Per Aspera Ad Astra poster

Per Aspera Ad Astra

星河入梦

Movie179 clips

2058年,为了在长时间的太空航行中保证休眠的船员大脑不受损伤,一套名为“良梦”的人工智能系统被开发出来。在星际旅行期间,船员可以借助“良梦”系统沉浸在各自的梦境中,维持大脑神经细胞的活跃度。在一艘承担着国家外星农业科研项目的太空飞船“萌芽”号上,定期“起床”负责飞船检查“良梦”系统运行状况的“良梦”系统管理员徐天彪(王鹤棣饰),发现飞船在航行过程中遭遇事故,他不得不提前唤醒舰长李思蒙(宋茜饰),一同调查事故原因、探寻解决方案。在此过程中,他们不断携手穿越到其他船员的梦境,并最终发现,飞船遭遇的事故并非偶然,而是“良梦”人工智能和一位人类傀儡联手策划的阴谋。

Video Dialogue Clips from Per Aspera Ad Astra

179 clips · Page 2 of 8
- 走起 - 救命 - 救命 - 这边
HSK 6
0:03s
- zǒu qǐ - jiù mìng - jiù mìng - zhè biān- Đi với tôi. - Cứu với! - Cứu! Cứu với! - Đường này.
- 救我 - 站住 别跑 拦住她
HSK 5
0:03s
- jiù wǒ - zhàn zhù bié pǎo lán zhù tāĐứng lại! Đừng chạy nữa. Đứng lại!
这边 你放开我
HSK 1
0:03s
zhè biān nǐ fàng kāi wǒBên này! Buông tôi ra!
这位家长 你有事吗? 让开 不能进
HSK 4
0:03s
zhè wèi jiā zhǎng nǐ yǒu shì ma ? ràng kāi bù néng jìnChị à, có chuyện gì sao? - Tránh ra. - Không được vào.
还管什么联考啊? 你现在只是在做梦
HSK 4
0:03s
hái guǎn shén me lián kǎo a ? nǐ xiàn zài zhǐ shì zài zuò mèngQuên kì thi đi! Cô chỉ đang mơ thôi.
算了 说了你也不信 等我打开传送门
HSK 6
0:03s
suàn le shuō le nǐ yě bù xìn děng wǒ dǎ kāi chuán sòng ménđang bị khóa bởi hệ thống Lương Mộng. Thôi khỏi. Có nói cô cũng không tin. Đợi tôi mở cổng dịch chuyển,
你小时候这么怂吗?
HSK 2
0:03s
nǐ xiǎo shí hòu zhè me sǒng ma ?Hồi nhỏ cô nhát vậy sao?
走啊 摔不死你啊 相信我
HSK 5
0:03s
zǒu a shuāi bù sǐ nǐ a xiāng xìn wǒĐi nào. Không ngã chết được đâu, tin tôi đi.
小流氓 放开我女儿
HSK 7
0:03s
xiǎo liú máng fàng kāi wǒ nǚ ér- Mẹ! - Tên lưu manh kia, thả con tôi ra!
你知道这是严重违规行为吗? 我…我看见爆炸了
HSK 6
0:03s
nǐ zhī dào zhè shì yán zhòng wéi guī xíng wéi ma ? wǒ … wǒ kàn jiàn bào zhà leCậu biết đây là hành vi vi phạm nghiêm trọng chứ? Tôi thấy một vụ nổ lớn.
然后就唰地一下 嘣地一声 良梦就哇哇哇哇哇报警
HSK 5
0:03s
rán hòu jiù shuā dì yī xià bēng dì yī shēng liáng mèng jiù wā wā wā wā wa bào jǐngRồi "xoẹt" một phát xong nổ cái đùng! Hệ thống Lương Mộng báo động inh ỏi,
舰长 哪个龟儿子说半句谎?
HSK 1
0:03s
jiàn zhǎng nǎ ge guī ér zi shuō bàn jù huǎng ?Tin tôi đi mà, Thuyền trưởng. Nếu tôi nói dối…
我这属于是重大立功表现 你不给奖金就算了
HSK 7
0:03s
wǒ zhè shǔ yú shì zhòng dà lì gōng biǎo xiàn nǐ bù gěi jiǎng jīn jiù suàn leCoi như tôi đã lập được công lớn. Cô không thưởng cũng được,
你就这么立功的?
HSK 7
0:03s
nǐ jiù zhè me lì gōng de ?Đây là cách cậu lập công lớn đó hả?
那搞快点 让出舱机器人去换零件啊
HSK 7
0:03s
nà gǎo kuài diǎn ràng chū cāng jī qì rén qù huàn líng jiàn aVậy thì chúng ta mau cho robot ngoài tàu đi thay linh kiện đi.
谢谢 可是臣妾做不到 为什么?
HSK 3
0:03s
xiè xiè kě shì chén qiè zuò bú dào wèi shén me ?Cảm ơn cô nhưng tôi không làm được. Tại sao?
那我之前不就白忙活了吗?
HSK 4
0:03s
nà wǒ zhī qián bù jiù bái máng huó le ma ?Vậy công sức trước đó của tôi mất trắng còn gì?
- 你是在要挟我吗? - 不敢
HSK 1
0:03s
- nǐ shì zài yāo xié wǒ ma ? - bù gǎn- Cậu đang uy hiếp tôi đấy à? - Ấy, tôi nào dám.
- 怎么哪都有你龟儿子?我… - 行
HSK 3
0:03s
- zěn me nǎ dōu yǒu nǐ guī ér zi ? wǒ … - xíng- Sao chỗ nào cũng có mi vậy, đồ…! - Thôi. Bớt lải nhải đi.
别啰嗦了 事出紧急 我就破例一次
HSK 7
0:03s
bié luō suo le shì chū jǐn jí wǒ jiù pò lì yī cì- Sao chỗ nào cũng có mi vậy, đồ…! - Thôi. Bớt lải nhải đi. Vì là tình huống cấp bách, tôi phá lệ một lần.
小萌 你都听到了吧? 你说的我听不懂
HSK 2
0:03s
xiǎo méng nǐ dōu tīng dào le ba ? nǐ shuō de wǒ tīng bù dǒngTiểu Mộng, mi nghe chưa? - Tôi không hiểu bạn nói gì. - Biến.
别啰嗦了 可以开始了吗?
HSK 2
0:03s
bié luō suo le kě yǐ kāi shǐ le ma ?Đừng lải nhải nữa. Bắt đầu được chưa?
需不需要我教你怎么做啊?
HSK 5
0:03s
xū bù xū yào wǒ jiào nǐ zěn me zuò a ?
我怎么会说广东话?
HSK 1
0:03s
wǒ zěn me huì shuō guǎng dōng huà ?Sao tôi lại nói tiếng Quảng Đông vậy?