Love Has Fireworks poster

Love Has Fireworks

爱情有烟火

TV Series5,237 clips

投行小职员钱菲,原本沉浸在对人生的幸福规划中,但没想到,未婚夫汪若海选择了不再与她同行。从此,钱菲被迫开启了重新规划人生和事业的艰苦路途。富二代李亦非一心想做事业,只把爱情当作一种锦上添花,女友桂黎黎过不了没钱的创业日子,也离开了李亦非。在命运的捉弄下,有着完全不同人生观和爱情观的钱菲和李亦非,渐渐有了交集。钱菲为了还房贷,出租了一个房间给富二代李亦非,从此开启了和李亦非的合租生活。钱菲面对与自己完全相反的李亦非,在朋友、家人、同事的陪伴帮助下,用一颗永不妥协、积极进取的心勇敢面对困难和矛盾,快速成长。最终,钱菲和李亦非从合租在一起,到一起合作项目,从不停地发生碰撞,产生种种误会,到深入了解,最后相爱,并肩面对未来。

Video Dialogue Clips from Love Has Fireworks

5,237 clips · Page 198 of 219
我绝对出现幻觉了
HSK 7
0:03s
wǒ jué duì chū xiàn huàn jué leChắc chắn tôi bị ảo giác rồi.
留院观察一天 让护士给你输液
HSK 7
0:03s
liú yuàn guān chá yī tiān ràng hù shì gěi nǐ shū yèở lại bệnh viện theo dõi một ngày, để y tá truyền dịch cho cô.
我怕打扰你休息 给你收起来了 有人找你我告诉你
HSK 4
0:03s
wǒ pà dǎ rǎo nǐ xiū xī gěi nǐ shōu qǐ lái le yǒu rén zhǎo nǐ wǒ gào sù nǐAnh sợ ảnh hưởng đến em nghỉ ngơi nên cất đi rồi, nếu có ai tìm em thì anh sẽ bảo em.
我也忘了要说什么事了 你好好出差吧
HSK 4
0:03s
wǒ yě wàng le yào shuō shén me shì le nǐ hǎo hǎo chū chāi ba(Tiền Phi) (Tôi cũng quên định nói chuyện gì rồi.) (Anh an tâm đi công tác đi.)
你现在倒是挺会照顾人的
HSK 6
0:03s
nǐ xiàn zài dǎo shì tǐng huì zhào gù rén deBây giờ anh biết chăm sóc người khác quá nhỉ.
倒是能把人照顾得无微不至
HSK 7
0:03s
dǎo shì néng bǎ rén zhào gù dé wú wēi bù zhìlại có thể chăm sóc người khác chu đáo từng li từng tí.
你这么一说 怎么感觉像是我做错了
HSK 4
0:03s
nǐ zhè me yī shuō zěn me gǎn jué xiàng shì wǒ zuò cuò leAnh nói như vậy, sao cảm giác như tôi làm sai ấy nhỉ?
是我给你太多安全感了
HSK 1
0:03s
shì wǒ gěi nǐ tài duō ān quán gǎn leLà do tôi đã cho anh quá nhiều cảm giác an toàn.
那你倒是给我上了一课
HSK 6
0:03s
nà nǐ dǎo shì gěi wǒ shàng le yī kèThế là anh dạy cho tôi một bài học,
他觉得他自己可以拿捏住你的话
HSK 2
0:03s
tā jué de tā zì jǐ kě yǐ ná niē zhù nǐ de huàcảm thấy anh ta có thể kiểm soát được em,
忙 只是男人的借口
HSK 7
0:03s
máng zhǐ shì nán rén de jiè kǒuBận rộn chỉ là cái cớ của đàn ông thôi.
你不要胡乱揣测好不好
HSK 7
0:03s
nǐ bú yào hú luàn chuǎi cè hǎo bù hǎoAnh đừng suy đoán lung tung được không?
你生病了 你说什么就是什么
HSK 2
0:03s
nǐ shēng bìng le nǐ shuō shén me jiù shì shén meEm đang bị ốm, em nói sao thì là vậy.
夫拉悉达最近也是问题不断
HSK 4
0:03s
fū lā xī dá zuì jìn yě shì wèn tí bù duànDạo này Phu Lạp Tất Đạt liên tục xảy ra vấn đề,
还是桑总性子好 稳得住
HSK 7
0:03s
hái shì sāng zǒng xìng zi hǎo wěn dé zhùvẫn là sếp Tang tính tình tốt, giữ được bình tĩnh,
我是也略有耳闻
HSK 7
0:03s
wǒ shì yě lüè yǒu ěr wénchuyện của Phu Lạp Tất Đạt rồi.
解约 不跟你合作了
HSK 7
0:03s
jiě yuē bù gēn nǐ hé zuò leHủy bỏ hợp đồng, không hợp tác với ông nữa.
想要踢我出局是吗
HSK 7
0:03s
xiǎng yào tī wǒ chū jú shì maMuốn đá tôi ra khỏi cuộc chơi chứ gì?
你听我说 我真不知道签那个东西是个坑啊
HSK 7
0:03s
nǐ tīng wǒ shuō wǒ zhēn bù zhī dào qiān nà ge dōng xī shì gè kēng aanh nghe tôi giải thích đã. Tôi thật sự không biết ký cái đó là một cái bẫy.
就等于是在资金上 又给项目加了把锁
HSK 5
0:03s
jiù děng yú shì zài zī jīn shàng yòu gěi xiàng mù jiā le bǎ suǒthì coi như thêm một chiếc khóa cho nguồn vốn của dự án.
你难道不知道那份合同 是动了手脚的吗
HSK 7
0:03s
nǐ nán dào bù zhī dào nà fèn hé tóng shì dòng le shǒu jiǎo de maChẳng lẽ anh không biết bản hợp đồng đó đã bị giở trò à?
亦非 你 你别吓我呀
HSK 6
0:03s
yì fēi nǐ nǐ bié xià wǒ yaDiệc Phi, anh… anh đừng dọa tôi mà.
我真的错了 你要打要罚我都认
HSK 5
0:03s
wǒ zhēn de cuò le nǐ yào dǎ yào fá wǒ dōu rènTôi thật sự sai rồi, anh muốn đánh muốn phạt tôi đều nhận hết.
但是现在事情 已经不是你想的那样了
HSK 2
0:03s
dàn shì xiàn zài shì qíng yǐ jīng bú shì nǐ xiǎng de nà yàng leNhưng hiện tại sự việc đã không còn như anh nghĩ nữa.