
Love Has Fireworks
爱情有烟火
TV Series5,237 clips
投行小职员钱菲,原本沉浸在对人生的幸福规划中,但没想到,未婚夫汪若海选择了不再与她同行。从此,钱菲被迫开启了重新规划人生和事业的艰苦路途。富二代李亦非一心想做事业,只把爱情当作一种锦上添花,女友桂黎黎过不了没钱的创业日子,也离开了李亦非。在命运的捉弄下,有着完全不同人生观和爱情观的钱菲和李亦非,渐渐有了交集。钱菲为了还房贷,出租了一个房间给富二代李亦非,从此开启了和李亦非的合租生活。钱菲面对与自己完全相反的李亦非,在朋友、家人、同事的陪伴帮助下,用一颗永不妥协、积极进取的心勇敢面对困难和矛盾,快速成长。最终,钱菲和李亦非从合租在一起,到一起合作项目,从不停地发生碰撞,产生种种误会,到深入了解,最后相爱,并肩面对未来。
Video Dialogue Clips from Love Has Fireworks

HSK 4
0:03s
nǐ dōu bù yòng guǎn līn bāo rù zhù jiù xíng leđều không phải lo. Chỉ cần xách vali vào ở là xong.

HSK 4
0:03s
nà zài jiàng wǔ bǎi kuài sān qiān wǔ gòu dī le baVậy giảm thêm 500 tệ nữa. Chỉ 3500, rẻ vậy được rồi chứ?

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ zài yòng shí jì xíng dòng zhī chí nǐ de shì yè duì baEm đang dùng hành động thiết thực ủng hộ sự nghiệp của anh. Đúng không?

HSK 3
0:03s
zán men qián yào huā zài dāo rèn shàng zhè hé zū fáng bù hǎo ma bù hǎoHai ta phải tiêu tiền đúng chỗ. Phòng trọ ở ghép có gì không tốt? Không tốt!

HSK 7
0:03s
dǎ shén me zhōng zhǐ hé tóng wǒ jiù rèn zhè fèn hé tóngChấm dứt hợp đồng cái gì? Em chỉ nhận hợp đồng này thôi.

HSK 5
0:03s
zhè hé tóng shì wǒ hé qián fēi qiān de guān nǐ shén me shì qián fēiHợp đồng là do em và Tiền Phi ký kết. Liên quan gì đến anh? Tiền Phi.

HSK 2
0:03s
nǐ bié zài zhè ér hú jiǎo mán chán le a lái lái láiEm đừng ở đây càn quấy nữa. Lại đây.

HSK 7
0:03s
nǐ bǎ gāi tuì de fáng zū tuì wǒ jiě yuē hé tóng wǒ lái qiānCô trả tiền thuê đáng lý phải trả cho tôi, tôi ký chấm dứt hợp đồng.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ bié gēn wǒ qiǎng nǐ bié nào le bié chǎo leĐừng giành với em. Em đừng càn quấy nữa. Đừng cãi nữa!

HSK 6
0:03s
jiù zhè me diǎn fáng zū nǐ hái yào fēn qī fù wǒCó tí tiền thuê nhà thế này mà cô còn đòi trả góp á?

HSK 6
0:03s
yīn wèi běn shēn shì wǒ hé wǒ nán péng yǒu yì qǐ hái fáng dàiVì vốn dĩ tôi và bạn trai cùng gánh khoản vay mua nhà

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ yù dào nǐ wǒ jiù dào le bā bèi zi méi le shuí bú shì neTôi gặp cô đúng là xui xẻo tám đời. Đây cũng thế.

HSK 5
0:03s
shèng xià de qián zán men qù zū tào gèng hǎo de xíng maSố tiền còn lại mang đi thuê căn khác tốt hơn, được chưa?

HSK 5
0:03s
nǐ ne yǒu duō shǎo tuì wǒ duō shǎo guì lí lí zǒuCòn cô có bao nhiêu trả tôi bấy nhiêu. Quế Lê Lê, đi!

HSK 2
0:03s
wǒ wǒ hái yǒu jiàn shì wǒ dé gēn nǐ shuō yī xià shuōEm… em có chuyện phải nói với anh. Nói đi.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ gào sù nǐ lì kè mǎ shàng bǎ zhè bāo gěi wǒ tuì le wǒ bù tuìAnh nói em biết, đi trả ngay cái túi này cho anh. Em không trả.