The Truth poster

The Truth

风过留痕

TV Series2,691 clips

云汐市公安局刑事技术科是当地要案、奇案的汇聚之地。由队长冷启明领衔,叶谦、司元龙、焦磊、张子芜等人组建而成的调查小组,是一支年轻、专业的刑侦精英团队。他们或是精于推理、善析人性的法场心灵捕手,或是玩转各种侦查仪器的技术控,更有老谋深算,指点迷津的老派警察和让人忍俊不已的圆滑青年。秉承着“破解死亡密码,守护生命尊严”的宗旨,他们各怀绝技、各司其职、屡破奇案,在一桩桩匪夷所思的案件中,见心见性、匡扶正义。天外有天,案中有案,真相渐显,始露人性。

Video Dialogue Clips from The Truth

2,691 clips · Page 104 of 113
咱说说那个 暖气的事吧
HSK 6
0:03s
zán shuō shuō nà ge nuǎn qì de shì baChúng ta nói về chuyện hệ thống sưởi đi
我发现他屋子里啊 特别热 温度开得特别高
HSK 4
0:03s
wǒ fā xiàn tā wū zi lǐ a tè bié rè wēn dù kāi dé tè bié gāoTôi phát hiện trong phòng ông ấy rất nóng Nhiệt độ mở rất cao
那后来我们领导也说我了 那说不定人家老程
HSK 6
0:03s
nà hòu lái wǒ men lǐng dǎo yě shuō wǒ le nà shuō bù dìng rén jiā lǎo chéngRồi sau đó lãnh đạo chúng tôi cũng nói tôi Biết đâu lão Trình
行 赵姐 今儿就聊到这儿
HSK 3
0:03s
xíng zhào jiě jīn ér jiù liáo dào zhè érĐược rồi, chị Triệu Hôm nay chúng ta nói chuyện đến đây thôi
谢谢啊 不客气 不客气 我应该配合你们工作的
HSK 5
0:03s
xiè xiè a bú kè qì bú kè qì wǒ yīng gāi pèi hé nǐ men gōng zuò deCảm ơn nhé Không có gì, không có gì Tôi nên phối hợp với công tác của các anh mà
把那个电话和地址发给我
HSK 4
0:03s
bǎ nà ge diàn huà hé dì zhǐ fā gěi wǒGửi số điện thoại và địa chỉ đó cho tôi
师父 你觉得报警那人有问题
HSK 6
0:03s
shī fù nǐ jué de bào jǐng nà rén yǒu wèn tíSư phụ, ngài thấy người báo cảnh sát đó có vấn đề?
很长时间没休假了吧
HSK 3
0:03s
hěn zhǎng shí jiān méi xiū jià le baLâu rồi chưa nghỉ phép nhỉ?
抽空去看看你爸妈去
HSK 1
0:03s
chōu kòng qù kàn kàn nǐ bà mā qùTranh thủ thời gian về thăm bố mẹ đi
在什么地方都能干起来 不是 这点钱至于吗
HSK 6
0:03s
zài shén me dì fāng dōu néng gàn qǐ lái bú shì zhè diǎn qián zhì yú maỞ đâu cũng có thể cãi nhau được. Không phải, chút tiền này có đáng không?
估计啊 你这辈子都买不起
HSK 4
0:03s
gū jì a nǐ zhè bèi zi dōu mǎi bù qǐước chừng cả đời anh cũng không mua nổi.
不过从动机上面看 他们俩应该没什么问题
HSK 6
0:03s
bù guò cóng dòng jī shàng miàn kàn tā men liǎ yīng gāi méi shén me wèn tíNhưng xét về động cơ, hai người họ chắc không có vấn đề gì.
你说我们这个真的是个案子吗
HSK 1
0:03s
nǐ shuō wǒ men zhè ge zhēn de shì gè àn zi maAnh nói xem vụ của chúng ta thật sự là một vụ án không?
社会关系应该挺复杂 没准啊
HSK 4
0:03s
shè huì guān xì yīng gāi tǐng fù zá méi zhǔn aquan hệ xã hội chắc khá phức tạp. Biết đâu,
真能查出点什么东西来
HSK 1
0:03s
zhēn néng chá chū diǎn shén me dōng xī láithật sự có thể tra ra được thứ gì đó.
手 手机号是我的 但打电话的人不是我啊
HSK 2
0:03s
shǒu shǒu jī hào shì wǒ de dàn dǎ diàn huà de rén bú shì wǒ aSố... số điện thoại là của tôi, nhưng người gọi điện không phải tôi.
那个人还有印象吗
HSK 4
0:03s
nà ge rén hái yǒu yìn xiàng maNgười đó còn có ấn tượng không?
但我不能确定啊 毕竟我们这一行
HSK 7
0:03s
dàn wǒ bù néng què dìng a bì jìng wǒ men zhè yī xíngNhưng tôi không thể xác định. Xét cho cùng nghề của chúng tôi,
每天打交道的人挺多的
HSK 6
0:03s
měi tiān dǎ jiāo dào de rén tǐng duō demỗi ngày tiếp xúc với rất nhiều người.
那报警之后她干什么了
HSK 5
0:03s
nà bào jǐng zhī hòu tā gàn shén me leVậy sau khi báo cảnh sát, cô ta làm gì?
有个事 但 但我不能确定有没有关系啊
HSK 5
0:03s
yǒu gè shì dàn dàn wǒ bù néng què dìng yǒu méi yǒu guān xì aCó một chuyện. Nhưng... nhưng tôi không thể xác định có liên quan không.
我的马甲也不知道给谁拿走了 马甲
HSK 1
0:03s
wǒ de mǎ jiǎ yě bù zhī dào gěi shuí ná zǒu le mǎ jiǎÁo khoác của tôi không biết bị ai lấy mất. Áo khoác?
料子挺差的 按说应该没人拿的
HSK 7
0:03s
liào zi tǐng chà de àn shuō yīng gāi méi rén ná deChất liệu khá tệ. Lẽ ra không ai lấy đâu.
够早的呀 早吗 天都黑了
HSK 5
0:03s
gòu zǎo de ya zǎo ma tiān dōu hēi leSớm thế đấy Sớm gì, trời tối rồi còn gì