过 一天天的 没完没了
HSK 7
0:03s
yī tiān tiān dì guò yī tiān tiān de méi wán méi liǎothì sống từng ngày, từng ngày một, không ngừng không nghỉ.
听你这么说 感觉人生没什么意思
HSK 4
0:03s
tīng nǐ zhè me shuō gǎn jué rén shēng méi shén me yì siNghe em nói như vậy cảm thấy cuộc sống chẳng có ý nghĩa gì cả.
就是没意思 人才要往有意思里活呀
HSK 5
0:03s
jiù shì méi yì si rén cái yào wǎng yǒu yì si lǐ huó yaThì không có ý nghĩa nên con người mới đi về hướng có ý nghĩa để sống chứ.
吃点好吃的 喝点好喝的
HSK 1
0:03s
chī diǎn hǎo chī de hē diǎn hǎo hē deăn vài món ngon, uống vài đồ uống tuyệt vời,
想不到我们家李尖尖的 鹅脑袋也能想出
HSK 7
0:03s
xiǎng bú dào wǒ men jiā lǐ jiān jiān de é nǎo dài yě néng xiǎng chūKhông ngờ Lý Tiêm Tiêm nhà chúng ta có não ngỗng mà cũng nghĩ ra
怎么了开始崇拜我了
HSK 6
0:03s
zěn me le kāi shǐ chóng bài wǒ leSao nào, bắt đầu tôn sùng em rồi à?
上周你们俩 去网吧打游戏 差点被教导主任
HSK 5
0:03s
shàng zhōu nǐ men liǎ qù wǎng ba dǎ yóu xì chà diǎn bèi jiào dǎo zhǔ rènTuần trước, hai đứa em ra tiệm net chơi game, suýt nữa bị chủ nhiệm bắt được,
那还去不去了 不去了不去了 我不去那家了
HSK 1
0:03s
nà hái qù bù qù le bù qù le bù qù le wǒ bù qù nà jiā leVậy có đi nữa không? Không đi, không đi. Em không đến tiệm đó nữa,
子秋快要高考了 你能老实点吗
HSK 6
0:03s
zi qiū kuài yào gāo kǎo le nǐ néng lǎo shí diǎn maTử Thu sắp thi tốt nghiệp cấp ba rồi, em có thể ngoan ngoãn một chút không?
行了行了我知道了 你烦死了
HSK 3
0:03s
xíng le xíng le wǒ zhī dào le nǐ fán sǐ leĐược rồi được rồi, em biết rồi. Anh phiền quá đi.
小哥睡了吗
HSK 1
0:03s
xiǎo gē shuì le maAnh nhỏ ngủ rồi à?
睡了 别说话赶紧睡
HSK 4
0:03s
shuì le bié shuō huà gǎn jǐn shuìNgủ rồi. Đừng nói chuyện nữa, mau ngủ đi.
我妈又要骂我了
HSK 5
0:03s
wǒ mā yòu yào mà wǒ leMẹ mình sẽ mắng mình nữa mất.
我成绩很稳定的 一直都是倒数第二
HSK 7
0:03s
wǒ chéng jì hěn wěn dìng de yì zhí dōu shì dào shǔ dì èrthành tích của mình ổn định lắm đấy, lúc nào cũng là hạng hai từ dưới lên.
她哭了 唐灿你别哭了
HSK 3
0:03s
tā kū le táng càn nǐ bié kū leCậu ấy khóc kìa. Đường Xán, cậu đừng khóc nữa.
倒数第三 有什么好骄傲的
HSK 7
0:03s
dào shǔ dì sān yǒu shén me hǎo jiāo ào deHạng ba từ dưới lên thì có gì đáng tự hào chứ?
人家唐灿刚转学过来 根本不熟悉考试范围
HSK 6
0:03s
rén jiā táng càn gāng zhuǎn xué guò lái gēn běn bù shú xī kǎo shì fàn wéiĐường Xán mới chuyển trường đến, không quen với phạm vi thi,
倒数第二和倒数第三 有区别吗
HSK 7
0:03s
dào shǔ dì èr hé dào shǔ dì sān yǒu qū bié mahạng hai hay hạng ba từ dưới lên cũng có khác nhau à?
你站在外面 给我好好想想 有还是没有
HSK 4
0:03s
nǐ zhàn zài wài miàn gěi wǒ hǎo hǎo xiǎng xiǎng yǒu hái shì méi yǒuEm đứng ở ngoài suy nghĩ thật kỹ cho tôi xem có hay là không.
如果顺利的话 周二一早赶回来 下午我们就可以
HSK 7
0:03s
rú guǒ shùn lì de huà zhōu èr yī zǎo gǎn huí lái xià wǔ wǒ men jiù kě yǐNếu thuận lợi thì sáng thứ ba có thể về, buổi chiều chúng tôi có thể