Per Aspera Ad Astra poster

Per Aspera Ad Astra

星河入梦

Movie179 clips

2058年,为了在长时间的太空航行中保证休眠的船员大脑不受损伤,一套名为“良梦”的人工智能系统被开发出来。在星际旅行期间,船员可以借助“良梦”系统沉浸在各自的梦境中,维持大脑神经细胞的活跃度。在一艘承担着国家外星农业科研项目的太空飞船“萌芽”号上,定期“起床”负责飞船检查“良梦”系统运行状况的“良梦”系统管理员徐天彪(王鹤棣饰),发现飞船在航行过程中遭遇事故,他不得不提前唤醒舰长李思蒙(宋茜饰),一同调查事故原因、探寻解决方案。在此过程中,他们不断携手穿越到其他船员的梦境,并最终发现,飞船遭遇的事故并非偶然,而是“良梦”人工智能和一位人类傀儡联手策划的阴谋。

Video Dialogue Clips from Per Aspera Ad Astra

179 clips · Page 5 of 8
是你故意让飞船偏航的 确切地讲
HSK 7
0:03s
shì nǐ gù yì ràng fēi chuán piān háng de què qiè dì jiǎngChính cậu đã cố tình khiến tàu đi lệch. Nói chính xác hơn,
我是故意赶在那团陨石群之前 让飞船偏航的
HSK 7
0:03s
wǒ shì gù yì gǎn zài nà tuán yǔn shí qún zhī qián ràng fēi chuán piān háng detôi cố tình canh đúng trước khi tàu va phải thiên thạch để đẩy tàu đi lệch.
飞船坠毁对你来说到底有什么好处?
HSK 7
0:03s
fēi chuán zhuì huǐ duì nǐ lái shuō dào dǐ yǒu shén me hǎo chù ?Tàu bị đâm thì cậu được lợi gì chứ?
你们怎么会来到我的梦里找我?
HSK 4
0:03s
nǐ men zěn me huì lái dào wǒ de mèng lǐ zhǎo wǒ ?các người sẽ không bao giờ đến tìm tôi trong mơ.
那我梦里生成的控制器 又怎么能获得良梦密钥呢?
HSK 6
0:03s
nà wǒ mèng lǐ shēng chéng de kòng zhì qì yòu zěn me néng huò dé liáng mèng mì yào ne ?sao tôi có thể dùng điều khiển đã tạo trong mơ để lấy mã khóa Lương Mộng được?
你拿到密钥又能怎么样呢?
HSK 3
0:03s
nǐ ná dào mì yào yòu néng zěn me yàng ne ?Cậu có mã rồi thì sao nữa?
- 大家都要死翘翘啦 - 傻瓜
HSK 7
0:03s
- dà jiā dōu yào sǐ qiào qiào la - shǎ guā- mọi người sẽ chết hết. - Đồ đần.
是真的还是假的 重要吗?
HSK 4
0:03s
shì zhēn de hái shì jiǎ de zhòng yào ma ?Là thật hay giả, có quan trọng không?
葛洋 那可是一船人的性命
HSK 7
0:03s
gé yáng nà kě shì yī chuán rén de xìng mìngCát Dương, đó là mạng sống của toàn bộ thuyền viên đấy.
我就是讨厌 这个现实的世界 不行吗?
HSK 5
0:03s
wǒ jiù shì tǎo yàn zhè ge xiàn shí de shì jiè bù xíng ma ?Tôi chỉ ghét cái thế giới thực này, không được à?
我就不想在别人的世界里被呼来喝去
HSK 7
0:03s
wǒ jiù bù xiǎng zài bié rén de shì jiè lǐ bèi hū lái hè qùTôi không muốn sống trong thế giới của kẻ khác, bị sai bảo chẳng khác gì công cụ, không được à?
活成工具人 不行吗?
HSK 5
0:03s
huó chéng gōng jù rén bù xíng ma ?bị sai bảo chẳng khác gì công cụ, không được à?
这个令人厌恶的世界让我活得太累了
HSK 7
0:03s
zhè ge lìng rén yàn wù de shì jiè ràng wǒ huó dé tài lèi leThế giới đáng ghét này khiến tôi quá mệt mỏi rồi.
我一刻都不想多待了
HSK 4
0:03s
wǒ yī kè dōu bù xiǎng duō dài leTôi không muốn ở đó thêm giây nào nữa.
兄弟 你看这样 行不行?
HSK 4
0:03s
xiōng dì nǐ kàn zhè yàng xíng bù xíng ?Anh bạn, hay là vậy đi.
你们要是不相信 可以自己试试啊
HSK 4
0:03s
nǐ men yào shì bù xiāng xìn kě yǐ zì jǐ shì shì aNếu các người không tin, thì cứ thử đi.
舰长 速度降不下来啊
HSK 4
0:03s
jiàn zhǎng sù dù jiàng bù xià lái aThuyền trưởng, tốc độ không giảm được!
给我重新联上 我要再去找他 别去了 舰长
HSK 4
0:03s
gěi wǒ chóng xīn lián shàng wǒ yào zài qù zhǎo tā bié qù le jiàn zhǎngKết nối lại cho tôi. Tôi sẽ tìm tên đó lần nữa. Đừng đi nữa, Thuyền trưởng.
能不能直接切断他的电源?
HSK 6
0:03s
néng bù néng zhí jiē qiē duàn tā de diàn yuán ?Có thể trực tiếp ngắt nguồn của cậu ta không?
一旦断电 所有人都醒不过来了
HSK 5
0:03s
yí dàn duàn diàn suǒ yǒu rén dōu xǐng bù guò lái leMột khi ngắt nguồn, tất cả mọi người không thể tỉnh nữa.
怎么会同意你 执行这么长时间的飞行任务啊?
HSK 5
0:03s
zěn me huì tóng yì nǐ zhí xíng zhè me zhǎng shí jiān de fēi xíng rèn wù a ?Tại sao bà ấy lại đồng ý để cô nhận nhiệm vụ bay lâu như vậy?
没人管 也没人爱 野蛮生长
HSK 7
0:03s
méi rén guǎn yě méi rén ài yě mán shēng zhǎngKhông ai lo, cũng chẳng ai thương. Tôi lớn lên hoang dã lắm,
同事老是整我 拿我取乐
HSK 4
0:03s
tóng shì lǎo shì zhěng wǒ ná wǒ qǔ lèĐồng nghiệp thích bày trò chọc tôi và biến tôi thành trò cười.
也实在不想在地球卷了 就报名了
HSK 6
0:03s
yě shí zài bù xiǎng zài dì qiú juǎn le jiù bào míng lecũng quá chán mấy trò ganh đua ở nơi đó, nên đăng kí đi luôn.