My Destiny poster

My Destiny

我的山与海

TV Series3,290 clips

来自西南山区玉县“神仙顶”的70后女孩方婉之,遭遇感情和家庭变故,20岁便从大学退学,辗转来到深圳。在打工初期时结识了闺蜜李娟、郝倩倩,三人携手面对风雨,随着深圳这片热土的发展,她们从打工到做外贸、再到自主创业玩具品牌,历经事业风波,以及黄耀东、颜子威等人的背叛,在深圳站稳了脚跟。方婉之始终坚持奋斗姿态,读夜大、学英语提高自己,也积极抓住改革开放浪潮和时代机遇,在不断清零的人生中奋斗不止。身边的人也在她影响下,有了美好归宿。当步入中年、公司顺利上市,她将企业交给团队打理,带着收养的孤儿方妙妙,与知己高翔一起回到故乡,就此安定在了命运起点神仙顶。

Video Dialogue Clips from My Destiny

3,290 clips · Page 22 of 138
你就别老在这儿守着了
HSK 5
0:03s
nǐ jiù bié lǎo zài zhè ér shǒu zhe leCô đừng đứng ở đây chờ nữa.
总不能老住这呀
HSK 5
0:03s
zǒng bù néng lǎo zhù zhè yakhông thể ở đây mãi được.
我打算骑着驴找驴
HSK 3
0:03s
wǒ dǎ suàn qí zhe lǘ zhǎo lǘTớ định vừa làm vừa ngóng chỗ khác.
在家靠父母 出门靠朋友嘛
HSK 6
0:03s
zài jiā kào fù mǔ chū mén kào péng yǒu maỞ nhà nhờ cha mẹ, ra ngoài nhờ bạn bè mà.
只是学历造假可不好
HSK 7
0:03s
zhǐ shì xué lì zào jiǎ kě bù hǎoNhưng làm giả bằng cấp thì không hay đâu.
我上的就是这个大学
HSK 2
0:03s
wǒ shàng de jiù shì zhè ge dà xuéEm đúng là học trường này mà.
那这么重要的信息 怎么现在才写呀
HSK 5
0:03s
nà zhè me zhòng yào de xìn xī zěn me xiàn zài cái xiě yaThông tin quan trọng thế sao giờ mới viết?
但没毕业 学历这一栏 就不能写大学本科
HSK 6
0:03s
dàn méi bì yè xué lì zhè yī lán jiù bù néng xiě dà xué běn kēNhưng chưa tốt nghiệp, mục trình độ học vấn không được ghi cử nhân đại học.
万一被发现了 人事部门挂了号 影响你以后找工作
HSK 6
0:03s
wàn yī bèi fā xiàn le rén shì bù mén guà le hào yǐng xiǎng nǐ yǐ hòu zhǎo gōng zuòNếu bị phát hiện, bên nhân sự họ ghi sổ đen thì sẽ ảnh hưởng đến việc tìm việc sau này.
其实没有学历 也不是就没有机会了
HSK 5
0:03s
qí shí méi yǒu xué lì yě bú shì jiù méi yǒu jī huì leThật ra không có bằng cấp cũng không phải không có cơ hội.
那个 我们啊 不招老师 只招学生
HSK 6
0:03s
nà ge wǒ men a bù zhāo lǎo shī zhǐ zhāo xué shēngÀ... Viện bọn anh không tuyển giáo viên, chỉ tuyển học viên.
那个时候再找工作 不就容易了吗
HSK 3
0:03s
nà ge shí hòu zài zhǎo gōng zuò bù jiù róng yì le maKhi tìm việc cũng sẽ dễ dàng hơn.
建议你啊 先拿一个大专学历 作为找工作的敲门砖
HSK 5
0:03s
jiàn yì nǐ a xiān ná yí gè dà zhuān xué lì zuò wéi zhǎo gōng zuò de qiāo mén zhuānAnh đề xuất em nên lấy bằng cao đẳng trước để làm bàn đạp tìm việc.
你上过大学有基础 大专学历 最多一年就能拿下
HSK 5
0:03s
nǐ shàng guò dà xué yǒu jī chǔ dà zhuān xué lì zuì duō yī nián jiù néng ná xiàEm từng học đại học nên có sẵn nền tảng. Bằng cao đẳng tối đa một năm là xong.
同学 同学 别走啊
HSK 2
0:03s
tóng xué tóng xué bié zǒu aEm gì ơi. Em gì ơi, đừng đi mà.
这个我需要解释一下 大学我上到三年级
HSK 4
0:03s
zhè ge wǒ xū yào jiě shì yī xià dà xué wǒ shàng dào sān nián jíViệc này tôi cần giải thích một chút. Tôi học đến năm ba đại học
你看看 感兴趣不 谢谢
HSK 3
0:03s
nǐ kàn kàn gǎn xìng qù bù xiè xièCô xem thử có hứng thú không? Cảm ơn.
上班去啊 走了 拜拜
HSK 2
0:03s
shàng bān qù a zǒu le bài bàiĐi làm à? Tôi đi đây, bye bye.
她们工作 也是我帮着找的 挣得可不少呢
HSK 5
0:03s
tā men gōng zuò yě shì wǒ bāng zhe zhǎo de zhēng dé kě bù shǎo neCông việc của họ cũng là tôi tìm giúp, kiếm được kha khá đấy.
你看我像能做这个的吗
HSK 3
0:03s
nǐ kàn wǒ xiàng néng zuò zhè ge de maCô thấy tôi giống người làm việc đó lắm à?
你这个型啊 现在最吃香了
HSK 2
0:03s
nǐ zhè ge xíng a xiàn zài zuì chī xiāng leKiểu như cô bây giờ rất được ưa chuộng.
你把电话划了 那如果有消息 我们怎么联系你
HSK 5
0:03s
nǐ bǎ diàn huà huà le nà rú guǒ yǒu xiāo xī wǒ men zěn me lián xì nǐCô gạch mất số điện thoại rồi, vậy nếu có tin chúng tôi làm sao liên lạc với cô?
我人就在这儿 您要是觉得条件还可以
HSK 4
0:03s
wǒ rén jiù zài zhè ér nín yào shì jué de tiáo jiàn hái kě yǐTôi ở ngay đây. Nếu anh thấy điều kiện cũng ổn,
别抢啊 这我得留着 我得留着给我的学生们
HSK 5
0:03s
bié qiǎng a zhè wǒ dé liú zhe wǒ dé liú zhe gěi wǒ de xué shēng menĐừng giật thế. Anh phải giữ lại cái này để cho học sinh của anh