Light to the Night poster

Light to the Night

黑夜告白

TV Series2,799 clips

1997年,元龙里小区一对父女在电梯口离奇消失。刑警何远航(潘粤明 饰)带新晋警员冉方旭(王鹤棣 饰)受命调查。冉方旭经侦查后认定失踪父女是为躲债故弄玄虚。经此一案,冉方旭崭露头角,何远航则因能力有限事业原地踏步。 2006年,徐父尸体被意外发现,推翻旧案结论。师徒再次搭档锁定嫌犯,但在追捕中嫌犯身亡,何远航受重伤,虽立功却被调至内勤。离开刑警岗位的何远航郁郁寡欢,与叛逆女儿何晓荷(任敏 饰)矛盾不断。2008年,冉方旭车祸身亡,何晓荷决心继承其遗志。 2018年,何远航退休,何晓荷成为刑警。两人偶然发现冉方旭的死竟与元龙里旧案有关。父女接力侦查,在元龙里即将拆迁之际,终于将隐匿18年的真凶绳之以法。

Video Dialogue Clips from Light to the Night

2,799 clips · Page 4 of 117
- 就一下 - 一下浑身都是伤?
HSK 7
0:03s
- jiù yī xià - yī xià hún shēn dōu shì shāng ?- Hai người đó va phải mấy cái? - Một cái. Một cái mà bị thương khắp người?
开拖拉机怼的? 小朋友
HSK 1
0:03s
kāi tuō lā jī duì de ? xiǎo péng yǒuVa bằng máy kéo à? Cậu bé, những vết thương của em là…
我不管谁挂上去的 我就问它是不是没锁上
HSK 5
0:03s
wǒ bù guǎn shuí guà shàng qù de wǒ jiù wèn tā shì bú shì méi suǒ shàngAi treo cũng mặc. Tôi chỉ hỏi cửa không khóa phải không?
就你这水平 我在冯队那儿怎么帮你说话啊?
HSK 3
0:03s
jiù nǐ zhè shuǐ píng wǒ zài féng duì nà ér zěn me bāng nǐ shuō huà a ?Anh Cù này, với trình độ của anh, tôi nói tốt cho anh với đội trưởng Phùng kiểu gì?
这就是个恶作剧 回去捡东西 收队
HSK 7
0:03s
zhè jiù shì gè è zuò jù huí qù jiǎn dōng xī shōu duìCòn đứng đó làm gì? Đây là trò chơi khăm thôi. Về dọn đồ! Kết thúc nhiệm vụ!
说 你觉得有什么必要?
HSK 5
0:03s
shuō nǐ jué de yǒu shén me bì yào ?Nói đi. Tại sao lại cần?
一天到晚造谣生事 他们这话能信啊?
HSK 3
0:03s
yī tiān dào wǎn zào yáo shēng shì tā men zhè huà néng xìn a ?Suốt ngày bịa đặt, sinh chuyện. Sao tin nổi lời họ?
你别急 听我把话说完
HSK 3
0:03s
nǐ bié jí tīng wǒ bǎ huà shuō wánAnh bình tĩnh. Nghe tôi nói hết đã.
你就直说 你到底想怎么着?
HSK 4
0:03s
nǐ jiù zhí shuō nǐ dào dǐ xiǎng zěn me zhe ?Cậu cứ nói thẳng đi. Rốt cuộc cậu muốn sao?
我就是想把这个案子搞清楚 听好啊
HSK 5
0:03s
wǒ jiù shì xiǎng bǎ zhè ge àn zi gǎo qīng chǔ tīng hǎo aTôi muốn làm rõ vụ án này thôi. Nghe kỹ đây. Thứ nhất, đây không phải vụ án.
一开始就没看错你 全程搞煤气灯
HSK 6
0:03s
yī kāi shǐ jiù méi kàn cuò nǐ quán chéng gǎo méi qì dēngNgay từ đầu đã không nhìn lầm anh. Toàn thao túng tâm lý.
你刚才是不是骂我呢?
HSK 5
0:03s
nǐ gāng cái shì bú shì mà wǒ ne ?Khi nãy cậu vừa mắng tôi đấy hả?
元龙里又有状况? 干你的活儿去
HSK 5
0:03s
yuán lóng lǐ yòu yǒu zhuàng kuàng ? gàn nǐ de huó er qùNguyên Long Lý lại có chuyện à? Đi làm việc của anh đi.
别一天到晚净想着给我裹乱
HSK 6
0:03s
bié yī tiān dào wǎn jìng xiǎng zhe gěi wǒ guǒ luànĐừng suốt ngày nhăm nhe làm phiền tôi.
冉方旭在 档案室猫着呢
HSK 1
0:03s
rǎn fāng xù zài dàng àn shì māo zhe neNhiễm Phương Húc đang trốn ở trong phòng hồ sơ.
你别管 他人呢?
HSK 5
0:03s
nǐ bié guǎn tā rén ne ?Con cứ kệ đi. Chú ấy đâu?
谁天天待在这里不犯迷糊啊?
HSK 4
0:03s
shuí tiān tiān dài zài zhè lǐ bù fàn mí hū a ?Ai ở đây ngày qua ngày mà chẳng mơ màng?
- 有本事你把我调到外勤去 - 冉方旭
HSK 7
0:03s
- yǒu běn shì nǐ bǎ wǒ diào dào wài qín qù - rǎn fāng xùBố giỏi thì cho con đi thực chiến đi. Nhiễm Phương Húc!
我呢 有个事 关乎我的名声
HSK 7
0:03s
wǒ ne yǒu gè shì guān hū wǒ de míng shēngTôi có một chuyện liên quan đến danh dự của tôi.
您啥名声? 路上说
HSK 7
0:03s
nín shá míng shēng ? lù shàng shuō- Thầy có danh dự hả? - Vừa đi vừa nói.
有些人啊 天天想去干外勤
HSK 3
0:03s
yǒu xiē rén a tiān tiān xiǎng qù gàn wài qínCó những người suốt ngày muốn ra ngoài thực chiến.
没一个让我省心的
HSK 2
0:03s
méi yí gè ràng wǒ shěng xīn deKhông ai khiến tôi bớt lo hết.
您开快车也不是赶着查案的
HSK 4
0:03s
nín kāi kuài chē yě bú shì gǎn zhe chá àn deVả lại, thầy lái xe nhanh cũng đâu phải vì vội đi điều tra.
我姓啥您都没记住
HSK 2
0:03s
wǒ xìng shá nín dōu méi jì zhùLần đầu hai ta làm cộng sự, thầy còn chẳng nhớ em họ gì.