Vanished Name poster

Vanished Name

隐身的名字

TV Series3,959 clips

一个随意的名字。一个被偷走的名字。一个不属于她的名字。一个不敢再提起的名字。一个从不曾被忘记的名字。任小名一直很讨厌自己的名字,但即使再讨厌,那也是她在这个世界上存在的证明,是她成为她自己的前提。她要把被偷走的名字抢回来。这个名字不仅仅属于她自己,也属于很多人。那些隐身的名字,湮没在柴米油盐的烟火里,品头论足的批评里,漫长难熬的岁月里,失去了身份。但总有人记得她们,也总有人沿着她们的脚步继续走下去,直到她们的名字被所有人看见。一个关于两代女性的挣扎与救赎的故事。

Video Dialogue Clips from Vanished Name

3,959 clips · Page 9 of 165
可这一个都不来不合适吧
HSK 3
0:03s
kě zhè yí gè dōu bù lái bù hé shì baNhưng không có một ai đến thì không ổn rồi
我今天没跟任何人说 我 我结婚
HSK 4
0:03s
wǒ jīn tiān méi gēn rèn hé rén shuō wǒ wǒ jié hūnHôm nay tôi không nói với ai cả Tôi... Tôi lấy chồng rồi
闹半天 我这大张旗鼓
HSK 5
0:03s
nào bàn tiān wǒ zhè dà zhāng qí gǔẦm ĩ cả buổi Tôi thì rình rang to chuyện
别吵吵了 都瞅着呢
HSK 7
0:03s
bié chǎo chǎo le dōu chǒu zhe neThôi đừng cãi nhau nữa Người ta nhìn hết kìa
来 瞅一瞅 看一看
HSK 7
0:03s
lái chǒu yī chǒu kàn yī kànLại mà xem đi Nhìn cho rõ vào
持证结婚 合情合法
HSK 3
0:03s
chí zhèng jié hūn hé qíng hé fǎKết hôn có giấy tờ đàng hoàng Hợp tình hợp pháp
好了 好了 知道 知道 知道你合情合法
HSK 1
0:03s
hǎo le hǎo le zhī dào zhī dào zhī dào nǐ hé qíng hé fǎThôi thôi, được rồi Biết rồi, biết rồi Biết là hợp tình hợp pháp rồi
你说想结婚 咱就领证
HSK 3
0:03s
nǐ shuō xiǎng jié hūn zán jiù lǐng zhèngAnh nói muốn cưới Thì mình đăng ký kết hôn
你想热闹 咱就办
HSK 4
0:03s
nǐ xiǎng rè nào zán jiù bànAnh muốn tổ chức linh đình Thì mình làm tiệc
啥历史遗留问题 你说人话
HSK 7
0:03s
shá lì shǐ yí liú wèn tí nǐ shuō rén huàVấn đề tồn đọng gì cơ chứ Nói thẳng ra đi
这婚你是偷着跟我结的
HSK 6
0:03s
zhè hūn nǐ shì tōu zhe gēn wǒ jié deAnh cưới tôi mà giấu giếm như vậy
要么明早九点 咱俩民政局见
HSK 6
0:03s
yào me míng zǎo jiǔ diǎn zán liǎ mín zhèng jú jiànHoặc là sáng mai 9 giờ Hai đứa mình gặp nhau ở phòng hộ tịch
这不至于 孩子们都别杵那儿看戏了 过来打包
HSK 6
0:03s
zhè bù zhì yú hái zi men dōu bié chǔ nà ér kàn xì le guò lái dǎ bāoĐâu đến nỗi vậy Các cháu đừng đứng đó xem kịch nữa Lại đây đóng gói đồ ăn đi
这桌 这桌 这桌 都给我打了
HSK 1
0:03s
zhè zhuō zhè zhuō zhè zhuō dōu gěi wǒ dǎ leBàn này, bàn này, bàn này Đóng gói hết cho tôi
妈给你打包了好多好吃的
HSK 5
0:03s
mā gěi nǐ dǎ bāo le hǎo duō hǎo chī deMẹ đóng gói cho con bao nhiêu đồ ngon đây
自家的锁你也撬啊
HSK 7
0:03s
zì jiā de suǒ nǐ yě qiào aKhóa nhà mình mà cũng cạy được à
你干吗把财产 给一个我们不认识的人
HSK 6
0:03s
nǐ gàn má bǎ cái chǎn gěi yí gè wǒ men bù rèn shí de rénTại sao mẹ lại đem tài sản cho một người chúng con không biết
大伙儿没事都散了吧啊
HSK 6
0:03s
dà huǒ ér méi shì dōu sàn le ba aMọi người không có việc gì thì giải tán đi nhé
不好意思啊 大家不好意思啊 让一下
HSK 2
0:03s
bù hǎo yì sī a dà jiā bù hǎo yì sī a ràng yī xiàXin lỗi nhé Xin lỗi mọi người, nhường đường cho chúng tôi
好 有什么麻烦的 都是老邻老居的了
HSK 4
0:03s
hǎo yǒu shén me má fán de dōu shì lǎo lín lǎo jū de leĐược rồi Có gì mà khó đâu Toàn hàng xóm cũ cả mà
这小名回来了 上学咋整啊 转回来了 去起点中学
HSK 4
0:03s
zhè xiǎo míng huí lái le shàng xué zǎ zhěng a zhuǎn huí lái le qù qǐ diǎn zhōng xuéTiểu Minh về rồi kìa Chuyện học hành thế nào rồi? Chuyển trường về đây rồi Vào Trường Trung học Khởi Điểm
好不容易穿上新衣了 就抖起来了 滚
HSK 7
0:03s
hǎo bù róng yì chuān shàng xīn yī le jiù dǒu qǐ lái le gǔnKhó khăn lắm mới có áo mới mặc Thế là vênh váo lên rồi Cút đi
没带就没带呗 主任说明天带就行
HSK 5
0:03s
méi dài jiù méi dài bei zhǔ rèn shuō míng tiān dài jiù xíngKhông mang thì thôi chứ sao. Chủ nhiệm bảo mai mang cũng được.
做饭 做饭 做饭 这都快中考了
HSK 2
0:03s
zuò fàn zuò fàn zuò fàn zhè dōu kuài zhōng kǎo leNấu cơm, nấu cơm, nấu cơm. Sắp thi chuyển cấp đến nơi rồi,