Vanished Name poster

Vanished Name

隐身的名字

TV Series3,959 clips

一个随意的名字。一个被偷走的名字。一个不属于她的名字。一个不敢再提起的名字。一个从不曾被忘记的名字。任小名一直很讨厌自己的名字,但即使再讨厌,那也是她在这个世界上存在的证明,是她成为她自己的前提。她要把被偷走的名字抢回来。这个名字不仅仅属于她自己,也属于很多人。那些隐身的名字,湮没在柴米油盐的烟火里,品头论足的批评里,漫长难熬的岁月里,失去了身份。但总有人记得她们,也总有人沿着她们的脚步继续走下去,直到她们的名字被所有人看见。一个关于两代女性的挣扎与救赎的故事。

Video Dialogue Clips from Vanished Name

3,959 clips · Page 84 of 165
小名 咱们找到活路了
HSK 3
0:03s
xiǎo míng zán men zhǎo dào huó lù leHiểu Minh ơi! Mình tìm ra đường sống rồi!
中午不做饭了 出去吃
HSK 2
0:03s
zhōng wǔ bù zuò fàn le chū qù chīTrưa nay không nấu cơm nữa! Ra ngoài ăn!
你们都换上漂亮的衣服 妈妈也穿上高跟鞋
HSK 1
0:03s
nǐ men dōu huàn shàng piào liàng de yī fú mā mā yě chuān shàng gāo gēn xiéCác con mặc quần áo đẹp vào đi! Mẹ cũng đi giày cao gót nữa!
你咋这么早就起来了呢 再苦一个月
HSK 4
0:03s
nǐ zǎ zhè me zǎo jiù qǐ lái le ne zài kǔ yí gè yuèSao dậy sớm vậy? Cố thêm một tháng nữa thôi,
咱就不用起这么早了
HSK 3
0:03s
zán jiù bù yòng qǐ zhè me zǎo lemình sẽ không phải dậy sớm thế này nữa.
要不你还是找个人嫁了吧
HSK 6
0:03s
yào bù nǐ hái shì zhǎo gè rén jià le baHay là cô đi lấy chồng đi.
我现在可是你唯一免费的劳动力
HSK 6
0:03s
wǒ xiàn zài kě shì nǐ wéi yī miǎn fèi de láo dòng lìTôi đang là lao động miễn phí duy nhất của cô đấy.
我要好好巴结你
HSK 7
0:03s
wǒ yào hǎo hǎo bā jié nǐMẹ phải nịnh con mới được.
是不是把邻居吵醒 你快去看看
HSK 5
0:03s
shì bú shì bǎ lín jū chǎo xǐng nǐ kuài qù kàn kànĐúng không, làm hàng xóm thức giấc rồi. Con ra xem đi.
跟你们一起做馒头呀
HSK 5
0:03s
gēn nǐ men yì qǐ zuò mán tou yaCháu đến làm bánh bao cùng mọi người chứ.
天还没亮呢 这么早 你妈不管你
HSK 4
0:03s
tiān hái méi liàng ne zhè me zǎo nǐ mā bù guǎn nǐTrời chưa sáng mà. Sớm thế này. Mẹ cháu không quản à?
我昨儿跟她说 今天早自习
HSK 2
0:03s
wǒ zuó ér gēn tā shuō jīn tiān zǎo zì xíHôm qua cháu nói với mẹ hôm nay có buổi tự học sáng,
趁她还没醒 偷跑出来的
HSK 6
0:03s
chèn tā hái méi xǐng tōu pǎo chū lái detranh lúc mẹ chưa dậy cháu lén chạy ra đây.
你要是想帮阿姨蒸馒头 吃完中饭来
HSK 7
0:03s
nǐ yào shì xiǎng bāng ā yí zhēng mán tou chī wán zhōng fàn láiNếu cháu muốn giúp dì hấp bánh bao thì ăn trưa xong hãy sang.
下午还有一波呢 好
HSK 1
0:03s
xià wǔ hái yǒu yī bō ne hǎoChiều còn một mẻ nữa mà. Được ạ.
就是去新华书店看看书
HSK 4
0:03s
jiù shì qù xīn huá shū diàn kàn kàn shūCon chỉ ra hiệu sách Tân Hoa xem sách thôi
我不是很饿 又吃的早上剩下的
HSK 3
0:03s
wǒ bú shì hěn è yòu chī de zǎo shàng shèng xià deCon không đói lắm Lại ăn đồ thừa buổi sáng rồi
你们找我这么一个快退休的
HSK 5
0:03s
nǐ men zhǎo wǒ zhè me yí gè kuài tuì xiū deCác anh mời một người sắp về hưu như tôi
检查员 来转一圈
HSK 6
0:03s
jiǎn chá yuán lái zhuǎn yī quānthanh tra đến đây xem một vòng
葛总 你是这方面的行家 现在谁不知道啊
HSK 7
0:03s
gé zǒng nǐ shì zhè fāng miàn de háng jia xiàn zài shuí bù zhī dào aGe tổng ông là chuyên gia trong lĩnh vực này bây giờ ai mà chẳng biết
管质检这方面 这大部分都是您的学生啊
HSK 4
0:03s
guǎn zhì jiǎn zhè fāng miàn zhè dà bù fèn dōu shì nín de xué shēng avề mảng kiểm định chất lượng phần lớn đều là học trò của ông cả
有你给我们把关 我们才 心里才落底啊
HSK 7
0:03s
yǒu nǐ gěi wǒ men bǎ guān wǒ men cái xīn lǐ cái luò dǐ acó ông giám sát cho chúng tôi chúng tôi mới yên tâm được
加快你们的审批流程
HSK 7
0:03s
jiā kuài nǐ men de shěn pī liú chéngđể đẩy nhanh quy trình phê duyệt của các anh
要是质量本身有问题
HSK 6
0:03s
yào shì zhì liàng běn shēn yǒu wèn tínếu chất lượng mà có vấn đề