Love Between Lines poster

Love Between Lines

轧戏

TV Series3,485 clips

肖稚宇与胡羞因一场民国主题剧本杀结缘,漫雪纷飞、谍影交错的剧本世界里,两人碰撞出宿命火花;现实世界的意外重逢,却揭开彼此身份谜题,二人穿梭于现实与剧本的错位时空,最终在跨越维度的羁绊中实现双向成长,完成对爱情与自我的进阶蜕变。

Video Dialogue Clips from Love Between Lines

3,485 clips · Page 12 of 146
这阁楼入冬之后是不是挺冷的呀
HSK 7
0:03s
zhè gé lóu rù dōng zhī hòu shì bú shì tǐng lěng de yaGác mái này vào đông chắc lạnh lắm nhỉ?
冬天晒一会儿太阳 挺舒服的
HSK 5
0:03s
dōng tiān shài yī huì er tài yáng tǐng shū fú demùa đông phơi nắng một lát, rất thoải mái.
我重新找人刷一下 好
HSK 4
0:03s
wǒ chóng xīn zhǎo rén shuā yī xià hǎothì tôi sẽ gọi thợ sơn lại. Được.
我现在就已经感觉有点不舒服了
HSK 4
0:03s
wǒ xiàn zài jiù yǐ jīng gǎn jué yǒu diǎn bù shū fú leGiờ tôi đã cảm thấy có chút không thoải mái rồi.
你还懂这个呢 略懂
HSK 7
0:03s
nǐ hái dǒng zhè ge ne lüè dǒngAnh còn hiểu cả cái này sao? Biết sơ sơ.
我去给你拿瓶水 你自己慢慢看啊 好 谢谢
HSK 2
0:03s
wǒ qù gěi nǐ ná píng shuǐ nǐ zì jǐ màn màn kàn a hǎo xiè xièTôi đi lấy cho anh chai nước, anh cứ ngắm nghía dần nhé. Được, cảm ơn cô.
就按我们说的那样 把它租下来
HSK 4
0:03s
jiù àn wǒ men shuō de nà yàng bǎ tā zū xià láiCứ làm như chúng ta đã bàn, thuê nó đi.
我挑刺那是为了什么呀
HSK 5
0:03s
wǒ tiāo cì nà shì wèi le shén me yaTôi bới lông tìm vết là vì cái gì chứ?
明显就是个借口 招架不住了
HSK 7
0:03s
míng xiǎn jiù shì gè jiè kǒu zhāo jià bù zhù lerõ ràng chỉ là cái cớ thôi, cô ấy sắp không đỡ nổi nữa rồi.
不会是还有别人来看房吧
HSK 3
0:03s
bú huì shì hái yǒu bié rén lái kàn fáng baKhông lẽ vẫn còn người khác đến xem phòng sao?
其实是这样 我呢 是公司派来上海出差的
HSK 4
0:03s
qí shí shì zhè yàng wǒ ne shì gōng sī pài lái shàng hǎi chū chāi deThực ra là thế này, tôi được công ty cử đến Thượng Hải công tác,
我呢 从小就是跟我外公 在这种弄堂里面长大的
HSK 5
0:03s
wǒ ne cóng xiǎo jiù shì gēn wǒ wài gōng zài zhè zhǒng lòng táng lǐ miàn zhǎng dà deTừ nhỏ tôi đã sống cùng ông ngoại trong những con ngõ thế này.
人家脑子聪明着呢 你说得越多越容易露馅
HSK 6
0:03s
rén jiā nǎo zi cōng míng zhe ne nǐ shuō dé yuè duō yuè róng yì lòu xiànNgười ta thông minh lắm đấy, cậu càng nói nhiều càng dễ lộ tẩy.
特别想在弄堂里住一段时间
HSK 3
0:03s
tè bié xiǎng zài lòng táng lǐ zhù yī duàn shí jiānrất muốn sống trong ngõ một thời gian
你卧室也可以锁上 我不会动你东西的
HSK 5
0:03s
nǐ wò shì yě kě yǐ suǒ shàng wǒ bú huì dòng nǐ dōng xī dephòng ngủ của cô có thể khóa lại, tôi sẽ không động vào đồ đạc của cô đâu.
那 这墙面它 我没洁癖
HSK 1
0:03s
nà zhè qiáng miàn tā wǒ méi jié pǐNhưng mặt tường này... Tôi không mắc chứng sạch sẽ.
这卫生间太小了 你要不用 就用这个 有热水就行
HSK 3
0:03s
zhè wèi shēng jiān tài xiǎo le nǐ yào bù yòng jiù yòng zhè ge yǒu rè shuǐ jiù xíngNhà vệ sinh này nhỏ quá, anh có cần... Cứ dùng thế đi, có nước nóng là được rồi.
这扇窗它朝 是犯煞 但我命硬
HSK 6
0:03s
zhè shàn chuāng tā cháo shì fàn shā dàn wǒ mìng yìngCái cửa sổ này nó hướng... Là phạm sát, nhưng mệnh tôi cứng.
那冬 胡小姐 我呢 就直说了
HSK 5
0:03s
nà dōng hú xiǎo jiě wǒ ne jiù zhí shuō leVậy mùa đông... Cô Hồ, thôi tôi nói thẳng luôn nhé.
你要是能给我整租 房租我出一万八
HSK 4
0:03s
nǐ yào shì néng gěi wǒ zhěng zū fáng zū wǒ chū yī wàn bāNếu cô có thể cho tôi thuê nguyên căn, tôi trả 18 ngàn tệ tiền thuê nhà,
是有点麻烦你了 这样吧 凑个整 两万
HSK 7
0:03s
shì yǒu diǎn má fán nǐ le zhè yàng ba còu gè zhěng liǎng wànĐúng là hơi làm phiền cô thật. Thôi thế này đi, làm tròn thành 20 ngàn.
我刚签完合同 那个钱就到账了
HSK 5
0:03s
wǒ gāng qiān wán hé tóng nà ge qián jiù dào zhàng letớ vừa ký hợp đồng xong thì tiền đã vào tài khoản rồi.
这跟天上掉钱有什么区别
HSK 5
0:03s
zhè gēn tiān shàng diào qián yǒu shén me qū biéCái này có khác gì tiền từ trên trời rơi xuống đâu.
你这段时间不在这住啊
HSK 3
0:03s
nǐ zhè duàn shí jiān bù zài zhè zhù aVậy thời gian này cậu không ở đây à?