Vanished Name poster

Vanished Name

隐身的名字

TV Series3,959 clips

一个随意的名字。一个被偷走的名字。一个不属于她的名字。一个不敢再提起的名字。一个从不曾被忘记的名字。任小名一直很讨厌自己的名字,但即使再讨厌,那也是她在这个世界上存在的证明,是她成为她自己的前提。她要把被偷走的名字抢回来。这个名字不仅仅属于她自己,也属于很多人。那些隐身的名字,湮没在柴米油盐的烟火里,品头论足的批评里,漫长难熬的岁月里,失去了身份。但总有人记得她们,也总有人沿着她们的脚步继续走下去,直到她们的名字被所有人看见。一个关于两代女性的挣扎与救赎的故事。

Video Dialogue Clips from Vanished Name

3,959 clips · Page 69 of 165
不要想那些乱七八糟的事情 你懂我的意思吗
HSK 7
0:03s
bú yào xiǎng nà xiē luàn qī bā zāo de shì qíng nǐ dǒng wǒ de yì si maĐừng nghĩ những chuyện lộn xộn nữa Em hiểu ý chị không
这可是今年最流行的帆布鞋 拿去穿吧
HSK 4
0:03s
zhè kě shì jīn nián zuì liú xíng de fān bù xié ná qù chuān baĐây là đôi giày vải hot nhất năm nay đó Lấy mà đi đi
那你那现在的鞋 都开口朝你笑了 你还不换
HSK 5
0:03s
nà nǐ nà xiàn zài de xié dōu kāi kǒu cháo nǐ xiào le nǐ hái bù huànThế đôi giày em đang đi kia toác miệng ra cười với em rồi đó Mà em vẫn không chịu đổi à
没事 拿去穿吧 你这辈子的帆布鞋我管够了
HSK 4
0:03s
méi shì ná qù chuān ba nǐ zhè bèi zi de fān bù xié wǒ guǎn gòu leKhông sao, lấy mà đi đi Giày vải cả đời em, chị lo đủ cho
我才不会一辈子 只穿八块钱的帆布鞋呢
HSK 6
0:03s
wǒ cái bú huì yī bèi zi zhǐ chuān bā kuài qián de fān bù xié neEm mà suốt đời chỉ đi giày tám đồng thôi à
嘚瑟啥呀 不穿给我 我可没说还给你啊
HSK 5
0:03s
dē sè shá ya bù chuān gěi wǒ wǒ kě méi shuō huán gěi nǐ aChảnh vừa thôi nào Không đi thì trả chị Em có nói trả lại đâu nhé
但也不能白收你礼物不是
HSK 5
0:03s
dàn yě bù néng bái shōu nǐ lǐ wù bú shìNhưng cũng không thể nhận quà không thôi chứ
好多学生千方百计都拿不到
HSK 7
0:03s
hǎo duō xué shēng qiān fāng bǎi jì dōu ná bú dàoNhiều học sinh tìm đủ cách cũng không có được đâu
你别忘了做呀 你别光拿着呀 肯定写 肯定写
HSK 5
0:03s
nǐ bié wàng le zuò ya nǐ bié guāng ná zhe ya kěn dìng xiě kěn dìng xiěEm đừng quên làm bài nhé Đừng có cầm không mà không làm đấy Làm chứ, làm chứ
你咋知道我鞋多大码呢
HSK 3
0:03s
nǐ zǎ zhī dào wǒ xié duō dà mǎ neSao anh biết cỡ giày của em?
那行 我今天赚了小三百呢
HSK 4
0:03s
nà xíng wǒ jīn tiān zhuàn le xiǎo sān bǎi neĐược thôi, hôm nay con kiếm được gần 300 đồng rồi.
你干啥呀 你给我鞋扔了干吗 你都有新的了
HSK 5
0:03s
nǐ gàn shá ya nǐ gěi wǒ xié rēng le gàn má nǐ dōu yǒu xīn de leAnh làm gì vậy? Sao anh ném giày của em đi vậy? Em có đôi mới rồi mà.
没事 没 没准再等等 没准啥呀
HSK 5
0:03s
méi shì méi méi zhǔn zài děng děng méi zhǔn shá yaKhông sao Không... có khi đợi thêm tí Có khi cái gì cơ chứ
你没看那上面写的吗 末班车二十一点四十分
HSK 2
0:03s
nǐ méi kàn nà shàng miàn xiě de ma mò bān chē èr shí yì diǎn sì shí fēnMày không thấy trên đó ghi gì à Chuyến cuối 21 giờ 40 phút
吃这吃那的 现在怎么办
HSK 3
0:03s
chī zhè chī nà de xiàn zài zěn me bànĂn đủ thứ linh tinh Bây giờ tính sao
不是 你瞅那烤串的时候 哈喇子都快接地了
HSK 7
0:03s
bú shì nǐ chǒu nà kǎo chuàn de shí hòu hā lǎ zǐ dōu kuài jiē dì leKhông phải, lúc mày nhìn mấy cái xiên nướng đó Nước dãi chảy gần tới đất rồi
我好心好意给你解馋 还怨上我了
HSK 7
0:03s
wǒ hǎo xīn hǎo yì gěi nǐ jiě chán hái yuàn shàng wǒ leTao tốt bụng chiều mày Thế mà còn đổ lỗi cho tao
就显着你了 臭显摆
HSK 6
0:03s
jiù xiǎn zhe nǐ le chòu xiǎn bǎiLại ra vẻ rồi Hay khoe mẽ thật
疼死了
HSK 1
0:03s
téng sǐ leĐau chết đi được
刚我就说打个出租车 你非说不 现在车都没有
HSK 7
0:03s
gāng wǒ jiù shuō dǎ gè chū zū chē nǐ fēi shuō bù xiàn zài chē dōu méi yǒuLúc nãy tao đã bảo gọi taxi rồi Mày cứ nhất quyết không chịu Bây giờ xe cũng chẳng có
我是不想让你乱花钱
HSK 4
0:03s
wǒ shì bù xiǎng ràng nǐ luàn huā qiánTao chỉ không muốn mày tiêu tiền bừa bãi thôi
不是你跑得也忒慢了 我不行了 有好路不走
HSK 2
0:03s
bú shì nǐ pǎo dé yě tè màn le wǒ bù xíng le yǒu hǎo lù bù zǒuThôi thôi, cô chạy chậm quá đấy Tôi không được rồi Có đường tốt không đi
你非得走这废铁道桥吗 等会儿
HSK 7
0:03s
nǐ fēi děi zǒu zhè fèi tiě dào qiáo ma děng huì erCô nhất định phải đi cái cầu sắt hỏng này à Khoan đã
高考还一年多呢 着啥急
HSK 4
0:03s
gāo kǎo hái yī nián duō ne zhe shá jíCòn hơn một năm nữa mới thi đại học mà. Vội gì thế?