Vanished Name poster

Vanished Name

隐身的名字

TV Series3,959 clips

一个随意的名字。一个被偷走的名字。一个不属于她的名字。一个不敢再提起的名字。一个从不曾被忘记的名字。任小名一直很讨厌自己的名字,但即使再讨厌,那也是她在这个世界上存在的证明,是她成为她自己的前提。她要把被偷走的名字抢回来。这个名字不仅仅属于她自己,也属于很多人。那些隐身的名字,湮没在柴米油盐的烟火里,品头论足的批评里,漫长难熬的岁月里,失去了身份。但总有人记得她们,也总有人沿着她们的脚步继续走下去,直到她们的名字被所有人看见。一个关于两代女性的挣扎与救赎的故事。

Video Dialogue Clips from Vanished Name

3,959 clips · Page 51 of 165
妈 我要饿死了
HSK 1
0:03s
mā wǒ yào è sǐ leMẹ ơi Con sắp chết đói rồi
你这个脸上是什么呀
HSK 5
0:03s
nǐ zhè ge liǎn shàng shì shén me yaTrên mặt anh cái gì vậy?
我宝贝女儿给我的奖励 叫任阿姨
HSK 7
0:03s
wǒ bǎo bèi nǚ ér gěi wǒ de jiǎng lì jiào rèn ā yíLà phần thưởng con gái cưng tặng bố đó Gọi dì Nhậm đi
没关系 快 先坐吧 坐吧 坐这儿
HSK 3
0:03s
méi guān xì kuài xiān zuò ba zuò ba zuò zhè érKhông sao, nhanh lên nào Ngồi xuống đi, ngồi đi Ngồi đây này
让小雪坐在这儿 坐好了
HSK 2
0:03s
ràng xiǎo xuě zuò zài zhè ér zuò hǎo leĐể Xiaoxue ngồi ở đây Ngồi ngoan rồi đó
小雪 乖 吃完饭 姐带你出去玩啊
HSK 7
0:03s
xiǎo xuě guāi chī wán fàn jiě dài nǐ chū qù wán aXiaoxue, ngoan nào Ăn xong chị dẫn em đi chơi nhé
小泼猴也想上桌呀 它也配 拿走
HSK 6
0:03s
xiǎo pō hóu yě xiǎng shàng zhuō ya tā yě pèi ná zǒuCon khỉ nhỏ cũng muốn lên bàn ăn à Nó mà xứng à, cất đi
就是 小泼猴不配上桌
HSK 6
0:03s
jiù shì xiǎo pō hóu bù pèi shàng zhuōĐúng rồi đó Con khỉ nhỏ không xứng lên bàn đâu
不闹啊 一会儿吃完饭 姐姐带你去公园转转
HSK 5
0:03s
bù nào a yī huì er chī wán fàn jiě jiě dài nǐ qù gōng yuán zhuǎn zhuǎnĐừng nghịch nhé, lát ăn xong Chị sẽ dẫn đi dạo công viên
你用自己的筷子给我夹菜
HSK 3
0:03s
nǐ yòng zì jǐ de kuài zi gěi wǒ jiā càiCô dùng đũa của mình gắp thức ăn cho con
这个筷子阿姨还没用过
HSK 3
0:03s
zhè ge kuài zi ā yí hái méi yòng guòĐôi đũa này cô chưa dùng mà
就算没用过 这也不礼貌
HSK 6
0:03s
jiù suàn méi yòng guò zhè yě bù lǐ màoDù chưa dùng đi nữa Thì cũng không lịch sự
我妈妈说 给别人夹菜 要使用公筷
HSK 6
0:03s
wǒ mā mā shuō gěi bié rén jiā cài yào shǐ yòng gōng kuàiMẹ con nói Khi gắp thức ăn cho người khác Phải dùng đũa gắp riêng
怎么给这筷子分公母的呀
HSK 5
0:03s
zěn me gěi zhè kuài zi fēn gōng mǔ de yaPhân biệt đũa đực đũa cái kiểu gì vậy
不是公母的公 是公共的公
HSK 6
0:03s
bú shì gōng mǔ de gōng shì gōng gòng de gōngKhông phải "công" đực cái đâu Mà là "công" trong công cộng
你要准备一双公共使用的公筷
HSK 6
0:03s
nǐ yào zhǔn bèi yī shuāng gōng gòng shǐ yòng de gōng kuàiPhải chuẩn bị một đôi đũa gắp dùng chung
阿姨知道了 阿姨这就去拿
HSK 3
0:03s
ā yí zhī dào le ā yí zhè jiù qù náCô hiểu rồi Cô đi lấy ngay đây
阿姨现在用公筷 给你夹一个啊
HSK 6
0:03s
ā yí xiàn zài yòng gōng kuài gěi nǐ jiā yí gè aBây giờ cô dùng đũa gắp Gắp cho con một cái nhé
用不着 这是我家 你用不着招待我
HSK 6
0:03s
yòng bù zhe zhè shì wǒ jiā nǐ yòng bù zhe zhāo dài wǒKhông cần đâu Đây là nhà con Cô không cần tiếp đãi con đâu
美艳 咱 咱吃饭吧 咱不夹了 不夹了
HSK 6
0:03s
měi yàn zán zán chī fàn ba zán bù jiā le bù jiā leMỹ Diễm Thôi... thôi mình ăn cơm đi Thôi không gắp nữa, không gắp nữa
都是自己家人 咱不夹来夹去啊
HSK 2
0:03s
dōu shì zì jǐ jiā rén zán bù jiā lái jiā qù aĐều là người nhà cả mà Mình không cần gắp qua gắp lại làm gì
好吗 然后爸爸再给你夹一个 爸爸再给你夹一个
HSK 6
0:03s
hǎo ma rán hòu bà bà zài gěi nǐ jiā yí gè bà bà zài gěi nǐ jiā yí gèĐược không? Rồi bố gắp thêm cho con một cái Bố gắp thêm cho con một cái nữa
谢谢爸爸 不客气
HSK 4
0:03s
xiè xiè bà bà bú kè qìCảm ơn bố Không có gì
谢谢妈妈 谢谢妈妈
HSK 1
0:03s
xiè xiè mā mā xiè xiè mā māCảm ơn mẹ Cảm ơn mẹ