Love Has Fireworks poster

Love Has Fireworks

爱情有烟火

TV Series5,237 clips

投行小职员钱菲,原本沉浸在对人生的幸福规划中,但没想到,未婚夫汪若海选择了不再与她同行。从此,钱菲被迫开启了重新规划人生和事业的艰苦路途。富二代李亦非一心想做事业,只把爱情当作一种锦上添花,女友桂黎黎过不了没钱的创业日子,也离开了李亦非。在命运的捉弄下,有着完全不同人生观和爱情观的钱菲和李亦非,渐渐有了交集。钱菲为了还房贷,出租了一个房间给富二代李亦非,从此开启了和李亦非的合租生活。钱菲面对与自己完全相反的李亦非,在朋友、家人、同事的陪伴帮助下,用一颗永不妥协、积极进取的心勇敢面对困难和矛盾,快速成长。最终,钱菲和李亦非从合租在一起,到一起合作项目,从不停地发生碰撞,产生种种误会,到深入了解,最后相爱,并肩面对未来。

Video Dialogue Clips from Love Has Fireworks

5,237 clips · Page 14 of 219
一开始我还反思自己做错了什么
HSK 6
0:03s
yī kāi shǐ wǒ hái fǎn sī zì jǐ zuò cuò le shén meLúc đầu em vẫn nhìn lại bản thân, xem mình đã làm gì sai.
这都是你的借口 是吗
HSK 7
0:03s
zhè dōu shì nǐ de jiè kǒu shì mađó đều là cái cớ của anh, phải không?
那就请你在分手的时候坦诚一点
HSK 7
0:03s
nà jiù qǐng nǐ zài fēn shǒu de shí hòu tǎn chéng yì diǎnVậy thì mong anh khi chia tay hãy thành thật một chút.
自卑 虚伪
HSK 7
0:03s
zì bēi xū wěiTự ti, đạo đức giả.
这就是你给我最后的评价
HSK 5
0:03s
zhè jiù shì nǐ gěi wǒ zuì hòu de píng jiàĐó là đánh giá cuối cùng em dành cho anh à?
所以我很开心我的未来没有你了
HSK 5
0:03s
suǒ yǐ wǒ hěn kāi xīn wǒ de wèi lái méi yǒu nǐ leCho nên em rất vui vì tương lai không còn anh nữa.
是这样 晶晶 有个事呢 我觉得
HSK 2
0:03s
shì zhè yàng jīng jīng yǒu gè shì ne wǒ jué deLà thế này, Tinh Tinh. Có chuyện này anh thấy
那天咱俩不是夜跑吗 撞见汪若海跟那个女的
HSK 4
0:03s
nà tiān zán liǎ bú shì yè pǎo ma zhuàng jiàn wāng ruò hǎi gēn nà ge nǚ deHôm đó hai đứa mình chạy bộ tối ấy, bắt gặp Uông Nhược Hải với cô gái kia đúng không?
不不 你听我说 你听我说
HSK 1
0:03s
bù bù nǐ tīng wǒ shuō nǐ tīng wǒ shuōKìa, em nghe anh nói đã.
她叫廖诗语 杉立方酒店集团的副总裁
HSK 6
0:03s
tā jiào liào shī yǔ shān lì fāng jiǔ diàn jí tuán de fù zǒng cáiCô ta tên là Liêu Thi Ngữ, Phó tổng giám đốc Tập đoàn khách sạn Sam Lập Phương,
董事长廖金山的女儿
HSK 7
0:03s
dǒng shì zhǎng liào jīn shān de nǚ ércon gái của Chủ tịch Liêu Kim Sơn.
不是 不是 你冷静点 怎么那么烦人呢
HSK 4
0:03s
bú shì bú shì nǐ lěng jìng diǎn zěn me nà me fán rén neĐừng, em bình tĩnh lại đã. Sao ghét quá vậy?
什么女的这是 冷静 冷静 干什么 让我去
HSK 4
0:03s
shén me nǚ de zhè shì lěng jìng lěng jìng gàn shén me ràng wǒ qùThứ phụ nữ gì không biết. Bình tĩnh. Làm gì vậy? Để em đi!
冷静 冷静 冷静 冷静 冷静点 冷静
HSK 4
0:03s
lěng jìng lěng jìng lěng jìng lěng jìng lěng jìng diǎn lěng jìngBình tĩnh. Bình tĩnh chút.
你听我说 你听我说啊 他俩现在已经分手
HSK 5
0:03s
nǐ tīng wǒ shuō nǐ tīng wǒ shuō a tā liǎ xiàn zài yǐ jīng fēn shǒuEm nghe anh nói. Bây giờ họ đã chia tay rồi.
你再找廖诗语也没有用啊 怎么没用了
HSK 2
0:03s
nǐ zài zhǎo liào shī yǔ yě méi yǒu yòng a zěn me méi yòng leĐi tìm Liêu Thi Ngữ cũng đâu giải quyết được gì. Sao lại không?
那我难道让她那个小三 当得这么舒服吗我
HSK 4
0:03s
nà wǒ nán dào ràng tā nà ge xiǎo sān dāng dé zhè me shū fú ma wǒChẳng lẽ em cứ để con tiểu tam đó sung sướng nhởn nhơ như vậy à?
就这么欺负我们家钱菲 不是 不是 不是
HSK 7
0:03s
jiù zhè me qī fù wǒ men jiā qián fēi bú shì bú shì bú shìMặc kệ cô ta bắt nạt Tiền Phi nhà ta ư? Không.
这什么人哪都是 晶晶 晶晶 晶晶
HSK 1
0:03s
zhè shén me rén nǎ dōu shì jīng jīng jīng jīng jīng jīngNgười gì đâu không biết. Tinh Tinh.
不 他俩的问题 你就让他俩自己解决就好了嘛
HSK 6
0:03s
bù tā liǎ de wèn tí nǐ jiù ràng tā liǎ zì jǐ jiě jué jiù hǎo le maKìa, vấn đề của hai người họ thì cứ để họ tự giải quyết đi.
她怎么解决啊 她天天跟个棒槌似的
HSK 5
0:03s
tā zěn me jiě jué a tā tiān tiān gēn gè bàng chuí shì deCậu ấy giải quyết kiểu gì? Lúc nào cũng ngơ như khúc gỗ
杉立方收购你的芯芯视界
HSK 6
0:03s
shān lì fāng shōu gòu nǐ de xīn xīn shì jièSam Lập Phương thu mua Tầm Nhìn Vi Mạch của anh.
那个廖什么 廖 廖诗语
HSK 1
0:03s
nà ge liào shén me liào liào shī yǔCái cô Liêu gì nhỉ… Liêu… Liêu Thi Ngữ.
廖诗语也算是你的老板了是吧
HSK 6
0:03s
liào shī yǔ yě suàn shì nǐ de lǎo bǎn le shì baLiêu Thi Ngữ cũng coi như là sếp của anh rồi đúng không?