Vanished Name poster

Vanished Name

隐身的名字

TV Series3,959 clips

一个随意的名字。一个被偷走的名字。一个不属于她的名字。一个不敢再提起的名字。一个从不曾被忘记的名字。任小名一直很讨厌自己的名字,但即使再讨厌,那也是她在这个世界上存在的证明,是她成为她自己的前提。她要把被偷走的名字抢回来。这个名字不仅仅属于她自己,也属于很多人。那些隐身的名字,湮没在柴米油盐的烟火里,品头论足的批评里,漫长难熬的岁月里,失去了身份。但总有人记得她们,也总有人沿着她们的脚步继续走下去,直到她们的名字被所有人看见。一个关于两代女性的挣扎与救赎的故事。

Video Dialogue Clips from Vanished Name

3,959 clips · Page 72 of 165
都那么久没去学校了 考成啥样还不知道呢
HSK 6
0:03s
dōu nà me jiǔ méi qù xué xiào le kǎo chéng shá yàng hái bù zhī dào neNghỉ học lâu thế rồi, thi được bao nhiêu điểm còn chưa biết nữa.
那还愣着干吗呀 走
HSK 7
0:03s
nà hái lèng zhe gàn má ya zǒuVậy còn đứng ngây ra đó làm gì? Đi thôi!
你妈不是挺疼小飞的吗 怎么还把他生日都忘了
HSK 3
0:03s
nǐ mā bú shì tǐng téng xiǎo fēi de ma zěn me hái bǎ tā shēng rì dōu wàng leMẹ cậu không phải rất thương Xiaofei sao? Sao lại quên cả sinh nhật em ấy chứ?
学校有没有人传我闲话 当然有了 他们说
HSK 7
0:03s
xué xiào yǒu méi yǒu rén chuán wǒ xián huà dāng rán yǒu le tā men shuōỞ trường có ai nói xấu tớ không? Đương nhiên là có rồi. Họ nói
河里没水 双双断腿
HSK 1
0:03s
hé lǐ méi shuǐ shuāng shuāng duàn tuǐDưới sông không có nước, thế là cả hai gãy chân.
真的假的 姐 你咋了 真的 起开
HSK 4
0:03s
zhēn de jiǎ de jiě nǐ zǎ le zhēn de qǐ kāiThật hay đùa vậy? Chị, chị sao thế? Thật mà. Tránh ra.
别以为你今天寿星 我不敢揍你啊 好了 来 小飞
HSK 7
0:03s
bié yǐ wéi nǐ jīn tiān shòu xīng wǒ bù gǎn zòu nǐ a hǎo le lái xiǎo fēiĐừng tưởng hôm nay sinh nhật em thì chị không dám đánh em nhé. Được rồi, lại đây. Xiaofei.
你过生日许愿扯上我干吗
HSK 7
0:03s
nǐ guò shēng rì xǔ yuàn chě shàng wǒ gàn máMày ước sinh nhật mà kéo tao vào làm gì
在这摩天轮上 看这世界还挺有意思的
HSK 3
0:03s
zài zhè mó tiān lún shàng kàn zhè shì jiè hái tǐng yǒu yì si deNgồi trên đu quay này Nhìn thế giới thấy cũng thú vị ra phết
说是你想出去玩的 听到没 放心
HSK 3
0:03s
shuō shì nǐ xiǎng chū qù wán de tīng dào méi fàng xīnlà do em muốn ra ngoài chơi đấy Nghe chưa? Yên tâm đi
是我非要我姐带我出去玩的
HSK 3
0:03s
shì wǒ fēi yào wǒ jiě dài wǒ chū qù wán deCon cứ đòi chị dẫn con ra ngoài chơi
债不能逃 屋里有人
HSK 7
0:03s
zhài bù néng táo wū lǐ yǒu rénNợ thì không thể trốn được Trong nhà có người
你不是特讨厌我们吗 比起你们
HSK 6
0:03s
nǐ bú shì tè tǎo yàn wǒ men ma bǐ qǐ nǐ menBạn chẳng phải rất ghét chúng tôi sao? So với các bạn thì
他连饭都不给我做
HSK 4
0:03s
tā lián fàn dōu bù gěi wǒ zuòông ta còn chẳng thèm nấu cơm cho tôi.
这是我嗦了两口
HSK 1
0:03s
zhè shì wǒ suo le liǎng kǒuCái này tôi mới ăn được hai miếng
包起来 没舍得吃完的
HSK 5
0:03s
bāo qǐ lái méi shě de chī wán derồi gói lại, không nỡ ăn hết.
谁稀罕吃啊
HSK 7
0:03s
shuí xī hǎn chī aAi thèm ăn đâu cơ chứ.
眼冒金星 走不动
HSK 6
0:03s
yǎn mào jīn xīng zǒu bù dònghoa mắt chóng mặt, đi không nổi.
家里如果有女性被家暴 归妇联管吗
HSK 6
0:03s
jiā lǐ rú guǒ yǒu nǚ xìng bèi jiā bào guī fù lián guǎn maNếu trong nhà có phụ nữ bị bạo hành thì Hội Phụ nữ có phụ trách không ạ?
凡是妇女儿童有关的 我们这都管啊
HSK 5
0:03s
fán shì fù nǚ ér tóng yǒu guān de wǒ men zhè dōu guǎn aNhững gì liên quan đến phụ nữ và trẻ em bên tôi đều xử lý hết
你不是不吃油炸食品吗
HSK 4
0:03s
nǐ bú shì bù chī yóu zhá shí pǐn maCháu không phải không ăn đồ chiên sao?
阿姨不是以牙还牙
HSK 3
0:03s
ā yí bú shì yǐ yá huán yáDì không phải là người ăn miếng trả miếng
他已经走了弯路 你还小
HSK 2
0:03s
tā yǐ jīng zǒu le wān lù nǐ hái xiǎoÔng ấy đã đi sai đường rồi Con còn nhỏ
净欺负小孩 闭嘴
HSK 7
0:03s
jìng qī fù xiǎo hái bì zuǐToàn bắt nạt trẻ con không Câm miệng