Go Ahead poster

Go Ahead

以家人之名

TV Series5,835 clips

因为家庭变故,三个没有血缘关系的小孩成为了彼此新的家人。青梅竹马一起长大的三兄妹,一同经历,相互扶持,不因来时坎坷而沮丧,也不因前路漫漫而退缩。然而,原生家庭造成的心理问题如影随形,他们谒望被爱,却更加害怕失去。而曾经伤害过他们的人也再次闯入,打着家人的旗号想把他们分开。一边是彼此认定相互珍惜的新家人,一边是无法选择关系谈漠的亲生父母,他们艰难抉择却还是顾此失彼。他们不想新家人受到伤害,也不想人生被拖向深渊。面对两难的境遇,他们勇敢面对, 也努力让父母直面了自己的问题。在不同关系的爱中, 他们教会了自己成长,明晰了自己的内心一唯有直面原生家庭的影响,以家人之名相互治愈,才能清醒无畏的走下去, 成为更好的自己。

Video Dialogue Clips from Go Ahead

5,835 clips · Page 82 of 244
赶 赶什么走啊 人家亲戚租的房子
HSK 6
0:03s
gǎn gǎn shén me zǒu a rén jiā qīn qī zū de fáng ziĐuổi... đuổi cái gì đi? Phòng họ hàng của người ta thuê mà.
这小区应该还有 别的房子出租吧
HSK 4
0:03s
zhè xiǎo qū yīng gāi hái yǒu bié de fáng zi chū zū baChắc là trong khu vẫn còn phòng cho thuê khác thôi.
刚工作的人 一个人负担房租 应该也不容易吧
HSK 5
0:03s
gāng gōng zuò de rén yí gè rén fù dān fáng zū yīng gāi yě bù róng yì baNgười mới đi làm mà chịu tiền thuê một mình chắc cũng không dễ.
你是想要合租 对
HSK 1
0:03s
nǐ shì xiǎng yào hé zū duìAnh muốn thuê chung à? Phải.
我去 不能再给你们 制造见面的机会
HSK 5
0:03s
wǒ qù bù néng zài gěi nǐ men zhì zào jiàn miàn de jī huìMình đi. Không thể cho hai người có thêm cơ hội gặp mặt nữa.
我去 她怎么知道的
HSK 1
0:03s
wǒ qù tā zěn me zhī dào de[Chết tiệt.] [Sao cô ấy lại biết?]
给他加钱 必须加钱
HSK 3
0:03s
gěi tā jiā qián bì xū jiā qiánđể đưa thêm tiền cho ông ấy. Phải thêm tiền.
别人租三千 我给他四千
HSK 4
0:03s
bié rén zū sān qiān wǒ gěi tā sì qiānNgười khác thuê ba nghìn, em cho ông ta bốn nghìn.
结果 完美骗过
HSK 5
0:03s
jié guǒ wán měi piàn guòCuối cùng đã lừa được.
我这不就是为了 离李尖尖家近点 方便照顾她吗
HSK 3
0:03s
wǒ zhè bù jiù shì wèi le lí lǐ jiān jiān jiā jìn diǎn fāng biàn zhào gù tā maChẳng phải là vì để ở gần nhà Lý Tiêm Tiêm một chút, tiện chăm sóc em ấy à.
之前那个房子 是我租的
HSK 4
0:03s
zhī qián nà ge fáng zi shì wǒ zū deTrước đây, căn nhà đó là anh thuê.
老天保佑 还好不是我
HSK 7
0:03s
lǎo tiān bǎo yòu hái hǎo bú shì wǒÔng trời phù hộ, may mà không phải mình.
但是我就是想来 跟你声明一下
HSK 7
0:03s
dàn shì wǒ jiù shì xiǎng lái gēn nǐ shēng míng yī xiàNhưng em nghĩ là mình phải nói rõ với anh.
你喜欢他 就应该跟他说清楚啊 现在
HSK 3
0:03s
nǐ xǐ huān tā jiù yīng gāi gēn tā shuō qīng chǔ a xiàn zàiEm thích anh ấy thì phải nói rõ ràng với anh ấy chứ. Bây giờ...
我就说你生理有缺陷
HSK 7
0:03s
wǒ jiù shuō nǐ shēng lǐ yǒu quē xiànthì em nói sinh lý của anh có chỗ thiếu hụt.
我记得你高中 不是这样的人啊
HSK 2
0:03s
wǒ jì de nǐ gāo zhōng bú shì zhè yàng de rén aAnh nhớ thời cấp ba em không phải là người như vậy.
可以进来吗 当然可以啊
HSK 3
0:03s
kě yǐ jìn lái ma dāng rán kě yǐ aCó thể vào không? Đương nhiên là được.
凌霄来了好好聊啊 哦
HSK 5
0:03s
líng xiāo lái le hǎo hǎo liáo a óLăng Tiêu đến rồi, nói chuyện đàng hoàng. À.
你要是求我的话 我可以考虑一下
HSK 6
0:03s
nǐ yào shì qiú wǒ de huà wǒ kě yǐ kǎo lǜ yī xiàNếu như anh xin em thì em có thể suy nghĩ.
都几点了 赶紧回家吧
HSK 4
0:03s
dōu jǐ diǎn le gǎn jǐn huí jiā baĐã mấy giờ rồi hả? Mau về nhà đi.
回都回来了 不是什么时候想见 什么时候见
HSK 2
0:03s
huí dōu huí lái le bú shì shén me shí hòu xiǎng jiàn shén me shí hòu jiànCũng đã về rồi, không phải là muốn gặp lúc nào thì gặp lúc đó à?
搬回来挺好啊 天天见
HSK 3
0:03s
bān huí lái tǐng hǎo a tiān tiān jiàndọn về chẳng phải rất tốt à? Ngày nào cũng gặp.
我这些年啊 是住独了
HSK 7
0:03s
wǒ zhè xiē nián a shì zhù dú leMấy năm nay tôi ở một mình,
这猛不丁的 回来这么大一小子
HSK 2
0:03s
zhè měng bù dīng de huí lái zhè me dà yī xiǎo zibỗng nhiên có một thằng nhóc lớn như vậy