Love Has Fireworks poster

Love Has Fireworks

爱情有烟火

TV Series5,237 clips

投行小职员钱菲,原本沉浸在对人生的幸福规划中,但没想到,未婚夫汪若海选择了不再与她同行。从此,钱菲被迫开启了重新规划人生和事业的艰苦路途。富二代李亦非一心想做事业,只把爱情当作一种锦上添花,女友桂黎黎过不了没钱的创业日子,也离开了李亦非。在命运的捉弄下,有着完全不同人生观和爱情观的钱菲和李亦非,渐渐有了交集。钱菲为了还房贷,出租了一个房间给富二代李亦非,从此开启了和李亦非的合租生活。钱菲面对与自己完全相反的李亦非,在朋友、家人、同事的陪伴帮助下,用一颗永不妥协、积极进取的心勇敢面对困难和矛盾,快速成长。最终,钱菲和李亦非从合租在一起,到一起合作项目,从不停地发生碰撞,产生种种误会,到深入了解,最后相爱,并肩面对未来。

Video Dialogue Clips from Love Has Fireworks

5,237 clips · Page 41 of 219
你瞧不起谁呢 我十八岁就有驾照了 好不好
HSK 5
0:03s
nǐ qiáo bù qǐ shuí ne wǒ shí bā suì jiù yǒu jià zhào le hǎo bù hǎoAnh coi thường ai đấy? Tôi có bằng lái từ năm 18 tuổi rồi nhé.
你别闹 别闹 赶紧的 快点的 别别别
HSK 5
0:03s
nǐ bié nào bié nào gǎn jǐn de kuài diǎn de bié bié biéĐừng quậy nữa. Nhanh lên. Mau. Thôi đừng.
叫都叫不醒 睡得跟猪一样
HSK 5
0:03s
jiào dōu jiào bù xǐng shuì dé gēn zhū yī yàngGọi mà có chịu dậy đâu. Ngủ say như heo ấy.
怎么了 怎么了 你说怎么了 赶紧下车
HSK 4
0:03s
zěn me le zěn me le nǐ shuō zěn me le gǎn jǐn xià chēSao thế? Sao thế? Còn hỏi sao thế à? Mau xuống xe đi!
如果不是你弄方向盘 根本不会开到这泥里来
HSK 7
0:03s
rú guǒ bú shì nǐ nòng fāng xiàng pán gēn běn bú huì kāi dào zhè ní lǐ láiNếu anh không giằng vô lăng thì đã chẳng lao vào bãi bùn này rồi.
完了 一点信号都没有 我也没信号
HSK 4
0:03s
wán le yì diǎn xìn hào dōu méi yǒu wǒ yě méi xìn hàoTiêu rồi, chẳng có lấy một vạch sóng. Tôi cũng không có sóng.
这里是山区洼地 有信号就怪了
HSK 5
0:03s
zhè lǐ shì shān qū wā dì yǒu xìn hào jiù guài leChỗ này là vùng trũng của miền núi. Có sóng mới là lạ.
一个人都没有啊 不行 完全没有人这边
HSK 4
0:03s
yí gè rén dōu méi yǒu a bù xíng wán quán méi yǒu rén zhè biānKhông có một ai. Không được, bên này không có ai hết.
我还以为你在害怕 没想到你在算计这些呢
HSK 7
0:03s
wǒ hái yǐ wéi nǐ zài hài pà méi xiǎng dào nǐ zài suàn jì zhè xiē neTôi còn tưởng cô đang sợ. Không ngờ cô lại đang tính mấy cái này.
害怕是真的 但是害怕也没用啊
HSK 3
0:03s
hài pà shì zhēn de dàn shì hài pà yě méi yòng aSợ thì sợ thật. Nhưng sợ thì có ích gì đâu.
来 一起活动活动 别一会儿冻着了
HSK 4
0:03s
lái yì qǐ huó dòng huó dòng bié yī huì er dòng zhe leNào, cùng vận động chút đi. Kẻo lát nữa lại ngấm lạnh.
你是不是偶像剧看多了
HSK 1
0:03s
nǐ shì bú shì ǒu xiàng jù kàn duō leXem phim ngôn tình nhiều quá rồi à?
其实咱们运气也没那么差了
HSK 5
0:03s
qí shí zán men yùn qì yě méi nà me chà leThật ra vận may của hai ta cũng không tệ lắm.
那就是说明我的人品太好
HSK 7
0:03s
nà jiù shì shuō míng wǒ de rén pǐn tài hǎoThế chứng tỏ nhân phẩm của tôi quá tốt.
大姐 咱们得干大活了 快快快
HSK 4
0:03s
dà jiě zán men dé gàn dà huó le kuài kuài kuàiBà chị, chuẩn bị vào việc lớn thôi. Mau.
扔了也怪可惜的 我想着就
HSK 5
0:03s
rēng le yě guài kě xī de wǒ xiǎng zhe jiùVứt đi thì cũng tiếc. Tôi mới nghĩ
你就多做点呗 我爱吃
HSK 2
0:03s
nǐ jiù duō zuò diǎn bei wǒ ài chīCô cứ làm nhiều chút, tôi thích ăn.
我告诉你 这菜我还真就吃定了
HSK 4
0:03s
wǒ gào sù nǐ zhè cài wǒ hái zhēn jiù chī dìng leNói cho cô biết. Tôi phải ăn bằng được mấy món đó.
咱们成都也来了 桃源也去了 还有什么不敢想的
HSK 3
0:03s
zán men chéng dū yě lái le táo yuán yě qù le hái yǒu shén me bù gǎn xiǎng deHai ta đến cả Thành Đô, đến cả Đào Nguyên. Có gì mà không dám nghĩ cơ chứ?
拿命换来的资料 还镇不住你们阖旌的一个
HSK 6
0:03s
ná mìng huàn lái de zī liào hái zhèn bú zhù nǐ men hé jīng de yí gèTài liệu dùng cả mạng để đổi lấy, lẽ nào lại không trị được…
你也别太着急 叔叔肯定没事的
HSK 4
0:03s
nǐ yě bié tài zháo jí shū shū kěn dìng méi shì deAnh cũng đừng lo quá. Chú ấy chắc chắn không sao đâu.
你用这种套路骗我回家啊 你幼不幼稚
HSK 7
0:03s
nǐ yòng zhè zhǒng tào lù piàn wǒ huí jiā a nǐ yòu bù yòu zhìDùng chiêu trò này lừa con về nhà à? Có ấu trĩ không cơ chứ.
你自己玩去吧 没 没
HSK 2
0:03s
nǐ zì jǐ wán qù ba méi méiBố tự chơi một mình đi. Không.
这就是江叔说的 卧床不起的重伤
HSK 4
0:03s
zhè jiù shì jiāng shū shuō de wò chuáng bù qǐ de zhòng shāngĐó là chấn thương nặng phải nằm liệt giường mà chú Giang nói à?