The Truth poster

The Truth

风过留痕

TV Series2,691 clips

云汐市公安局刑事技术科是当地要案、奇案的汇聚之地。由队长冷启明领衔,叶谦、司元龙、焦磊、张子芜等人组建而成的调查小组,是一支年轻、专业的刑侦精英团队。他们或是精于推理、善析人性的法场心灵捕手,或是玩转各种侦查仪器的技术控,更有老谋深算,指点迷津的老派警察和让人忍俊不已的圆滑青年。秉承着“破解死亡密码,守护生命尊严”的宗旨,他们各怀绝技、各司其职、屡破奇案,在一桩桩匪夷所思的案件中,见心见性、匡扶正义。天外有天,案中有案,真相渐显,始露人性。

Video Dialogue Clips from The Truth

2,691 clips · Page 83 of 113
你胆儿也够大的呀 不怕出事啊你
HSK 5
0:03s
nǐ dǎn ér yě gòu dà de ya bù pà chū shì a nǐCô cũng đủ gan lớn đấy. Không sợ xảy ra chuyện à?
干这事的多了去了 有什么的呀
HSK 5
0:03s
gàn zhè shì de duō le qù le yǒu shén me de yaLàm việc này nhiều vô kể. Có gì đâu.
我待他不薄啊 他竟然这么坑我
HSK 7
0:03s
wǒ dài tā bù báo a tā jìng rán zhè me kēng wǒTôi đối đãi với hắn không bạc đâu. Hắn lại dám hại tôi như vậy.
我在这个行里面这么多年了 成功率很高的
HSK 3
0:03s
wǒ zài zhè ge xíng lǐ miàn zhè me duō nián le chéng gōng lǜ hěn gāo deTôi trong nghề này bao nhiêu năm rồi. Tỷ lệ thành công rất cao.
要文凭没文凭 要本事没本事
HSK 7
0:03s
yào wén píng méi wén píng yào běn shì méi běn shìBằng cấp không có, bản lĩnh cũng không.
我不看他是亲戚的份上 我才不会用他呢
HSK 4
0:03s
wǒ bù kàn tā shì qīn qī de fèn shàng wǒ cái bú huì yòng tā neNếu không phải coi hắn là họ hàng thì tôi đã không dùng hắn rồi.
把我的存货给一锅端了
HSK 7
0:03s
bǎ wǒ de cún huò gěi yī guō duān levét sạch số hàng tôi tích trữ.
我老板说要开除我 所有亏的钱都得算到我头上
HSK 7
0:03s
wǒ lǎo bǎn shuō yào kāi chú wǒ suǒ yǒu kuī de qián dōu dé suàn dào wǒ tóu shàngông chủ tôi nói sẽ đuổi việc tôi. Mọi khoản tiền thất thoát đều đổ lên đầu tôi.
就给我个仨瓜俩枣 平时还吆五喝六的
HSK 7
0:03s
jiù gěi wǒ gè sā guā liǎ zǎo píng shí hái yāo wǔ hè liù demà chỉ cho tôi chút xíu. Bình thường còn quát nạt, sai vặt.
我一生气 就想着干脆把这事给闹大
HSK 6
0:03s
wǒ yī shēng qì jiù xiǎng zhe gān cuì bǎ zhè shì gěi nào dàTôi tức quá, liền nghĩ thà làm cho chuyện to lên.
反正他挣的也不是啥干净钱 我就让他见见光
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng tā zhēng de yě bú shì shá gān jìng qián wǒ jiù ràng tā jiàn jiàn guāngDù sao tiền ông ta kiếm cũng chẳng sạch sẽ gì. Tôi sẽ cho ánh sáng soi rọi nó.
他 他打死不承认 我让他找个没
HSK 5
0:03s
tā tā dǎ sǐ bù chéng rèn wǒ ràng tā zhǎo gè méiHắn... hắn chết cũng không chịu nhận. Tôi bảo hắn tìm một chỗ
没人的地方给埋了 他倒好
HSK 6
0:03s
méi rén de dì fāng gěi mái le tā dào hǎovắng vẻ để chôn đi. Ai ngờ hắn ta,
也不看他自己几斤几两
HSK 2
0:03s
yě bù kàn tā zì jǐ jǐ jīn jǐ liǎngCũng chẳng tự biết mình có bao nhiêu cân lượng.
敢做不敢认的家伙
HSK 7
0:03s
gǎn zuò bù gǎn rèn de jiā huoĐồ hèn nhát, dám làm không dám nhận.
不也屁事没有吗
HSK 1
0:03s
bù yě pì shì méi yǒu maChẳng cũng chẳng sao à?
谁让她们自己没见识没定力
HSK 7
0:03s
shuí ràng tā men zì jǐ méi jiàn shí méi dìng lìAi bảo bản thân họ thiếu hiểu biết, thiếu kiên định.
快活一天是一天呗
HSK 7
0:03s
kuài huó yī tiān shì yī tiān beiVui được ngày nào hay ngày đó.
我就爱这么过 你管得着吗你
HSK 4
0:03s
wǒ jiù ài zhè me guò nǐ guǎn dé zhe ma nǐTôi thích sống thế. Anh quản được tôi sao?
先交货吧 钱到手了再说
HSK 4
0:03s
xiān jiāo huò ba qián dào shǒu le zài shuōGiao hàng trước đã. Đợi tiền về tay rồi tính tiếp.
那味就更绝了我告诉你 确实是
HSK 7
0:03s
nà wèi jiù gèng jué le wǒ gào sù nǐ què shí shìvị đó sẽ tuyệt hơn, tôi nói thật. Đúng vậy.
淡了点 稍微淡了一点点
HSK 5
0:03s
dàn le diǎn shāo wēi dàn le yì diǎn diǎnNhạt một chút, hơi nhạt một tí.
不错 你吃你吃你吃 不用不用
HSK 3
0:03s
bù cuò nǐ chī nǐ chī nǐ chī bù yòng bù yòngKhông tệ. Anh ăn đi, ăn đi. Không, không.
怎么样 最近老爷子身体还行吗
HSK 3
0:03s
zěn me yàng zuì jìn lǎo yé zi shēn tǐ hái xíng maThế nào? Dạo này sức khỏe ông cụ vẫn ổn chứ?