
Love Has Fireworks
爱情有烟火
TV Series5,237 clips
投行小职员钱菲,原本沉浸在对人生的幸福规划中,但没想到,未婚夫汪若海选择了不再与她同行。从此,钱菲被迫开启了重新规划人生和事业的艰苦路途。富二代李亦非一心想做事业,只把爱情当作一种锦上添花,女友桂黎黎过不了没钱的创业日子,也离开了李亦非。在命运的捉弄下,有着完全不同人生观和爱情观的钱菲和李亦非,渐渐有了交集。钱菲为了还房贷,出租了一个房间给富二代李亦非,从此开启了和李亦非的合租生活。钱菲面对与自己完全相反的李亦非,在朋友、家人、同事的陪伴帮助下,用一颗永不妥协、积极进取的心勇敢面对困难和矛盾,快速成长。最终,钱菲和李亦非从合租在一起,到一起合作项目,从不停地发生碰撞,产生种种误会,到深入了解,最后相爱,并肩面对未来。
Video Dialogue Clips from Love Has Fireworks

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ jué dìng bú yào wǒ nà xiē jiā cài le wǒ yào yòng zhè ge huànTôi quyết định không cần mấy món tôi gọi thêm nữa. Tôi muốn dùng cái này để đổi.

HSK 5
0:03s
pào miàn duō bù jiàn kāng ya wǒ bú huì zuò fàn hái bú huì jiào wài mài maMì ăn liền không tốt cho sức khỏe mà. Tớ không biết nấu, chẳng lẽ cũng không biết đặt đồ?

HSK 4
0:03s
nǐ shì xiǎng yǒu rén lái bāng nǐ miǎn fèi shuā wǎn baCậu muốn có người đến rửa bát miễn phí giúp thì có.

HSK 3
0:03s
xíng zǒng bù néng měi cì dōu bái chī nǐ de baĐược, dù sao cũng không thể lần nào cũng ăn không của cậu.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nà bù yòng le lóu xià liú làng gǒu hái è zhe ne(Thế thì không cần đâu.) (Mấy con chó hoang dưới nhà vẫn đói bụng kìa.)

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ dān shēn gǒu bù bǐ liú làng gǒu kě lián(Tôi độc thân không đáng thương hơn chó hoang à?)

HSK 7
0:03s
fú qì sì liào guī nǐ le zěn me yàng shōu shí dé kuài ba(Chịu thua, thức ăn gia súc thuộc về anh đấy.) Thế nào, dọn nhanh không?

HSK 5
0:03s
gāng cái miǎo shā le yī tí chōu zhǐ pián yiVừa săn sale được một lốc khăn giấy rút, rẻ quá.

HSK 4
0:03s
zhè xiào guǒ tè bié hǎo yǐ hòu duì zì jǐ hǎo diǎnCái này hiệu quả tốt lắm, sau này đối tốt với bản thân chút.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
méi xīn sī zěn me xíng ne zhè dà hǎo nián huá deKhông có tâm trí sao được chứ? Đang tuổi xuân phơi phới,

HSK 5
0:03s
bù néng yīn wèi yí gè zhā nán jiù bù tán liàn ài le yakhông thể vì một gã tồi mà không yêu đương được.

HSK 2
0:03s
nǐ shì bú shì yǒu shén me huà xiǎng gēn wǒ shuō bié rào wān ziCậu muốn nói gì đó với tớ đúng không? Đừng vòng vo nữa.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
miàn sè hóng rùn wǒ jiù fàng xīn le huí jiā chī fàn qù basắc mặt hồng hào là tôi yên tâm rồi. Về nhà ăn cơm đi.

HSK 4
0:03s
nǐ shì bú shì zhēn xǐ huān shàng nǐ men jiā fáng dōng leCậu thích chủ nhà của cậu thật rồi à?

HSK 5
0:03s
dāng jú zhě mí páng guān zhě qīng nǐ tīng wǒ gēn nǐ fēn xīNgười trong cuộc u mê, người ngoài cuộc tỉnh táo. Cậu nghe tôi phân tích cho.

HSK 3
0:03s
shàng cì zài nǐ jiā chī fàn de shí hòu wǒ jiù jué de qí guàiLần trước ăn cơm ở nhà cậu, tôi đã thấy lạ rồi.