My Destiny poster

My Destiny

我的山与海

TV Series3,290 clips

来自西南山区玉县“神仙顶”的70后女孩方婉之,遭遇感情和家庭变故,20岁便从大学退学,辗转来到深圳。在打工初期时结识了闺蜜李娟、郝倩倩,三人携手面对风雨,随着深圳这片热土的发展,她们从打工到做外贸、再到自主创业玩具品牌,历经事业风波,以及黄耀东、颜子威等人的背叛,在深圳站稳了脚跟。方婉之始终坚持奋斗姿态,读夜大、学英语提高自己,也积极抓住改革开放浪潮和时代机遇,在不断清零的人生中奋斗不止。身边的人也在她影响下,有了美好归宿。当步入中年、公司顺利上市,她将企业交给团队打理,带着收养的孤儿方妙妙,与知己高翔一起回到故乡,就此安定在了命运起点神仙顶。

Video Dialogue Clips from My Destiny

3,290 clips · Page 72 of 138
谢谢孟叔叔 您一路顺利 好 肖叔叔再见
HSK 5
0:03s
xiè xiè mèng shū shū nín yī lù shùn lì hǎo xiào shū shū zài jiànCảm ơn chú Mạnh ạ. Chúc chú đi đường bình an. Ừ. Tạm biệt chú Tiêu.
我怎么没听着 你叫一声爸呀
HSK 5
0:03s
wǒ zěn me méi tīng zhe nǐ jiào yī shēng bà yaSao chị không nghe thấy em gọi một tiếng bố nào?
把钱给他汇回去 就完了
HSK 6
0:03s
bǎ qián gěi tā huì huí qù jiù wán legửi lại tiền cho chú ấy là xong.
他没有问我在哪儿打工 也没有问我挣多少钱
HSK 5
0:03s
tā méi yǒu wèn wǒ zài nǎ ér dǎ gōng yě méi yǒu wèn wǒ zhēng duō shǎo qiánÔng ấy không hỏi em làm ở đâu, cũng không hỏi em kiếm được bao nhiêu.
我们打扮打扮 我们去逛深圳
HSK 5
0:03s
wǒ men dǎ bàn dǎ bàn wǒ men qù guàng shēn zhènChúng ta ăn mặc đẹp đi dạo Thâm Quyến.
哪儿热闹 哪儿消费能力强 我们就去逛哪儿
HSK 5
0:03s
nǎ ér rè nào nǎ ér xiāo fèi néng lì qiáng wǒ men jiù qù guàng nǎ érChỗ nào đông vui, chỗ nào sức mua mạnh, chúng ta đến đó.
这个是我们店的新款 格子大衣
HSK 7
0:03s
zhè ge shì wǒ men diàn de xīn kuǎn gé zi dà yī(Đây là mẫu áo khoác caro mới) (của cửa hàng.)
一般般啦 我 我也觉着一般呢
HSK 6
0:03s
yì bān bān la wǒ wǒ yě jué zhe yì bān necũng bình thường thôi. Chị... chị cũng thấy bình thường.
再给我挑一件素雅的 稍等啊
HSK 5
0:03s
zài gěi wǒ tiāo yī jiàn sù yǎ de shāo děng aChọn cho tôi bộ đơn giản hơn. Vui lòng chờ chút.
我们酒店以海鲜为主 您看您看
HSK 5
0:03s
wǒ men jiǔ diàn yǐ hǎi xiān wéi zhǔ nín kàn nín kànNhà hàng chúng tôi chuyên về hải sản. Mời cô xem.
那边也有石斑鱼 东星斑
HSK 1
0:03s
nà biān yě yǒu shí bān yú dōng xīng bānBên kia còn có cá mú thường và cá mú da đỏ.
我们都吃一个星期的 海鲜了 要不换个口味
HSK 5
0:03s
wǒ men dōu chī yí gè xīng qī de hǎi xiān le yào bù huàn gè kǒu wèichúng ta ăn hải sản cả tuần rồi. Hay đổi món đi.
这两天太受罪了 我可真装不过你
HSK 7
0:03s
zhè liǎng tiān tài shòu zuì le wǒ kě zhēn zhuāng bù guò nǐHai ngày nay khổ quá rồi. Chị không đóng giả được như em.
大商场里的东西 卖得有多贵
HSK 2
0:03s
dà shāng chǎng lǐ de dōng xī mài dé yǒu duō guìđồ trong trung tâm thương mại bán đắt thế nào.
你说他们卖这么贵 谁买啊
HSK 2
0:03s
nǐ shuō tā men mài zhè me guì shuí mǎi aEm nói xem, họ bán đắt thế thì ai mua?
还有 今天我们考察了 四家餐厅
HSK 6
0:03s
hái yǒu jīn tiān wǒ men kǎo chá le sì jiā cān tīngVả lại, hôm nay chúng ta đi khảo sát bốn nhà hàng,
越贵的生意越好
HSK 4
0:03s
yuè guì de shēng yì yuè hǎocàng đắt khách càng đông.
那咋的 咱也开个贵的呗
HSK 1
0:03s
nà zǎ de zán yě kāi gè guì de beiThế thì sao? Chúng ta cũng mở quán bán đắt à?
不现实 那需要很多本钱
HSK 7
0:03s
bù xiàn shí nà xū yào hěn duō běn qiánKhông thực tế. Cần rất nhiều vốn.
还要有品牌 加盟费
HSK 7
0:03s
hái yào yǒu pǐn pái jiā méng fèiCòn phải có thương hiệu, phí nhượng quyền.
都是天文数字
HSK 7
0:03s
dōu shì tiān wén shù zìĐều là con số trên trời.
我觉得 我们这个调研方向不对
HSK 5
0:03s
wǒ jué de wǒ men zhè ge diào yán fāng xiàng bú duìEm thấy hướng khảo sát của chúng ta đang sai.
我想得太简单了
HSK 3
0:03s
wǒ xiǎng dé tài jiǎn dān le(quá đơn giản.)
十件太少了我要二十件
HSK 1
0:03s
shí jiàn tài shǎo le wǒ yào èr shí jiànmười bộ ít quá, tôi lấy hai mươi bộ.