The Truth poster

The Truth

风过留痕

TV Series2,691 clips

云汐市公安局刑事技术科是当地要案、奇案的汇聚之地。由队长冷启明领衔,叶谦、司元龙、焦磊、张子芜等人组建而成的调查小组,是一支年轻、专业的刑侦精英团队。他们或是精于推理、善析人性的法场心灵捕手,或是玩转各种侦查仪器的技术控,更有老谋深算,指点迷津的老派警察和让人忍俊不已的圆滑青年。秉承着“破解死亡密码,守护生命尊严”的宗旨,他们各怀绝技、各司其职、屡破奇案,在一桩桩匪夷所思的案件中,见心见性、匡扶正义。天外有天,案中有案,真相渐显,始露人性。

Video Dialogue Clips from The Truth

2,691 clips · Page 17 of 113
好 跟我们走一趟吧 带走
HSK 4
0:03s
hǎo gēn wǒ men zǒu yī tàng ba dài zǒuTốt, đi với chúng tôi một chuyến Dẫn đi
你拿个外卖拿这么久 爬都爬回来了
HSK 3
0:03s
nǐ ná gè wài mài ná zhè me jiǔ pá dōu pá huí lái leAnh đi lấy đồ ăn lâu thế? Bò cũng về đến nơi rồi
你怎么来了呀 快进快进快进
HSK 5
0:03s
nǐ zěn me lái le ya kuài jìn kuài jìn kuài jìnSao chị lại đến đây? Vào đi, vào đi, vào đi
早知道你买什么东西 我就不让他点外卖了
HSK 3
0:03s
zǎo zhī dào nǐ mǎi shén me dōng xī wǒ jiù bù ràng tā diǎn wài mài leBiết trước chị mua đồ rồi Tôi đã không bảo anh ấy gọi đồ ăn nữa
你少自作多情啊 我没说要请你啊
HSK 2
0:03s
nǐ shǎo zì zuò duō qíng a wǒ méi shuō yào qǐng nǐ aChị đừng có đa tình vậy Tôi có nói mời chị đâu
这哪儿的话啊 你带了这么多
HSK 3
0:03s
zhè nǎ ér de huà a nǐ dài le zhè me duōNói gì thế này Chị mang nhiều thế này
吃不完不是浪费了吗 对不对
HSK 4
0:03s
chī bù wán bú shì làng fèi le ma duì bú duìĂn không hết chẳng phải phí sao, đúng không?
还愣着干吗 把摊支上啊 支支支
HSK 7
0:03s
hái lèng zhe gàn má bǎ tān zhī shàng a zhī zhī zhīCòn đứng thừ ra làm gì? Bày đồ ra đi chứ Bày, bày, bày ngay
他要知道我来一准又找借口跑了 你打
HSK 7
0:03s
tā yào zhī dào wǒ lái yī zhǔn yòu zhǎo jiè kǒu pǎo le nǐ dǎAnh ấy mà biết tôi đến, nhất định lại kiếm cớ chạy mất Anh gọi đi
快进来 快进来 早说呀 去车站接你们俩去
HSK 5
0:03s
kuài jìn lái kuài jìn lái zǎo shuō ya qù chē zhàn jiē nǐ men liǎ qùVào đi, mau vào đi Sao không nói sớm, để con ra bến đón
小龙啊 你这里怎么还是这么乱啊
HSK 4
0:03s
xiǎo lóng a nǐ zhè lǐ zěn me hái shì zhè me luàn aTiểu Long à Sao chỗ con vẫn lộn xộn thế này?
人家咋就那么利索 吃什么 麻酱
HSK 7
0:03s
rén jiā zǎ jiù nà me lì suǒ chī shén me má jiàngSao người ta gọn gàng thế Ăn gì, sốt vừng không?
你爸妈是不误会什么了 解释清楚啊
HSK 4
0:03s
nǐ bà mā shì bù wù huì shén me le jiě shì qīng chǔ aBố mẹ cậu có đang hiểu lầm gì không? Giải thích rõ ràng đi chứ
不至于吧 可能就觉得你好看
HSK 6
0:03s
bù zhì yú ba kě néng jiù jué de nǐ hǎo kànKhông đến nỗi đâu Có lẽ chỉ thấy cậu xinh thôi
没事 叔叔 一脚油门的事 别跟我客气
HSK 4
0:03s
méi shì shū shū yī jiǎo yóu mén de shì bié gēn wǒ kè qìKhông sao đâu, chú ạ Chỉ một nhịp ga thôi mà Đừng khách sáo với cháu
送出来送出来 送一下 行了 好不容易来一趟
HSK 4
0:03s
sòng chū lái sòng chū lái sòng yī xià xíng le hǎo bù róng yì lái yī tàngTiễn một chút, tiễn ra cửa thôi Được rồi Khó khăn lắm mới đến một lần
念叨一晚上了 您快上车吧 快上车
HSK 2
0:03s
niàn dāo yī wǎn shàng le nín kuài shàng chē ba kuài shàng chēNhắc cả tối rồi đấy Bác lên xe đi, mau lên xe
小昭昭 麻烦你了
HSK 4
0:03s
xiǎo zhāo zhāo má fán nǐ leTiêu Chiêu Chiêu, làm phiền cháu rồi
徐局啊正在跟上级部门打报告
HSK 6
0:03s
xú jú a zhèng zài gēn shàng jí bù mén dǎ bào gàoCục trưởng Từ đang làm báo cáo lên cấp trên
万一何长春发现什么不对劲 弃车逃跑了
HSK 6
0:03s
wàn yī hé cháng chūn fā xiàn shén me bú duì jìn qì chē táo pǎo leNhỡ Hà Trường Xuân phát hiện điều gì bất ổn Bỏ xe chạy trốn
谢了 回头请你吃饭
HSK 6
0:03s
xiè le huí tóu qǐng nǐ chī fànCảm ơn Lát nữa tôi mời cậu ăn cơm
你借我辆车使使呗 他不有车吗
HSK 3
0:03s
nǐ jiè wǒ liàng chē shǐ shǐ bei tā bù yǒu chē maCậu cho tôi mượn chiếc xe đi Anh ấy không có xe sao?
不 这地儿多远哪 他那车给我人都快颠没了
HSK 2
0:03s
bù zhè dì ér duō yuǎn nǎ tā nà chē gěi wǒ rén dōu kuài diān méi leKhông, chỗ này xa lắm Xe của anh ấy xóc đến mức tôi gần văng ra ngoài
不不 我说你这人 你 你问来问去你要干吗呀
HSK 5
0:03s
bù bù wǒ shuō nǐ zhè rén nǐ nǐ wèn lái wèn qù nǐ yào gàn má yaKhông không, tôi nói anh này Anh... anh hỏi đi hỏi lại muốn làm gì thế?