Grave Robbery poster

Grave Robbery

盗墓大案

Movie312 clips

这是一部讲述公安干警李方中、铁鹤等舍生忘死与盗墓团伙头目“老祖”斗智斗勇,最终将其擒获并把所有盗墓团伙一网打尽,追回并保护了国宝、文物的影片。

Video Dialogue Clips from Grave Robbery

312 clips · Page 2 of 13
我要去找那个祖师爷 都是祖师爷把我骗了
HSK 5
0:03s
wǒ yào qù zhǎo nà ge zǔ shī yé dōu shì zǔ shī yé bǎ wǒ piàn leTôi phải đi tìm Tổ Sư Gia đó. Là Tổ Sư Gia đã lừa tôi.
千万别激动 不许靠近他
HSK 6
0:03s
qiān wàn bié jī dòng bù xǔ kào jìn tāTuyệt đối đừng kích động. Không được lại gần hắn.
玩好啊 多赢点多赢点啊
HSK 4
0:03s
wán hǎo a duō yíng diǎn duō yíng diǎn aChơi vui vẻ nhé. Thắng nhiều vào nhé.
玩的尽兴
HSK 1
0:03s
wán de jìn xìngChơi cho thỏa thích nhé.
桂老板 你要不要换换桌
HSK 5
0:03s
guì lǎo bǎn nǐ yào bù yào huàn huàn zhuōSếp Quế. Anh có muốn đổi bàn không?
今天手气不好 要不改天再玩
HSK 5
0:03s
jīn tiān shǒu qì bù hǎo yào bù gǎi tiān zài wánHôm nay vận may không tốt. Hay là hôm khác chơi tiếp.
今天这是又有尖货呀
HSK 6
0:03s
jīn tiān zhè shì yòu yǒu jiān huò yaHôm nay lại có hàng xịn à.
说吧 开价多少
HSK 1
0:03s
shuō ba kāi jià duō shǎoNói đi. Ra giá bao nhiêu?
现在盯得紧 过水太难了
HSK 7
0:03s
xiàn zài dīng dé jǐn guò shuǐ tài nán leBây giờ bị theo dõi gắt gao. Tuồn hàng khó lắm.
我跟忠哥玩两局
HSK 2
0:03s
wǒ gēn zhōng gē wán liǎng júTôi chơi với anh Trung vài ván.
东西看着不错呀 手电有吗
HSK 5
0:03s
dōng xī kàn zhe bù cuò ya shǒu diàn yǒu maMón đồ này trông không tệ nhỉ. Có đèn pin không?
铁哥您先瞅着 我到那边去看看
HSK 7
0:03s
tiě gē nín xiān chǒu zhe wǒ dào nà biān qù kàn kànAnh Thiết cứ xem trước đi. Tôi qua bên kia xem thử.
我看着还不错呀 我瞅瞅
HSK 5
0:03s
wǒ kàn zhe hái bú cuò ya wǒ chǒu chǒuTôi thấy cũng không tệ đâu. Để tôi xem nào.
在这呢 你敢拿瞎货骗我
HSK 7
0:03s
zài zhè ne nǐ gǎn ná xiā huò piàn wǒỞ đây này. Mày dám lấy hàng dỏm lừa tao à!
把那三十万赶紧退我 什么意思啊大哥
HSK 5
0:03s
bǎ nà sān shí wàn gǎn jǐn tuì wǒ shén me yì si a dà gēMau trả lại ba mươi vạn cho tao! Đại ca, ý anh là sao?
这叫规矩你懂不懂 狗屁规矩 带走
HSK 6
0:03s
zhè jiào guī jǔ nǐ dǒng bù dǒng gǒu pì guī jǔ dài zǒuĐây gọi là quy tắc, anh có hiểu không? Quy tắc vớ vẩn! Dẫn đi!
这行里头水可够深的呀
HSK 5
0:03s
zhè xíng lǐ tou shuǐ kě gòu shēn de yaCái nghề này nước sâu thật đấy.
我听这人一把就被骗走了三十多万呢
HSK 5
0:03s
wǒ tīng zhè rén yī bǎ jiù bèi piàn zǒu le sān shí duō wàn neTôi nghe nói người này một lần đã bị lừa mất hơn ba mươi vạn rồi.
老哥老哥 您这一看就是高人呐
HSK 2
0:03s
lǎo gē lǎo gē nín zhè yī kàn jiù shì gāo rén nàLão huynh, lão huynh. Nhìn anh là biết cao nhân rồi.
一眼就能看出来我是新手
HSK 7
0:03s
yī yǎn jiù néng kàn chū lái wǒ shì xīn shǒuNhìn một cái là biết tôi là người mới.
还行 老哥 您懂得多 给兄弟个机会
HSK 4
0:03s
hái xíng lǎo gē nín dǒng de duō gěi xiōng dì gè jī huìCũng tàm tạm. Lão huynh. Anh hiểu biết nhiều. Cho đệ một cơ hội.
咱们吃个宵夜 我想跟你好好学点东西
HSK 4
0:03s
zán men chī gè xiāo yè wǒ xiǎng gēn nǐ hǎo hào xué diǎn dōng xīChúng ta đi ăn khuya. Tôi muốn học hỏi anh một chút.
行不行啊老哥
HSK 3
0:03s
xíng bù xíng a lǎo gēĐược không lão huynh?
兄弟 兄弟 别这样兄弟
HSK 4
0:03s
xiōng dì xiōng dì bié zhè yàng xiōng dìAnh em. Anh em, đừng làm vậy chứ anh em.