Love Has Fireworks poster

Love Has Fireworks

爱情有烟火

TV Series5,237 clips

投行小职员钱菲,原本沉浸在对人生的幸福规划中,但没想到,未婚夫汪若海选择了不再与她同行。从此,钱菲被迫开启了重新规划人生和事业的艰苦路途。富二代李亦非一心想做事业,只把爱情当作一种锦上添花,女友桂黎黎过不了没钱的创业日子,也离开了李亦非。在命运的捉弄下,有着完全不同人生观和爱情观的钱菲和李亦非,渐渐有了交集。钱菲为了还房贷,出租了一个房间给富二代李亦非,从此开启了和李亦非的合租生活。钱菲面对与自己完全相反的李亦非,在朋友、家人、同事的陪伴帮助下,用一颗永不妥协、积极进取的心勇敢面对困难和矛盾,快速成长。最终,钱菲和李亦非从合租在一起,到一起合作项目,从不停地发生碰撞,产生种种误会,到深入了解,最后相爱,并肩面对未来。

Video Dialogue Clips from Love Has Fireworks

5,237 clips · Page 129 of 219
你现在知道饿了
HSK 3
0:03s
nǐ xiàn zài zhī dào è leBây giờ cậu mới biết đói à.
慢点 慢点 看着点 看着点
HSK 2
0:03s
màn diǎn màn diǎn kàn zhe diǎn kàn zhe diǎnTừ từ thôi. Cẩn thận đấy.
你看你这酒量 不能喝你喝那么多
HSK 2
0:03s
nǐ kàn nǐ zhè jiǔ liàng bù néng hē nǐ hē nà me duōXem sức uống của cậu kìa. Tửu lượng kém còn uống nhiều làm gì.
喝不了了 小菲 你先进 你先进
HSK 5
0:03s
hē bù liǎo le xiǎo fēi nǐ xiān jìn nǐ xiān jìnKhông uống được nữa. Tiểu Phi, cô vào trước đi.
坐起来 坐起来 我比你好多了 躺着容易吐
HSK 6
0:03s
zuò qǐ lái zuò qǐ lái wǒ bǐ nǐ hǎo duō le tǎng zhe róng yì tǔNgồi dậy. Tớ hơn cậu nhiều. Nằm dễ nôn lắm.
烦死了 好了 好了 好了
HSK 4
0:03s
fán sǐ le hǎo le hǎo le hǎo lePhiền chết đi được. Được rồi.
我还没说你呢 你就开始撵我了 是吧
HSK 7
0:03s
wǒ hái méi shuō nǐ ne nǐ jiù kāi shǐ niǎn wǒ le shì baTôi còn chưa nói gì cô mà đã vội đuổi tôi đi rồi hả?
这么晚了 你说就你们两个女孩在外面 多危险
HSK 4
0:03s
zhè me wǎn le nǐ shuō jiù nǐ men liǎng gè nǚ hái zài wài miàn duō wēi xiǎnMuộn thế này rồi, chỉ có hai cô gái các cô ở bên ngoài, nguy hiểm biết bao.
还有你闻闻你这身酒味 像话吗
HSK 4
0:03s
hái yǒu nǐ wén wén nǐ zhè shēn jiǔ wèi xiàng huà maVới lại cô xem cả người toàn mùi rượu, có ra thể thống gì không?
你到底是跟他们吃还是跟我们吃 你得选一个
HSK 4
0:03s
nǐ dào dǐ shì gēn tā men chī hái shì gēn wǒ men chī nǐ dé xuǎn yí gèRốt cuộc anh ăn với họ hay là ăn với chúng tôi? Anh phải chọn một bên.
你就被人拽走了 你知道吗
HSK 7
0:03s
nǐ jiù bèi rén zhuāi zǒu le nǐ zhī dào macô đã bị người ta lôi đi rồi, cô biết không?
过了今晚 后果不堪设想
HSK 5
0:03s
guò le jīn wǎn hòu guǒ bù kān shè xiǎngQua đêm nay, không biết hậu quả thế nào đâu.
你给我点个润肺茶败败火 润肺茶没有
HSK 1
0:03s
nǐ gěi wǒ diǎn gè rùn fèi chá bài bài huǒ rùn fèi chá méi yǒuGọi cho tôi ly trà nhuận phổi để hạ hỏa. Không có trà nhuận phổi.
我在跟你生气呢 你能认真点吗 你能给点反应吗
HSK 5
0:03s
wǒ zài gēn nǐ shēng qì ne nǐ néng rèn zhēn diǎn ma nǐ néng gěi diǎn fǎn yìng maTôi đang giận cô đấy. Nghiêm túc chút đi. Cô phản ứng lại chút được không?
你生 你生 生完了你自己点吧
HSK 2
0:03s
nǐ shēng nǐ shēng shēng wán le nǐ zì jǐ diǎn baAnh cứ giận đi. Giận xong rồi thì anh tự gọi nhé.
不生了 气都被你磨没了
HSK 7
0:03s
bù shēng le qì dōu bèi nǐ mó méi leKhông giận nữa, cục tức bị cô bào mòn hết rồi.
你都装得一副听不见 听不懂的样子
HSK 4
0:03s
nǐ dōu zhuāng dé yī fù tīng bú jiàn tīng bù dǒng de yàng zicô đều làm bộ như không nghe thấy, không hiểu người ta nói gì.
赔着笑脸 笑着笑着就能把人气给压没了
HSK 7
0:03s
péi zhe xiào liǎn xiào zhe xiào zhe jiù néng bǎ rén qì gěi yā méi leLúc nào cũng cười. Cười đến mức khiến người ta hết cả giận.
钱大姐 我求求你了 以后长点心 行吗
HSK 4
0:03s
qián dà jiě wǒ qiú qiú nǐ le yǐ hòu zhǎng diǎn xīn xíng maBà chị Tiền ơi, tôi xin cô đấy. Sau này để ý hơn đi, được không?
你别跟我说对不起 你稍微像个姑娘点 我就谢谢你
HSK 4
0:03s
nǐ bié gēn wǒ shuō duì bù qǐ nǐ shāo wēi xiàng gè gū niáng diǎn wǒ jiù xiè xiè nǐCô đừng xin lỗi nữa. Cô ra dáng con gái chút là tôi biết ơn rồi.
你干脆直接找个人嫁了得了
HSK 6
0:03s
nǐ gān cuì zhí jiē zhǎo gè rén jià liǎo de leCô dứt khoát tìm người gả quách đi cho xong.
年也跨完了 你可以走了
HSK 7
0:03s
nián yě kuà wán le nǐ kě yǐ zǒu leĐã đón năm mới xong, anh đi được rồi.
你卸磨杀驴呀你
HSK 7
0:03s
nǐ xiè mò shā lǘ ya nǐCô qua cầu rút ván đấy à?
乖 快去吧 你哄驴呢
HSK 7
0:03s
guāi kuài qù ba nǐ hǒng lǘ neNgoan, đi đi. Cô dỗ cái ván chắc?