Love Between Lines poster

Love Between Lines

轧戏

TV Series3,485 clips

肖稚宇与胡羞因一场民国主题剧本杀结缘,漫雪纷飞、谍影交错的剧本世界里,两人碰撞出宿命火花;现实世界的意外重逢,却揭开彼此身份谜题,二人穿梭于现实与剧本的错位时空,最终在跨越维度的羁绊中实现双向成长,完成对爱情与自我的进阶蜕变。

Video Dialogue Clips from Love Between Lines

3,485 clips · Page 113 of 146
虚拟现实技术效果 我有点拿不定主意
HSK 7
0:03s
xū nǐ xiàn shí jì shù xiào guǒ wǒ yǒu diǎn ná bù dìng zhǔ yìcông nghệ thực tế ảo của phó bản mới. Tôi vẫn hơi lưỡng lự,
你得帮我做个判断 好
HSK 4
0:03s
nǐ dé bāng wǒ zuò gè pàn duàn hǎocậu nghĩ giúp tôi với. Được,
好 那我忙完马上找你
HSK 3
0:03s
hǎo nà wǒ máng wán mǎ shàng zhǎo nǐỪ, anh làm xong việc sẽ tìm em ngay.
不急 我正好酒店附近转转
HSK 4
0:03s
bù jí wǒ zhèng hǎo jiǔ diàn fù jìn zhuǎn zhuǎnKhông phải vội đâu, vừa hay em đi dạo quanh khách sạn.
好的 费利克斯 那就按宇总刚才说的去办吧
HSK 4
0:03s
hǎo de fèi lì kè sī nà jiù àn yǔ zǒng gāng cái shuō de qù bàn baĐược, Felix, vậy cứ làm theo cách sếp Vũ vừa nói nhé.
期待你落地的效果 没问题 拜拜 拜拜
HSK 6
0:03s
qī dài nǐ luò dì de xiào guǒ méi wèn tí bài bài bài bàiMong đợi hiệu quả triển khai của anh. Không thành vấn đề. - Tạm biệt nhé. - Tạm biệt.
我没看到啊 我以为她跟你在一块呢
HSK 3
0:03s
wǒ méi kàn dào a wǒ yǐ wéi tā gēn nǐ zài yī kuài neTôi có thấy cậu ấy đâu, tôi tưởng cậu ấy ở cùng anh mà.
你们先去餐厅 我出去找找
HSK 4
0:03s
nǐ men xiān qù cān tīng wǒ chū qù zhǎo zhǎoHai người đến nhà hàng trước đi, tôi ra ngoài tìm thử.
观星台那边好像出事了
HSK 3
0:03s
guān xīng tái nà biān hǎo xiàng chū shì leHình như bên đài quan sát thiên văn có chuyện gì rồi.
真的假的 我跟你说 救护车都来了
HSK 5
0:03s
zhēn de jiǎ de wǒ gēn nǐ shuō jiù hù chē dōu lái leThật hả? Tôi nói cậu nghe, có cả xe cứu thương tới đó.
听说有人掉下来了 怎么回事 就是 满身是血
HSK 4
0:03s
tīng shuō yǒu rén diào xià lái le zěn me huí shì jiù shì mǎn shēn shì xuèNghe nói có người rơi xuống. Chuyện gì thế? Đúng thế, máu me đầy người luôn.
怎么会啊 还能救得回来吧
HSK 5
0:03s
zěn me huì a hái néng jiù dé huí lái baSao lại thế chứ? Còn cứu được không vậy?
你们帮我给她 打电话好不好
HSK 2
0:03s
nǐ men bāng wǒ gěi tā dǎ diàn huà hǎo bù hǎomọi người gọi điện cho cô ấy giúp tôi được không?
可以吗 可以吗 我求求你们了
HSK 1
0:03s
kě yǐ ma kě yǐ ma wǒ qiú qiú nǐ men leĐược không, được không? Tôi xin mọi người đó.
但我比任何人都希望你实现它
HSK 5
0:03s
dàn wǒ bǐ rèn hé rén dōu xī wàng nǐ shí xiàn tā♪ Để ngọn lửa trong tim được tự do bừng nở ♪ nhưng em là người mong anh thực hiện được nó hơn bất kỳ ai. ♪ Khát khao niềm vui thuần khiết và rạng rỡ ấy ♪
我是被工作绊住了脚 你怎么回事
HSK 7
0:03s
wǒ shì bèi gōng zuò bàn zhù le jiǎo nǐ zěn me huí shìTôi là do bận công việc, còn cô là thế nào?
喝了点小酒 吹了吹风
HSK 4
0:03s
hē le diǎn xiǎo jiǔ chuī le chuī fēnguống chút rượu, hóng gió,
他俩不来 正好都归咱俩
HSK 6
0:03s
tā liǎ bù lái zhèng hǎo dōu guī zán liǎHai người kia không đến, vừa hay đều thuộc về hai ta.
你怎么知道有观景平台
HSK 5
0:03s
nǐ zěn me zhī dào yǒu guān jǐng píng táiSao anh biết ở đây có đài ngắm cảnh?
看来我们宇总还蛮重视的嘛
HSK 6
0:03s
kàn lái wǒ men yǔ zǒng hái mán zhòng shì de maXem ra sếp Vũ của chúng ta cũng coi trọng chuyến đi đấy chứ.
你还记得那天 落在你屋顶上的气球吗
HSK 5
0:03s
nǐ hái jì de nà tiān luò zài nǐ wū dǐng shàng de qì qiú maEm còn nhớ quả bóng bay rơi xuống mái nhà em hôm đó không?
现在不知道飘去哪儿了
HSK 6
0:03s
xiàn zài bù zhī dào piāo qù nǎ ér lekhông biết sẽ trôi đến đâu.
你这是什么破酒啊 劲也太大了吧
HSK 7
0:03s
nǐ zhè shì shén me pò jiǔ a jìn yě tài dà le baRượu quái gì thế này? Nặng đô quá rồi đấy.
不过这劲确实挺大
HSK 7
0:03s
bù guò zhè jìn què shí tǐng dàNhưng công nhận là nặng đô thật.