Vanished Name poster

Vanished Name

隐身的名字

TV Series3,959 clips

一个随意的名字。一个被偷走的名字。一个不属于她的名字。一个不敢再提起的名字。一个从不曾被忘记的名字。任小名一直很讨厌自己的名字,但即使再讨厌,那也是她在这个世界上存在的证明,是她成为她自己的前提。她要把被偷走的名字抢回来。这个名字不仅仅属于她自己,也属于很多人。那些隐身的名字,湮没在柴米油盐的烟火里,品头论足的批评里,漫长难熬的岁月里,失去了身份。但总有人记得她们,也总有人沿着她们的脚步继续走下去,直到她们的名字被所有人看见。一个关于两代女性的挣扎与救赎的故事。

Video Dialogue Clips from Vanished Name

3,959 clips · Page 164 of 165
小名怕小飞给扔了 总是藏起来
HSK 5
0:03s
xiǎo míng pà xiǎo fēi gěi rēng le zǒng shì cáng qǐ láiTiểu Danh sợ Tiểu Phi vứt đi nên cứ hay giấu đi
你给我带的什么吃的
HSK 3
0:03s
nǐ gěi wǒ dài de shén me chī deMẹ mang gì cho con ăn vậy
妈你是不是哪里不舒服啊
HSK 2
0:03s
mā nǐ shì bú shì nǎ lǐ bù shū fú aMẹ có đau chỗ nào không?
这辈子都没喝过这么好喝的粥
HSK 6
0:03s
zhè bèi zi dōu méi hē guò zhè me hǎo hē de zhōuCả đời chưa uống cháo ngon thế này.
还是我闺女给我熬的
HSK 7
0:03s
hái shì wǒ guī nǚ gěi wǒ áo deLại còn do con gái nấu cho nữa chứ.
别操那么多心
HSK 4
0:03s
bié cāo nà me duō xīnĐừng lo lắng nhiều thế.
人这辈子就是个乐字
HSK 2
0:03s
rén zhè bèi zi jiù shì gè lè zìSống ở đời, điều quan trọng là niềm vui.
当然有苦才有乐
HSK 4
0:03s
dāng rán yǒu kǔ cái yǒu lèTất nhiên có khổ mới có vui.
我女儿长得真好看
HSK 2
0:03s
wǒ nǚ ér zhǎng dé zhēn hǎo kànCon gái tôi xinh thật đó.
你咋这么美呀
HSK 5
0:03s
nǐ zǎ zhè me měi yaSao con đẹp thế cơ chứ?
妈爱你
HSK 1
0:03s
mā ài nǐMẹ yêu con.
妈 我也爱你
HSK 1
0:03s
mā wǒ yě ài nǐMẹ ơi, con cũng yêu mẹ.
那我怎么可能有个弟弟呢
HSK 2
0:03s
nà wǒ zěn me kě néng yǒu gè dì di neVậy sao tôi lại có thể có em trai được?
你一直都用着别人的名字 别人的身份
HSK 5
0:03s
nǐ yì zhí dōu yòng zhe bié rén de míng zì bié rén de shēn fènCô cứ mang tên người khác Sống với danh tính người khác
就没想过要做回自己吗
HSK 2
0:03s
jiù méi xiǎng guò yào zuò huí zì jǐ maChẳng lẽ chưa bao giờ muốn trở lại là chính mình sao?
我一直都在做我自己
HSK 3
0:03s
wǒ yì zhí dōu zài zuò wǒ zì jǐTôi lúc nào cũng là chính mình
我一直有个心结
HSK 3
0:03s
wǒ yì zhí yǒu gè xīn jiéTôi vẫn mang một nỗi lòng khó dứt
他一抬头就能看到我
HSK 4
0:03s
tā yī tái tóu jiù néng kàn dào wǒAnh ấy ngẩng đầu lên là thấy tôi ngay
是不是就都不会发生了
HSK 3
0:03s
shì bú shì jiù dōu bú huì fā shēng leĐúng không, có phải sẽ không xảy ra nữa?
锅包肉咋还没上呢
HSK 5
0:03s
guō bāo ròu zǎ hái méi shàng neGuobaorou sao chưa lên vậy?
那天就算咱俩见面
HSK 6
0:03s
nà tiān jiù suàn zán liǎ jiàn miànHôm đó dù hai đứa có gặp nhau
那车上好多孩子 换你 你也会去
HSK 3
0:03s
nà chē shàng hǎo duō hái zi huàn nǐ nǐ yě huì qùTrên xe đó có bao nhiêu đứa trẻ Đổi lại cậu, cậu cũng sẽ đi
你知道我的大冒险不
HSK 6
0:03s
nǐ zhī dào wǒ de dà mào xiǎn bùCậu có biết cuộc phiêu lưu lớn của tôi không?
你帮我拿一下 装那里边 好嘞 一会儿带出去就行
HSK 4
0:03s
nǐ bāng wǒ ná yī xià zhuāng nà lǐ biān hǎo lei yī huì er dài chū qù jiù xíngGiúp tôi cầm cái này với Cho vào trong đó nhé. Được rồi! Lát mang ra ngoài là được