Love Has Fireworks poster

Love Has Fireworks

爱情有烟火

TV Series5,237 clips

投行小职员钱菲,原本沉浸在对人生的幸福规划中,但没想到,未婚夫汪若海选择了不再与她同行。从此,钱菲被迫开启了重新规划人生和事业的艰苦路途。富二代李亦非一心想做事业,只把爱情当作一种锦上添花,女友桂黎黎过不了没钱的创业日子,也离开了李亦非。在命运的捉弄下,有着完全不同人生观和爱情观的钱菲和李亦非,渐渐有了交集。钱菲为了还房贷,出租了一个房间给富二代李亦非,从此开启了和李亦非的合租生活。钱菲面对与自己完全相反的李亦非,在朋友、家人、同事的陪伴帮助下,用一颗永不妥协、积极进取的心勇敢面对困难和矛盾,快速成长。最终,钱菲和李亦非从合租在一起,到一起合作项目,从不停地发生碰撞,产生种种误会,到深入了解,最后相爱,并肩面对未来。

Video Dialogue Clips from Love Has Fireworks

5,237 clips · Page 37 of 219
必须要跟她正面交锋了
HSK 7
0:03s
bì xū yào gēn tā zhèng miàn jiāo fēng le(bắt buộc phải đối mặt trực tiếp với chị ta thôi.)
你有个先来后到行不行 你又不上班 你 你不着急
HSK 3
0:03s
nǐ yǒu gè xiān lái hòu dào xíng bù xíng nǐ yòu bù shàng bān nǐ nǐ bù zháo jíPhải có trước có sau chứ. Cô có đi làm đâu, cô không vội mà.
就是让你们羞愧的
HSK 7
0:03s
jiù shì ràng nǐ men xiū kuì dechỉ là để mấy người thấy xấu hổ.
这是我两周以来 看到的最有价值的文字
HSK 5
0:03s
zhè shì wǒ liǎng zhōu yǐ lái kàn dào de zuì yǒu jià zhí de wén zìĐây là những dòng chữ có giá trị nhất mà tôi đọc được trong hai tuần qua.
赶紧 打起精神来
HSK 4
0:03s
gǎn jǐn dǎ qǐ jīng shén láimau lên, xốc lại tinh thần đi!
看来 叫我来 真是要把我招进组了
HSK 7
0:03s
kàn lái jiào wǒ lái zhēn shì yào bǎ wǒ zhāo jìn zǔ le(Xem ra, gọi mình đến đây) (là muốn tuyển mình vào tổ dự án thật rồi!)
今天就介绍到这儿吧
HSK 2
0:03s
jīn tiān jiù jiè shào dào zhè ér baPhần giới thiệu hôm nay đến đây thôi.
是今天有点不舒服吗 是 不好意思
HSK 2
0:03s
shì jīn tiān yǒu diǎn bù shū fú ma shì bù hǎo yì sīhôm nay cậu không được khỏe à? Phải, xin lỗi nhé,
我肚子是有点不舒服 那个赵德
HSK 4
0:03s
wǒ dǔ zi shì yǒu diǎn bù shū fú nà ge zhào débụng tôi hơi khó chịu. Triệu Đức này,
这个完了我们再商量 好不好
HSK 4
0:03s
zhè ge wán le wǒ men zài shāng liáng hǎo bù hǎoxong xuôi rồi chúng ta bàn bạc tiếp, được không?
你们开完会了 你怎么在这儿 不行 来不及了
HSK 4
0:03s
nǐ men kāi wán huì le nǐ zěn me zài zhè ér bù xíng lái bù jí leMọi người họp xong rồi à? Sao cô lại ở đây? Không được, không kịp rồi.
厕所在哪儿啊 你们这儿 左转
HSK 4
0:03s
cè suǒ zài nǎ ér a nǐ men zhè ér zuǒ zhuǎnNhà vệ sinh của các cô ở đâu? Rẽ trái.
但没想到方云的反应这么快 先把锅甩了
HSK 7
0:03s
dàn méi xiǎng dào fāng yún de fǎn yìng zhè me kuài xiān bǎ guō shuǎi leNhưng không ngờ Phương Vân lại phản ứng nhanh như vậy, đẩy trách nhiệm trước rồi.
昨天晚上吃啥了 老大
HSK 7
0:03s
zuó tiān wǎn shàng chī shá le lǎo dàTối hôm qua sếp ăn gì thế?
这协议 签还是不签
HSK 5
0:03s
zhè xié yì qiān hái shì bù qiānký hay là không ký bản thỏa thuận này?
这方云 也太狡诈了吧
HSK 1
0:03s
zhè fāng yún yě tài jiǎo zhà le baPhương Vân này xảo quyệt quá đi.
这事跟咱就没关系了吧
HSK 2
0:03s
zhè shì gēn zán jiù méi guān xì le baChuyện này đâu liên quan gì đến chúng ta?
说不定 说不定她会查到成都去
HSK 5
0:03s
shuō bù dìng shuō bù dìng tā huì chá dào chéng dū qùbiết đâu cô ấy sẽ điều tra đến tận Thành Đô ấy chứ.
那看来我也得跑成都一趟
HSK 4
0:03s
nà kàn lái wǒ yě dé pǎo chéng dū yī tàngXem ra tôi cũng phải tới Thành Đô một chuyến.
我们才有真正的底牌 那也不需要你亲自出马呀
HSK 5
0:03s
wǒ men cái yǒu zhēn zhèng de dǐ pái nà yě bù xū yào nǐ qīn zì chū mǎ yathì chúng ta mới có được quân bài tẩy thật sự. Thế cũng đâu cần sếp phải đích thân ra mặt,
这样吧 我也不想跟他们扯皮了 你 你就跟他们说
HSK 2
0:03s
zhè yàng ba wǒ yě bù xiǎng gēn tā men chě pí le nǐ nǐ jiù gēn tā men shuōThế này đi, tôi cũng chẳng muốn dây dưa với họ nữa, cậu… cậu cứ bảo với họ là
我身体不舒服回去了 你去跟他们耗去吧
HSK 7
0:03s
wǒ shēn tǐ bù shū fú huí qù le nǐ qù gēn tā men hào qù batôi thấy trong người không khỏe nên về trước rồi, cậu ở lại mà câu giờ với họ đi.
没问题 拖延战术 我最拿手
HSK 7
0:03s
méi wèn tí tuō yán zhàn shù wǒ zuì ná shǒuKhông thành vấn đề, chiến thuật hoãn binh là sở trường của tôi.
上厕所记得带纸
HSK 3
0:03s
shàng cè suǒ jì de dài zhǐĐi vệ sinh nhớ mang theo giấy đấy.