Vanished Name poster

Vanished Name

隐身的名字

TV Series3,959 clips

一个随意的名字。一个被偷走的名字。一个不属于她的名字。一个不敢再提起的名字。一个从不曾被忘记的名字。任小名一直很讨厌自己的名字,但即使再讨厌,那也是她在这个世界上存在的证明,是她成为她自己的前提。她要把被偷走的名字抢回来。这个名字不仅仅属于她自己,也属于很多人。那些隐身的名字,湮没在柴米油盐的烟火里,品头论足的批评里,漫长难熬的岁月里,失去了身份。但总有人记得她们,也总有人沿着她们的脚步继续走下去,直到她们的名字被所有人看见。一个关于两代女性的挣扎与救赎的故事。

Video Dialogue Clips from Vanished Name

3,959 clips · Page 120 of 165
这个任小名啊 还有柏庶她们当下的活动 记住没
HSK 7
0:03s
zhè ge rèn xiǎo míng a hái yǒu bǎi shù tā men dāng xià de huó dòng jì zhù méiNhậm Tiểu Danh và các hoạt động hiện tại của Bạch Thư Nhớ chưa?
这么着急 找我有事啊
HSK 3
0:03s
zhè me zhe jí zhǎo wǒ yǒu shì avội vàng vậy, tìm tôi có chuyện gì vậy?
可惜这本日记不在我这
HSK 4
0:03s
kě xī zhè běn rì jì bù zài wǒ zhèTiếc là cuốn nhật ký đó không ở chỗ tôi.
找你当然有事儿了 我是来感谢你的
HSK 4
0:03s
zhǎo nǐ dāng rán yǒu shì ér le wǒ shì lái gǎn xiè nǐ deTìm cậu thì đương nhiên có việc rồi. Tôi đến để cảm ơn cậu đây.
你们永远都忘不掉死去的孩子
HSK 4
0:03s
nǐ men yǒng yuǎn dōu wàng bù diào sǐ qù de hái ziCác người mãi mãi không quên được đứa con đã mất.
她又像个大姐姐 又像个大哥哥
HSK 3
0:03s
tā yòu xiàng gè dà jiě jiě yòu xiàng gè dà gē gēlúc thì như chị gái, lúc lại như anh trai.
实在睡不着 吃半片
HSK 4
0:03s
shí zài shuì bù zhe chī bàn piànnếu thật sự không ngủ được thì uống nửa viên thôi.
你得让她自己选啊
HSK 3
0:03s
nǐ dé ràng tā zì jǐ xuǎn aChị phải để nó tự chọn chứ.
你越是放手 她就会越记得你的好
HSK 3
0:03s
nǐ yuè shì fàng shǒu tā jiù huì yuè jì de nǐ de hǎoChị càng buông tay, nó càng nhớ ơn chị hơn.
我这不是在为你好吗
HSK 3
0:03s
wǒ zhè bú shì zài wèi nǐ hǎo maTôi chẳng phải đang vì chị sao?
你就是这么为我好的
HSK 4
0:03s
nǐ jiù shì zhè me wèi wǒ hǎo deĐó là cách anh vì tôi đấy à?
结果呢 你越陷越深
HSK 7
0:03s
jié guǒ ne nǐ yuè xiàn yuè shēnKết quả thì sao? Anh càng ngày càng lún sâu hơn.
姐 你说什么呢 你是我姐
HSK 1
0:03s
jiě nǐ shuō shén me ne nǐ shì wǒ jiěChị, chị nói gì vậy Chị là chị của em
我早就把你当成我的家人了
HSK 5
0:03s
wǒ zǎo jiù bǎ nǐ dàng chéng wǒ de jiā rén leEm đã coi chị như người thân từ lâu rồi
你别怕 是你妈妈报的警 你 是被性侵了吗
HSK 7
0:03s
nǐ bié pà shì nǐ mā mā bào de jǐng nǐ shì bèi xìng qīn le maĐừng sợ Chính mẹ cô đã gọi cảnh sát Cô... có bị xâm hại không
他打着给你找父母的旗号 把你骗到这儿来
HSK 5
0:03s
tā dǎ zhe gěi nǐ zhǎo fù mǔ de qí hào bǎ nǐ piàn dào zhè ér láiHắn lấy cớ giúp cô tìm cha mẹ để lừa cô đến đây
就是为了 你闭嘴 跟你干那些龌龊的事儿
HSK 4
0:03s
jiù shì wèi le nǐ bì zuǐ gēn nǐ gàn nà xiē wò chuò de shì érchỉ để Câm miệng đi — làm chuyện bẩn thỉu với cô
那个 假期住宿名单里 咋没我的名字
HSK 5
0:03s
nà ge jià qī zhù sù míng dān lǐ zǎ méi wǒ de míng zìLà... Trong danh sách ở lại ký túc xá dịp nghỉ Sao không có tên em vậy
那我现在去来得及吗 这还有一周就放假了
HSK 4
0:03s
nà wǒ xiàn zài qù lái de jí ma zhè hái yǒu yī zhōu jiù fàng jià leVậy bây giờ em đi còn kịp không Còn một tuần nữa là nghỉ rồi
好狗不挡道啊 让开
HSK 2
0:03s
hǎo gǒu bù dǎng dào a ràng kāiChó ngoan không chắn đường Tránh ra
你谁呀 干啥接你电话啊 行
HSK 5
0:03s
nǐ shuí ya gàn shá jiē nǐ diàn huà a xíngAnh là ai mà Nghe điện thoại của anh làm gì Được
要不咱俩别做兄弟了 行
HSK 4
0:03s
yào bù zán liǎ bié zuò xiōng dì le xíngKhông thì thôi, hai đứa đừng làm bạn nữa Được
不拎就不拎 你慢点走
HSK 7
0:03s
bù līn jiù bù līn nǐ màn diǎn zǒuKhông xách thì thôi Anh đi chậm thôi
你赶紧回去吧 这全是眼线
HSK 4
0:03s
nǐ gǎn jǐn huí qù ba zhè quán shì yǎn xiànAnh về đi nhanh lên Xung quanh toàn người theo dõi