Vanished Name poster

Vanished Name

隐身的名字

TV Series3,959 clips

一个随意的名字。一个被偷走的名字。一个不属于她的名字。一个不敢再提起的名字。一个从不曾被忘记的名字。任小名一直很讨厌自己的名字,但即使再讨厌,那也是她在这个世界上存在的证明,是她成为她自己的前提。她要把被偷走的名字抢回来。这个名字不仅仅属于她自己,也属于很多人。那些隐身的名字,湮没在柴米油盐的烟火里,品头论足的批评里,漫长难熬的岁月里,失去了身份。但总有人记得她们,也总有人沿着她们的脚步继续走下去,直到她们的名字被所有人看见。一个关于两代女性的挣扎与救赎的故事。

Video Dialogue Clips from Vanished Name

3,959 clips · Page 47 of 165
那不就是 对 我爸妈以前就搁这儿上班
HSK 7
0:03s
nà bù jiù shì duì wǒ bà mā yǐ qián jiù gē zhè ér shàng bānĐúng rồi còn gì Ừ Bố mẹ tao ngày xưa làm việc ở đây
那完事了 这厂里的水龙头 还能接冰镇橘子汁
HSK 7
0:03s
nà wán shì le zhè chǎng lǐ de shuǐ lóng tóu hái néng jiē bīng zhèn jú zi zhīThế thì xong rồi còn gì Cái vòi nước trong nhà máy này Còn chảy ra cả nước cam ướp lạnh nữa
我告诉你啊 咱那时候 一接就接这老大缸
HSK 7
0:03s
wǒ gào sù nǐ a zán nà shí hòu yī jiē jiù jiē zhè lǎo dà gāngTao nói mày nghe nhé, hồi đó bọn mình Hứng một phát là đầy cả cái ca to đùng
这老大茶缸子 我的妈呀
HSK 7
0:03s
zhè lǎo dà chá gāng zi wǒ de mā yaCái ca uống trà to tướng ấy Trời ơi
这得喝多满足啊 老爽了 我肚子
HSK 7
0:03s
zhè dé hē duō mǎn zú a lǎo shuǎng le wǒ dǔ ziUống thế thì sướng phải biết Sướng lắm, bụng tao
我肚子里全都是汽水 上一边去吧
HSK 4
0:03s
wǒ dǔ zi lǐ quán dōu shì qì shuǐ shàng yī biān qù baBụng tao toàn nước ngọt không thôi Thôi đi chỗ khác đi
人家都不信 说我搁那瞎扯
HSK 7
0:03s
rén jiā dōu bù xìn shuō wǒ gē nà xiā chěChẳng ai tin, bảo tao bịa chuyện
我最喜欢坐前排看 看得老爽了
HSK 7
0:03s
wǒ zuì xǐ huān zuò qián pái kàn kàn dé lǎo shuǎng leTao thích ngồi hàng đầu xem nhất Xem sướng lắm
这大屏幕看电影不得老得劲儿了
HSK 6
0:03s
zhè dà píng mù kàn diàn yǐng bù dé lǎo dé jìn ér leXem phim màn hình to thế này thì phải biết
着火了 着火了 快走 快走 着火了 快走
HSK 4
0:03s
zháo huǒ le zháo huǒ le kuài zǒu kuài zǒu zháo huǒ le kuài zǒuCháy rồi Cháy rồi Chạy mau, chạy mau Cháy rồi, chạy mau
你俩确定不要帮忙吗 这么老大烟呢
HSK 5
0:03s
nǐ liǎ què dìng bú yào bāng máng ma zhè me lǎo dà yān neHai đứa mày chắc không giúp à Khói mù mịt thế này
臭男人太讨厌了
HSK 5
0:03s
chòu nán rén tài tǎo yàn leMấy thằng đàn ông thật chán
赶不上了 等一下 快 快 快
HSK 2
0:03s
gǎn bù shàng le děng yí xià kuài kuài kuàiKhông kịp rồi Đợi một chút Nhanh nhanh nhanh
快点来 最后一趟车了 来 快上来 快点 快点
HSK 4
0:03s
kuài diǎn lái zuì hòu yī tàng chē le lái kuài shàng lái kuài diǎn kuài diǎnNhanh lên, chuyến xe cuối rồi Lên đây, nhanh lên Nhanh lên nhanh lên
等会儿啊 快点孩子 危险 快点 快点
HSK 4
0:03s
děng huì er a kuài diǎn hái zi wēi xiǎn kuài diǎn kuài diǎnĐợi tí đã Nhanh lên con, nguy hiểm lắm Nhanh lên nhanh lên
快点来 快点 最后一班车了 快点
HSK 3
0:03s
kuài diǎn lái kuài diǎn zuì hòu yī bān chē le kuài diǎnNhanh lên đây, nhanh lên Chuyến cuối rồi, nhanh lên
咱四个玩得多好 啥时候能再聚一块啊
HSK 4
0:03s
zán sì gè wán dé duō hǎo shá shí hòu néng zài jù yī kuài aBốn đứa mình chơi vui thật Bao giờ mình lại được tụ tập thế này
就咱出来这几个小时 跟偷来一样
HSK 3
0:03s
jiù zán chū lái zhè jǐ gè xiǎo shí gēn tōu lái yī yàngChỉ mấy tiếng đồng hồ ra ngoài thôi Mà cứ như là trốn đi vậy
会的 肯定会 指定这辈子永生难忘
HSK 6
0:03s
huì de kěn dìng huì zhǐ dìng zhè bèi zi yǒng shēng nán wàngSẽ nhớ chứ Chắc chắn rồi Đời này chắc chắn không bao giờ quên
人小名都能让柏庶靠 我咋就不能靠你一下了
HSK 5
0:03s
rén xiǎo míng dōu néng ràng bǎi shù kào wǒ zǎ jiù bù néng kào nǐ yī xià leNhậm Tiểu Danh còn cho Bách Thứ tựa được Sao tôi lại không được tựa vào anh một cái
一点也不够哥们儿 你别过来 行吗 我就靠一下
HSK 5
0:03s
yì diǎn yě bù gòu gē men er nǐ bié guò lái xíng ma wǒ jiù kào yī xiàChẳng ra dáng bạn bè chút nào Anh đừng lại gần, được không Tôi chỉ tựa một cái thôi
就靠一下 你一边待着去
HSK 5
0:03s
jiù kào yī xià nǐ yī biān dài zhe qùMột cái thôi mà Anh đứng sang một bên đi
你别过来 来呀 啥玩意 你去后面坐着
HSK 5
0:03s
nǐ bié guò lái lái ya shá wán yì nǐ qù hòu miàn zuò zheAnh đừng lại gần Lại đây đi Cái gì thế Anh ra sau ngồi đi
别闹了 坐好 注意安全
HSK 5
0:03s
bié nào le zuò hǎo zhù yì ān quánThôi đừng nghịch nữa, ngồi ngay vào Chú ý an toàn nhé