The Dark Romance poster

The Dark Romance

危险关系

TV Series2,941 clips

36岁的大学讲师颜聆(孙俪 饰),正处于竞评副教授的关键节点。然而就在此时,学生李长宁(廖银玥 饰)突然在校园纵火发狂,颜聆也因此陷入舆论漩涡,遭受来自学校和社会的双重压力。同一天,发小简蕾蕾(夏星 饰)意外自杀,更背上挪用公款的嫌疑。颜聆的人生,瞬间跌入谷底。   转机也随之而来。顺着蕾蕾身上诡异的纹身,颜聆发现闺蜜的未婚夫夏燚(戚九洲 饰)身上疑点重重,而李长宁发狂的真实原因,也与男友徐枫(吴念轩 饰)息息相关。在调查“学生发疯”与“闺蜜之死”的过程中,精神科医生罗梁(吴慷仁 饰)悄然走入她的生活。他帅气、贴心,既在颜聆追查真相时给予支持,又帮她排解生活中的烦恼,堪称“完美男友”。就在颜聆一步步沦陷之际,她却意外得知,罗梁竟是传闻中推广情感操控术的老手。她要如何挣脱这场精心编织的骗局?

Video Dialogue Clips from The Dark Romance

2,941 clips · Page 29 of 123
他真的对我特别特别好
HSK 3
0:03s
tā zhēn de duì wǒ tè bié tè bié hǎoAnh ấy rất tốt với tôi,
然后就去和我纹了一样的图案
HSK 6
0:03s
rán hòu jiù qù hé wǒ wén le yī yàng de tú àncòn đi xăm hình giống tôi.
这就不再是一段 痛苦和羞耻的记忆
HSK 7
0:03s
zhè jiù bù zài shì yī duàn tòng kǔ hé xiū chǐ de jì yìđây sẽ không còn là một ký ức đau khổ và nhục nhã nữa.
这就是我们感情的见证
HSK 7
0:03s
zhè jiù shì wǒ men gǎn qíng de jiàn zhèngĐây là minh chứng cho tình cảm của bọn tôi.
接受过去那样的我 可能太辛苦了
HSK 4
0:03s
jiē shòu guò qù nà yàng de wǒ kě néng tài xīn kǔ lecó thể chấp nhận người có quá khứ như tôi quá vất vả.
就忍不住地骂我 打我
HSK 5
0:03s
jiù rěn bú zhù dì mà wǒ dǎ wǒcũng không kiềm chế được chửi tôi, đánh tôi.
我一点都不怪他 我只怪我自己
HSK 5
0:03s
wǒ yì diǎn dōu bù guài tā wǒ zhǐ guài wǒ zì jǐTôi không trách anh ấy, tôi chỉ trách bản thân.
我真的后悔 我恨不得我自己
HSK 7
0:03s
wǒ zhēn de hòu huǐ wǒ hèn bù dé wǒ zì jǐTôi hối hận lắm, tôi chỉ mong sao mình
从来没有做过那些丑事
HSK 4
0:03s
cóng lái méi yǒu zuò guò nà xiē chǒu shìchưa từng làm những chuyện xấu đó.
我不希望任何人知道这些事情
HSK 4
0:03s
wǒ bù xī wàng rèn hé rén zhī dào zhè xiē shì qíngTôi không mong bất kỳ ai biết chuyện này.
我觉得她也一定很后悔
HSK 4
0:03s
wǒ jué de tā yě yí dìng hěn hòu huǐtôi nghĩ chắc chắn cô ấy cũng rất hối hận.
不然她就不会做出那样的选择了
HSK 5
0:03s
bù rán tā jiù bú huì zuò chū nà yàng de xuǎn zé leNếu không cô ấy sẽ không chọn làm thế.
你会不会看不起我们
HSK 6
0:03s
nǐ huì bú huì kàn bù qǐ wǒ menliệu chị có coi thường bọn tôi không?
不会啊 当然不会
HSK 3
0:03s
bú huì a dāng rán bú huìKhông, tất nhiên là không.
你能不能借我一点钱
HSK 3
0:03s
nǐ néng bù néng jiè wǒ yì diǎn qiánchị có thể cho tôi mượn ít tiền không?
我想买一张机票出去躲一躲
HSK 5
0:03s
wǒ xiǎng mǎi yī zhāng jī piào chū qù duǒ yī duǒTôi muốn mua vé máy bay đi trốn một thời gian.
因为我的钱都交给他了
HSK 2
0:03s
yīn wèi wǒ de qián dōu jiāo gěi tā leVì tôi đưa hết tiền cho anh ấy rồi.
我觉得她也一定很后悔
HSK 4
0:03s
wǒ jué de tā yě yí dìng hěn hòu huǐtôi cảm thấy chắc chắn cô ấy cũng rất hối hận.
她也许比我更后悔 更痛苦
HSK 5
0:03s
tā yě xǔ bǐ wǒ gèng hòu huǐ gèng tòng kǔ[Có lẽ cô ấy còn hối hận hơn tôi,] [đau khổ hơn tôi.]
不然她就不会做出那样的选择了
HSK 5
0:03s
bù rán tā jiù bú huì zuò chū nà yàng de xuǎn zé le[Nếu không cô ấy đã không lựa chọn làm thế.]
我犯下了弥天大错
HSK 6
0:03s
wǒ fàn xià le mí tiān dà cuò[Con phạm phải một lỗi lầm to lớn,]
你会不会看不起我们
HSK 6
0:03s
nǐ huì bú huì kàn bù qǐ wǒ menChị có coi thường bọn tôi không?
我恨不得我自己 从来没有做过那些丑事
HSK 7
0:03s
wǒ hèn bù dé wǒ zì jǐ cóng lái méi yǒu zuò guò nà xiē chǒu shì[tôi chỉ mong sao mình] [chưa từng làm những chuyện xấu đó.]
我不希望任何人知道这些事情
HSK 4
0:03s
wǒ bù xī wàng rèn hé rén zhī dào zhè xiē shì qíngTôi không mong bất kỳ ai biết chuyện này.